Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cầm Hoàng Thượng Thanh Hoàn

Bài thuốc Cầm Hoàng Thượng Thanh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị ho, họng sưng đau, làm cho thanh tiếng. Vị thuốc: Bạc hà Chích thảo Đại mạch nha Hàn thạch thủy Hải phù thạch Hoàng cầm Kha tử nhục Khoản đông hoa Ngọc lộ sương Ngũ vị tử Ô mai Thanh đại…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cây lim

Còn gọi là xích diệp mộc, cách mộc Tên khoa học Erythrophloeum fordii Oliv. Thuộc họ vang Caesalpiniaece. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Lim là một loại cây to, có thể cao hơn 10m hoặc hơn nữa. Lá ha lần kép lông chim với…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Trùng Ẩm

Bài thuốc An Trùng Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Quan Tụ Phương Yếu Bổ, Q.3. Trị giun quậy, chảy nước dãi. Vị thuốc: Ô mai Bào khương Hậu phác Ô dược Sử quân tử Chỉ thực Trần bì Xuyên luyện tử Sắc uống Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Úc Phong Tán

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Tinh Nghĩa, Q. Hạ. Tề Đức Chi Trị các loại nhọt do phong sưng đau, phụ cốt thư, phong thấp đau nhức, khớp xương đau. Vị thuốc: Bạch chỉ Đương quy Khương hoạt Ngô thù du Nguyên hoa Phòng phong Quan quế Tế tân Thược dược Lượng bằng nhau, tán bột. Dùng Xích bì…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Cỏ đuôi lươn

Tên thường gọi: Cỏ đuôi lươn còn có tên là Bồn chồn, Điền thông, Đũa bếp. Tên khoa học: Philydrum lanuginosum Banks (Garciana cochinchinensis Lour). Họ khoa học: Thuộc họ Cỏ đuôi lươn Philydraceae. Tên cỏ đuôi lươn là vì ngọn và cụm hoa giống đuôi con lươn. Tên điền thông được ghi trong Lĩnh nam thái dược lục. (Mô…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Tỳ Thang Gia Chu sa Long Xỉ

Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị kinh nguyệt hết rồi lại thấy. Vị thuốc: Bạch phục linh ………8g Bạch truật ……… 10g Cam thảo ………… 2g Chu sa ………….. 12g Đương quy ………. 4g Hoàng kỳ ………. 10g Long nhãn ……… 10g Long xỉ …………. 16g Mộc hương ……….2g Nhân sâm ………. 10g Toan táo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại An Thang

Bài thuốc Đại An Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Thuần Thặng Nghĩa, Q.2. Phí Bá Hùng Nhu can, tiềm dương, dưỡng tâm, an thần. Trị sợ hãi làm cho khí bị phù lên, chân dương bốc ra ngoài, hồi hộp. Vị thuốc: Bá nhân ………..16g (sao rượu) ……….. 6g Địa hoàng ……….16g Long cốt ………… 6g Mẫu lệ …………..…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

KIM ANH TỬ

Kim anh tử còn gọi là Thích Lê tử, Đường quân tử là quả gỉa hoặc đế hoa chín phơi hay sấy khô của cây Kim anh Tên Khoa Học:  Rosa Laevigata Michx Thuộc họ Hoa Hồng ( Rosaceae) Tên tiếng trung: 金樱子 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Thang IV

Bài thuốc Bạch truật Thang IV Nguyên bản bài thuốc: Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập, Q. Trung. Vương Hải Tàng Trị tỳ vị bị hư hàn, nôn mửa, không muốn ăn bụng đau, tiêu chảy, ngực đầy, tinh thần không thoải mái. Vị thuốc: Bạch truật …….. 30g Bào khương …… 30g Chích thảo …….. 16g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cầm Truật Sư Bì Hoàn

Bài thuốc Cầm Truật Sư Bì Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Hải Hội Lê Hữu Trác Trị sốt, kiết lỵ cấp. Vị thuốc: …………6g …… 10g …….. 12g ………..6g Hoàng cầm ……. 12g ……….6g Sư bì ……….. 10g Sơn thù ………… 10g Tán bột, dùng rượu quậy hồ làm viên uống với rượu ấm. Ngày 2 lần, mỗi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Diệp Thị Nhu Hạnh Thang

