Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngải Phụ Hoàn

Bài thuốc Ngải Phụ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Dương Thị Gia Tàng Phương, Q.15. Dương Đàm Trị phụ nữ bị băng huyết, lậu huyết, đới hạ (khí hư), bụng dưới đau quặn. Vị thuốc: Đương quy ……. 80g Hương phụ ……. 80g Ngô thù ………..40g Nhân sâm ……… 40g Nhục quế ………. 40g phụ tử …………. 40g Sinh địa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quỳ Giao Thang

Bài thuốc Quỳ Giao Thang Nguyên bản bài thuốc Dị Giản Phương. Vương Đức Phu Xổ thai ra, trị thai chết trong bụng. Vị thuốc: A giao ………….. 80g Hạt quỳ ………… 20g Sắc uống hết 1 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Bệnh Phong Phàn Hoàn

Bài thuốc Hoàng Bệnh Phong Phàn Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Kiện tỳ, tiêu tích, trị da vàng do giun móc câu, hồi hộp, thở gấp, tay chân không có sức, ăn nhiều mà không tiêu. Vị thuốc: Cam thảo …….. 20g Hậu phác ……… 40g Hồng táo ………160g Lục phàn …….. 120g Trần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Yết Lục Quân Thang

Bài thuốc Ô Yết Lục Quân Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị dương khí hư yếu, tỳ sưng, phế tổn, ít muốn ăn uống, chân tay mỏi yếu. Vị thuốc: Bạch truật ………….8g Bán hạ ………….. 4g Cam thảo ………….. 2g Nhân sâm …………. 8g Phục linh ………. 8g Toàn yết ………. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Cam Tiêu Thực Hoàn

Bài thuốc Ngũ Cam Tiêu Thực Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.8. Lý Diên Trị các chứng cam, kích thích tiêu hóa. Vị thuốc: Hoàng liên Long đởm thảo Mạch nha Mộc hương Sơn tra Sử quân tử Thần khúc Trần bì Vu di Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 4 – 6g. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Phác Hoàn IV

Bài thuốc Hương Phác Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc Thẩm Kim Ngao Trị người lớn tuổi tỳ vị hư hàn, khí trệ, bụng trướng, ăn ít, sợ lạnh. Vị thuốc: Hậu phác ………..6g Mộc hương ……. 1g phụ tử …………2,4g Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 4g với nước nóng. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Thoái Tán

Bài thuốc Ngũ Thoái Tán Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Trị bị phong độc làm mi mắt đỏ, loét, mọc lông quặm đâm vào mắt. Vị thuốc: Kinh giới (hoa) ……………. 0,4g Phấn thảo ……… 20g Tằm thoái ……….. 6g Thuyền thoái ……. 0,4g Trư đề thoái ………0,4g Xà thoái ……….. 0,4g Xuyên ô…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khu Huyết Tứ Vật Thang

Bài thuốc Khu Huyết Tứ Vật Thang Nguyên bản bài thuốc Lỗ Phủ Cấm Phương. Cung Đình Hiền Trị huyết hư, đầu đau, mắt hoa, chóng mặt, ngứa vùng đầu hoặc khắp cơ thể. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 20g Cảo bản ………..26g Độc hoạt ……….. 24g Đương quy ………. 4g Khương hoạt ……… 24g Kinh giới ……….. 24g Phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Hòa Khí Ẩm IV

Bài thuốc An Thai Hòa Khí Ẩm IV Nguyên bản bài thuốc: Vạn Thị Nữ Khoa. Vạn Toàn Trị bị té ngã, đánh đập… tổn thương gây nên thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: ……….4g ………..6g Chích thảo ………..2g thân …… 4g Hoàng cầm ……….6g Sa nhân …………. 2g Tô diệp ………….. 6g Thêm Gừng, Táo sắc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hồi núi

Tên thường gọi: Hồi núi Còn gọi là Đại hồi núi, Mu bu. Tên khoa học: Illicium griffithii Hook.f.et Thoms.   Họ khoa học: Thuộc họ hồi Illiciaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hồi núi, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Hồi núi là một cây cao 8-15 m. Lá…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BẠCH ĐẦU ÔNG

