Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Lực Tán

Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Vệ Sinh Tổng Vi Luận Q.12. Vô Danh Sinh cân, Trị cam thũng, gân mềm không có sức, xương cổ yếu. Vị thuốc: Mộc miếc tử (hột Gấc) ……6 hạt Tỳ ma tử (Thầu dầu) ….. 60 hạt Đều bỏ vỏ, nghiền nhỏ. Nâng đầu dậy, chà xát trên đỉnh đầu cho nóng, rồi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Băng Xạ Tán

Bài thuốc Băng Xạ Tán Nguyên bản bài thuốc: Trung Y Hầu Khoa Học Giảng Nghĩa. Viện Trung Y Quảng Châu Trị họng sưng đau do phong nhiệt. Vị thuốc: Băng phiến …… 1,2g Bằng sa (sao) …….7,5g Cam thảo ……… 1,5g ………. 12g …….. 12g Huyền minh phấn ……. 12g Minh phàn …….1,5g Xạ giác hương ……. 15g ………0,3g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Khí Bổ Tỳ Hóa Ứ Thang

Bài thuốc Ích Khí Bổ Tỳ Hóa Ứ Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Bài thuốc: Bạch truật …….. 12g Đảng sâm ……… 12g Đan sâm ……….. 12g Đơn bì …………. 12g Hoàng kỳ ………. 12g Phục linh ………..12g Sơn dược ………..12g Xích thược …….. 12g Xuyên khung …….. 8g Ý dĩ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Đạm trúc diệp

Còn gọi là trúc diệp, rễ gọi là toái cốt tử, trúc diệp mạch đông, mễ thân thảo, sơn kê mễ. Tên khoa học: Lophatherum gracile Br. Họ khoa học: Poaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cỏ sống dai lâu năm, thân dài 0,3-0,6m, thẳng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thổ Thang

Bài thuốc An Thổ Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.10. Trần Sĩ Đạc. Trị can khí quá mạnh, can mộc khắc tỳ thổ, thổ khí không thư thái làm cho ruột bị sôi, ợ hơi, nôn ra nước chua. Vị thuốc: ……. 40g …….. 40g Bào khương …….. 4g Cam thảo ………… 4g ………..12g Sài hồ …………4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Giác Ẩm IV

Bài thuốc Linh Dương Giác Ẩm IV Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tròng đen mắt có màng (do nhiệt), mắt có mụn (lẹo). Vị thuốc: Đại hoàng ……… 40g Linh dương giác ……………. 40g Mang tiêu ……… 40g Ngũ vị tử ………. 40g Phòng phong ……… 80g Tế tân …………. 40g Tri mẫu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đào nhân Thừa Khí Thang II

Bài thuốc Đào nhân Thừa Khí Thang II Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Đơn thuốc: Cam thảo ………… 6g Đại hoàng ………… 8g Đào nhân ………. 12g Phác tiêu ……….. 6g Quế tâm ………… 6g Sinh khương ……..3 lát Sắc uống. Công dụng : Trị kiết lỵ mới phát (cấp), kinh nguyệt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Cơ Bát Bảo Đơn

Nguyên bản bài thuốc Trung Y Thương Khoa Học Giảng Nghĩa. Trung Y Thượng Hải Sinh cơ, thu liễm. Trị mụn nhọt, lở loét, mụn vỡ miệng mà không lành vết thương. Vị thuốc: Huyết kiệt ………. 9g Khinh phấn ……. 30g Long cốt ………… 9g Một dược ……….. 9g Nhũ hương ……….4g Thạch cao ……… 30g Xích thạch chi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Tri Mẫu Thang

Bài thuốc Hoàng Cầm Tri Mẫu Thang Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.178. Triệu Cát Trị trẻ nhỏ bị nhiệt lỵ. Vị thuốc: Chích thảo …….. 20g (bỏ vỏ, nướng) ……… 20g Hoàng cầm (bỏ lõi đen) …… 40g Ngọc trúc ……….28g Tri mẫu ………… 40g Sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc GIA VỊ QUY TÌ THANG

Bài thuốc GIA VỊ QUY TÌ THANG Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Nhân sâm 2-3g, Truật 2-3g, Phục linh 2-3g, Toan táo nhân 2-3g, Long nhãn nhục 2-3g, Hoàng kì 2-3g, Đương quy 2,0g, Viễn chí 1-2g, Sài hồ 3,0g, Sơn chi tử 2,0g, Cam thảo 1,0g, Mộc hương 1,0g, Đại táo 1-2g, Can sinh khương…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Đái dầm.