Bài thuốc Diệp Thị Nhu Hạnh Thang Nguyên bản bài thuốc Lâm Chứng Y Án. Diệp Thiên Sĩ Giải thử nhiệt, thanh lợi. Vị thuốc: Bạch đậu khấu …….. 8g Hoạt thạch ……..12g Hương nhu ……….8g Quang hạnh nhân …………… 8g Thông thảo ……… 8g Ty qua lạc ……….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Căn Mạch Môn Đông Thang

Bài thuốc Cát Căn Mạch Môn Đông Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Thanh nhiệt ở phế và vị. Vị thuốc: Cam thảo ………. 2g Can cát ………….. 4g Mạch môn ………..4g Nhân sâm ……….. 2g ………… 2g Thăng ma ……….. 2g Thạch cao ……….. 2g Xích thược ………. 2g Thêm Đạm trúc nhự…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hội Dương Bệnh Hiệp Tễ

Bài thuốc Hội Dương Bệnh Hiệp Tễ Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị can hỏa cang thịnh, nôn chua, nuốt chua, dạ dày đau, bụng đầy trướng, khó chịu. Vị thuốc: Diên hồ sách ….. 8g Hải phiêu tiêu ……. 16g ……….4g Hương phụ tư ……..12g Mộc hương ………6g Ngô thù…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuy Hầu Dược Phương

Nguyên bản bài thuốc Tâm Đắc Thần Phương. Lê Hữu Trác Trị cuống họng thối loét thành lỗ. Vị thuốc: Đại băng phiến …….. 8g Nhân trung bạch ……………..4g Tây ngưu hoàng …… 4g Thanh đồng …… 12g Xạ hương ………… 4g Tán bột, thổi vào trong họng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc Tiêu Giao Tán

Bài thuốc Hắc Tiêu Giao Tán Nguyên bản bài thuốc: Đan chi tiêu dao tán Sài hồ 12 12 12 Qui đầu 12 Trần Bì 8 Chích thảo 6 Sinh khương 12 Bạc hà 8 Bạch linh 12 Đan bì 8 8 Sinh địa 16 Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Thuốc dùng cho phụ nữ có thể…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Não An Thần Hoàn

Bài thuốc Long Não An Thần Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tập Nghiệm Phương. Diêu Tăng Viên Trị 5 chứng kinh giản, hư hao. Vị thuốc: Chích thảo …….. 40g Chu sa …………. 80g Địa cốt bì ………. 40g Kim bạc ……… 35 tờ Long não ……….. 12g Mạch môn ………..8g Mã nha tiên …….. 8g Ngưu hoàng …….. 8g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

ÁP CƯỚC MỘC

Tên thường gọi: Nam sâm, chân chim, kotan(Lào), ngũ chỉ thông, áp cước mộc, nga trưởng sài. Tên tiếng  trung: 鴨 腳 木 Tên khoa học: Schfflera octphylla (Lour) Ham, ( Aralia octophylla Luor.) Họ khoa học: Thuộc họ ngũ gia bì (Araliaceae) (Mô tả, hình ảnh cây Áp cước mộc, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Diên Thọ Đơn II

Bài thuốc Diên Thọ Đơn II Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Thống, Q.93. Từ Xuân Phủ Tư âm, bổ dương, cường tráng cân cốt. Trị ngũ lao, thất thương, liệt dương, chân khí suy yếu. Vị thuốc: Ba kích thiên Câu kỷ tử Chử thực tử Đỗ trọng Ngũ vị tử Ngưu tất Nhục thung dung Phục thần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Hoa Hoàn

Bài thuốc Ngũ Hoa Hoàn Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng tinh thoát, tử cung có phong nhiệt. Vị thuốc: Ba kích …………120g Bạch cúc hoa ……… 80g Câu kỷ tử ……….80g Chích thảo …….. 16g Hoàng dược …… 60g Kim phất thảo ……………. 160g Xuyên phác tiêu …………… 80g Tán bột, làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cải Định Tam Tý Thang