Vị thuốc Bạch đầu ông còn gọi Bạch đầu công (Bản Thảo Kinh Tập Chú), Bạch đầu thảo, Phấn nhũ thảo, Phấn thảo (Lý Nguy Nham bản thảo), Chú chi hoa, Lão ông tu (Hòa hán dược khảo), Dã trượng nhân, Hồ vương sứ giả (Bản kinh), Dương hồ tử hoa (TQDHĐT.Điển), Miêu cổ đô, Miêu đầu hoa (Thực vật…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Tâm Thang Gia Vị II

Bài thuốc Ích Tâm Thang Gia Vị II Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ích huyết, hóa ứ. Trị tâm huyết bị ứ trở, Tâm dương bất chấn, động mạch vành đau thắt. Vị thuốc: Cát căn ………….. 9g Đan sâm …………15g Đảng sâm ……….15g Giáng hương ……. 3g Hoàng kỳ ………. 15g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Thang II

Bài thuốc Hậu Phác Thang II Nguyên bản bài thuốc: Thiên Kim Dực Phương, Q.18. Tôn Tư Mạo Trị bụng đầy, bụng đau, đại tiện bón. Hành khí, trừ mãn. Vị thuốc: Chỉ thực …….. 5 quả ……. 200g Hậu phác ………320g Sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xương Bồ Hoàn V

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loịa Phương), Q.8. Vương Khẳng Đường Trị tỳ huyết khí tích, Tâm và Tỳ đau. Vị thuốc: Bạch linh ………..60g Chu sa …………. 40g Kim bạc ……… 50 tờ Linh dương giác ……………. 30g Nhân sâm ……… 60g Phòng phong ……… 28g Thiết phấn ……. 40g Viễn chí ………..40g Xương bồ ……….…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần N

Ngũ lý

Huyệt ở trên cơ gian 5 thốn, cùng tên với huyệt Thủ Ngũ Lý, vì vậy gọi là Túc Ngũ Lý (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Túc Ngũ Lý. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 10 của kinh Can. Ở bờ trong đùi, dưới huyệt Âm Liêm 1 thốn, hoặc dưới nếp nhăn của bẹn 3 thốn. Dưới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Bán hạ Thang

Bài thuốc Hậu Phác Bán hạ Thang Nguyên bản bài thuốc: Dị Giản Phương. Vương Đức Phu Lý khí, giáng nghịch, hóa đờm, tán kết. Chủ yếu chữa chứng khí hạch. Thất tình uất kết gây nên đờm dãi kết lại, trong họng như có vật gì vướng, nôn không ra, nuốt không xuống, ngực đầy, bụng đầy, ăn ít,…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC TRỊ TIỂU TIỆN ĐỎ, ĐÁI DẮT, ĐÁI BUỐT (NHIỆT LÂM)

BÀI THUỐC TRỊ TIỂU TIỆN ĐỎ, ĐÁI DẮT, ĐÁI BUỐT (NHIỆT LÂM) Kim ngán hoa12g Thương nhĩ tử12g Thạch cao12g Ngưu tất12g Cát căn12g Sinh địa12g Hoài sơn12g Mộc thông12g Cam thảo6g Chủ trị: Tiểu tiện buốt, tiểu tiện vặt nhiểu lần, nước tiểu nóng vàng sẫm. Cách dùng, liều lượng: Các vị cho vào 800ml nước, sắc lấy 200ml…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Âm Chỉ Hãn Thang

Bài thuốc Bổ Âm Chỉ Hãn Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị đạo hãn (mồ hôi trộm) do âm hư. Vị thuốc: …….. 12g Địa cốt bì ………. 40g Ngũ vị tử ……….. 4g Nhân sâm ……….. 4g Sa sâm ………… 12g Sơn thù nhục …….. 40g Tang diệp …….10 lá ……….. 40g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần B

Bệnh bạch huyết

Bệnh bạch cầu là bệnh ung thư tuỷ xương, nơi chế tạo ra máu. Tuỷ xương sẽ sản sinh ra các tế bào bạch cầu bất thường (tế bào non) các tế bào này không bị tiêu huỷ dần đi như các tế bào thường, chúng tích tụ trong mạch máu, trong tuỷ xương làm mất dần chỗ của hồng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc Thần Tán