Thường gặp ở trẻ em từ 5 đến 15 tuổi. a-Lý: – Thận và bàng quang hư hàn – Tinh thần không tỉnh táo. b-Pháp: – Bệnh mới mắc,chữa theo nhĩ châm – Bệnh mắc lâu,bổ Thận,Bàng quang,điều hòa tiết niệu. c-Phương huyệt:Là huyệt Thần môn vùng nhạy cảm trên loa tai,bờ góc bé tam giác giưa chỗ chân trên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc phụ tử Thang

Bài thuốc Hắc phụ tử Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng mạn tỳ phong (loại kinh phong mạn tính) tay chân lạnh. Vị thuốc: Bạch phụ tử …… 4g Chích thảo ………2g Mộc hương ……. 10g Nhân sâm ……… 10g phụ tử (chế) …… 12g Thêm Sinh khương, sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Nguyên Tiễn

Bài thuốc Phục Nguyên Tiễn Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Đại Thành. Kỳ Khôn Khứ phong, thấu biểu, dưỡng huyết, chỉ dưỡng. Trị lở ngứa. Vị thuốc: Đạm đậu xị …… 56 hột Đương quy ………. 4g Huyền sâm ……… 4g Khương hoạt …….4g Kinh giới huệ …… 4g Sinh địa …………. 4g Thông bạch …………….. 3 cọng Xuyên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Vị V 2

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Vị V 2 Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp, Q.33 Chu Đan Khê Trị ăn vào là nôn ra. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 8g Chích thảo ………..4g Phục linh ……….. 8g Sa nhân …………. 4g Sinh khương ……..7 lát Thanh bì ……….. 20g Trần bì ………….. 8g Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngải Phụ Hoàn

Bài thuốc Ngải Phụ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Dương Thị Gia Tàng Phương, Q.15. Dương Đàm Trị phụ nữ bị băng huyết, lậu huyết, đới hạ (khí hư), bụng dưới đau quặn. Vị thuốc: Đương quy ……. 80g Hương phụ ……. 80g Ngô thù ………..40g Nhân sâm ……… 40g Nhục quế ………. 40g phụ tử …………. 40g Sinh địa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quỳ Giao Thang

Bài thuốc Quỳ Giao Thang Nguyên bản bài thuốc Dị Giản Phương. Vương Đức Phu Xổ thai ra, trị thai chết trong bụng. Vị thuốc: A giao ………….. 80g Hạt quỳ ………… 20g Sắc uống hết 1 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Bệnh Phong Phàn Hoàn

Bài thuốc Hoàng Bệnh Phong Phàn Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Kiện tỳ, tiêu tích, trị da vàng do giun móc câu, hồi hộp, thở gấp, tay chân không có sức, ăn nhiều mà không tiêu. Vị thuốc: Cam thảo …….. 20g Hậu phác ……… 40g Hồng táo ………160g Lục phàn …….. 120g Trần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Yết Lục Quân Thang

Bài thuốc Ô Yết Lục Quân Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị dương khí hư yếu, tỳ sưng, phế tổn, ít muốn ăn uống, chân tay mỏi yếu. Vị thuốc: Bạch truật ………….8g Bán hạ ………….. 4g Cam thảo ………….. 2g Nhân sâm …………. 8g Phục linh ………. 8g Toàn yết ………. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Cam Tiêu Thực Hoàn

Bài thuốc Ngũ Cam Tiêu Thực Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.8. Lý Diên Trị các chứng cam, kích thích tiêu hóa. Vị thuốc: Hoàng liên Long đởm thảo Mạch nha Mộc hương Sơn tra Sử quân tử Thần khúc Trần bì Vu di Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 4 – 6g. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Phác Hoàn IV