Bài thuốc Cải Định Tam Tý Thang Nguyên bản bài thuốc: Loại Chứng Trị Tài, Q.5. Lý Sĩ Tài Bổ chính khí, trị các chứng đau nhức (tý) lâu ngày. Vị thuốc: ……….8g …….. 12g Cam thảo ………… 4g Đại táo ………. 3 quả ………. 8g ………… 6g Nhân sâm ……….. 8g ô đầu (nướng) ……..4g Phòng kỷ ………..4g Phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hổ Xà Liệu Can Thang Gia Giảm

Bài thuốc Hổ Xà Liệu Can Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh lợi thấp nhiệt, hoạt huyết, hóa ứ. Trị thấp nhiệt tích uất, can huyết ứ đọng, gan bị xơ. Vị thuốc: Bạch hoa xà thiệt thảo ……….30g Bán chi liên …….30g Cam thảo ……….. 9g ………. 6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Diệu Hương Lương Tán

Bài thuốc Nhị Diệu Hương Lương Tán Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7 Lý Diên Trị bụng đau tức, bụng đau khan, bụng đau kinh niên. Vị thuốc: Cao lương khương Hương phụ Lượng bằng nhau, sao khô, nhưng sao riêng từng vị (không sao chung với nhau vì sẽ mất tác dụng). Tán bột. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Thược Dược Bạch Chỉ Thang

Bài thuốc Phòng Phong Thược Dược Bạch Chỉ Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ phong, thanh nhiệt. Trị hỏa nhiệt uất kết, huyết ứ bên trong không thông gây nên đau, đầu đau do mạch máu bị rối loạn. Vị thuốc: Bạc hà ………… 10g Bạch chỉ ………….. 15g Bạch thược…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần C

CHÀM – eczema

Cho đến nay vẫn chưa có một định nghĩa thật đầy đủ về bệnh, nhưng có thể xem chàm là một đáp ứng viêm đặc biệt của da đối với các yếu tố nội sinh và ngoại sinh, các yếu tố này đơn độc hay phối hợp. Có thể xem chàm là tình trạng viêm da, cụ thể là ở…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG ĐÀM NHIỆT ÚNG TẮC Ở PHẾ

I. Khái niệm Chứng Đâm nhiệt úng tác ở Phế còn gọi Ịà chứng Đậm nhiệt ngãn trở Phế. Chứng này là tên gọi chung cho những biểu hiện lâm sàng ngoại tà xâm phạm Phế, uất lại hóa nhiệt, nhiệt hao thương tân dịch của Phế, nung nấu chất dịch thành Đàm, hoặc vốn có Đàm tích lũy từ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Đầu Ông Thang Gia Vị II

Bài thuốc Bạch Đầu Ông Thang Gia Vị II Nguyên bản bài thuốc: Trọng Đính Thông Tục Thương Hàn Luận. Du Căn Sơ Thanh can, kiên trường, tiệt nhiệt, chỉ lỵ. Trị thương hàn mà tà khí truyền vào quyết âm gây ra chứng quyết kèm nôn mửa, ngực đầy, hông đầy, nhiệt lỵ, tiêu ra máu, tiêu ra mủ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Quế Lục Hợp Thang

Bài thuốc Hương Quế Lục Hợp Thang Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Bổ dưỡng khí huyết. Vị thuốc: ………8g ……… 8g Hương phụ ……….8g Quế chi ………….. 4g …………16g …….4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Bạch Hoàn III

Bài thuốc Nhị Bạch Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.158. Chu Tiêu Trị ho Vị thuốc: Bạch hỷ phấn …….. 40g Bạch phàn …….. 40g Tán bột. Trộn với nước cốt gừng, làm thành viên, to bằng hột Ngô đồng lớn. Mỗi lần uống 20 viên với nước Gừng sắc Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bối mẫu Cao

Bài thuốc Bối mẫu Cao Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị hen suyễn, ho do phong nhiệt. Vị thuốc: Bách bộ (sấy) ……..20g ……….. 20g Chỉ xác ………… 20g Hạnh nhân ……. 20g Hoàng cầm ……. 20g (sấy) …………. 20g Lá Bạc hà (sấy) …………… 2,8g Phấn thảo ……… 20g Quất bì …………20g Sơn…

Tiếp tục đọc