Bài thuốc Hương Phác Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc Thẩm Kim Ngao Trị người lớn tuổi tỳ vị hư hàn, khí trệ, bụng trướng, ăn ít, sợ lạnh. Vị thuốc: Hậu phác ………..6g Mộc hương ……. 1g phụ tử …………2,4g Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 4g với nước nóng. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Thoái Tán

Bài thuốc Ngũ Thoái Tán Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Trị bị phong độc làm mi mắt đỏ, loét, mọc lông quặm đâm vào mắt. Vị thuốc: Kinh giới (hoa) ……………. 0,4g Phấn thảo ……… 20g Tằm thoái ……….. 6g Thuyền thoái ……. 0,4g Trư đề thoái ………0,4g Xà thoái ……….. 0,4g Xuyên ô…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khu Huyết Tứ Vật Thang

Bài thuốc Khu Huyết Tứ Vật Thang Nguyên bản bài thuốc Lỗ Phủ Cấm Phương. Cung Đình Hiền Trị huyết hư, đầu đau, mắt hoa, chóng mặt, ngứa vùng đầu hoặc khắp cơ thể. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 20g Cảo bản ………..26g Độc hoạt ……….. 24g Đương quy ………. 4g Khương hoạt ……… 24g Kinh giới ……….. 24g Phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Hòa Khí Ẩm IV

Bài thuốc An Thai Hòa Khí Ẩm IV Nguyên bản bài thuốc: Vạn Thị Nữ Khoa. Vạn Toàn Trị bị té ngã, đánh đập… tổn thương gây nên thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: ……….4g ………..6g Chích thảo ………..2g thân …… 4g Hoàng cầm ……….6g Sa nhân …………. 2g Tô diệp ………….. 6g Thêm Gừng, Táo sắc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hồi núi

Tên thường gọi: Hồi núi Còn gọi là Đại hồi núi, Mu bu. Tên khoa học: Illicium griffithii Hook.f.et Thoms.   Họ khoa học: Thuộc họ hồi Illiciaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hồi núi, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Hồi núi là một cây cao 8-15 m. Lá…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BẠCH ĐẦU ÔNG

Vị thuốc Bạch đầu ông còn gọi Bạch đầu công (Bản Thảo Kinh Tập Chú), Bạch đầu thảo, Phấn nhũ thảo, Phấn thảo (Lý Nguy Nham bản thảo), Chú chi hoa, Lão ông tu (Hòa hán dược khảo), Dã trượng nhân, Hồ vương sứ giả (Bản kinh), Dương hồ tử hoa (TQDHĐT.Điển), Miêu cổ đô, Miêu đầu hoa (Thực vật…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Tâm Thang Gia Vị II

Bài thuốc Ích Tâm Thang Gia Vị II Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ích huyết, hóa ứ. Trị tâm huyết bị ứ trở, Tâm dương bất chấn, động mạch vành đau thắt. Vị thuốc: Cát căn ………….. 9g Đan sâm …………15g Đảng sâm ……….15g Giáng hương ……. 3g Hoàng kỳ ………. 15g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Thang II

Bài thuốc Hậu Phác Thang II Nguyên bản bài thuốc: Thiên Kim Dực Phương, Q.18. Tôn Tư Mạo Trị bụng đầy, bụng đau, đại tiện bón. Hành khí, trừ mãn. Vị thuốc: Chỉ thực …….. 5 quả ……. 200g Hậu phác ………320g Sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xương Bồ Hoàn V

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loịa Phương), Q.8. Vương Khẳng Đường Trị tỳ huyết khí tích, Tâm và Tỳ đau. Vị thuốc: Bạch linh ………..60g Chu sa …………. 40g Kim bạc ……… 50 tờ Linh dương giác ……………. 30g Nhân sâm ……… 60g Phòng phong ……… 28g Thiết phấn ……. 40g Viễn chí ………..40g Xương bồ ……….…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần N

Ngũ lý

Huyệt ở trên cơ gian 5 thốn, cùng tên với huyệt Thủ Ngũ Lý, vì vậy gọi là Túc Ngũ Lý (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Túc Ngũ Lý. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 10 của kinh Can. Ở bờ trong đùi, dưới huyệt Âm Liêm 1 thốn, hoặc dưới nếp nhăn của bẹn 3 thốn. Dưới…

Tiếp tục đọc