Bài thuốc Hắc Thần Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.9 Trần Sư Văn Hoạt huyết, khứ ứ. Trị vào mùa đông, tháng lạnh, bị hư hàn, phụ nữ sinh xong mà sản dịch không xuống, nhau thai không ra, công lên tim gây ra ngực đầy, vùng rốn và bụng cứng như…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG TỲ DƯƠNG HƯ

chứng tỳ dương hư Tỳ dương hư còn có các tên gọi như Tỳ dương bất túc, Tỳ dương không mạnh, Trung dương không mạnh. Vì dương hư thì sinh hàn, cho nên còn gọi là chứng Tỳ hư hàn, chứng Trung tiêu hư hàn. Chứng năy phần nhiều do bệnh trinh kéo dài lâu ngày, nội thương Tỳ dương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cấp Cứu Hy Diên Tán

Bài thuốc Cấp Cứu Hy Diên Tán Nguyên bản bài thuốc: Nho Môn Sự Thân. Trương Tử Hòa. Trị chứng trúng phong mê man, đờm nhiều. Vị thuốc: Bạch phàn …….. 40g Trư nha Tạo giác ……….. 4 quả Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 2g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Bối Tán

Bài thuốc Nhị Bối Tán Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị ho do âm hư. Vị thuốc: Bối mẫu Tri mẫu Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 40g với nước sắc Sinh khương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Cao

Bài thuốc Đương Quy Cao Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Thống Đại Toàn, Q.79. Từ Xuân Phủ Liễm sang, sinh cơ, bại độc, chỉ thống. Trị phỏng da. Vị thuốc: Dầu mè ……….. 120g Đương quy ……. 30g Hoàng lạp ……… 20g Trước hết cho Đương quy và Dầu mè vào nấu cho đến khi thành màu đen,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Phòng Kỷ Thang

Bài thuốc Quất Bì Phòng Kỷ Thang Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.82. Triệu Cát Trị cước khí, chân sưng. Vị thuốc: Binh lang ………. 30g Cam thảo (nướng) ……….. 16g Đại phúc bính tử ……….. 7 trái Ngô thù du …… 30g Phòng kỷ ……… 60g Quất bì …………60g Sinh khương …..90g Tang căn bạch bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Phàn Tán III 3

Bài thuốc Bạch Phàn Tán III 3 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.3. Vương Khẳng Đường Trị giáp thư, mụn nhọt lâu ngày không khỏi, vết thương chảy máu không cầm. Vị thuốc: Chu hồng ……… 0,4g Huyết kiệt …….0,4g Khô phàn ………. 20g Thạch đởm …….20g ………0,4g Tán nhuyễn. Mỗi lần dùng 1 ít,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Diên hồ sách tán IV

Bài thuốc Diên hồ sách tán IV Nguyên bản bài thuốc Tế Âm Cương Mục, Q1. Võ Chi Vọng Lý khí, hoạt huyết, điều kinh, chỉ thống. Trị phụ nữ khí trệ, huyết ứ, bụng trướng đau, hành kinh bụng đau. Vị thuốc: Bồ hoàng (sao) …….. 4g Diên hồ sách ……. 4g Đương quy ………. 4g Một dược ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc Địa Hoàng Hoàn

Bài thuốc Hắc Địa Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian Trị dương thực, âm suy, tỳ vị không điều hòa, hư phiền, không có sức làm gì, sắc da xanh, da vàng, trĩ. Vị thuốc: Can khương Ngũ vị tử …….. 320g ……… 640g Thương truật …………….. 640g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Hóa Khí Thang

Bài thuốc Đại Hóa Khí Thang Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.3. Cung Đình Hiền Hóa đờm ẩm, khoan hung phúc, thuận khí, tiến thực, tiêu trướng, nhuyễn ngạnh, tán tụ khí. Trị tình chí không thoải mái, khí uất, huyết trệ, ngực đầy, bụng trướng, bụng có khối u tích tụ, ăn ít. Vị thuốc: Bán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Ý dĩ Nhân Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị hông sườn đau, tay chân cứng. Vị thuốc: Bá tử nhân ……..20g Cam thảo ………. 40g Chỉ xác ………… 20g Đào nhân ………. 40g Đương quy ……. 20g Ngưu tất ……….. 12g Nhân sâm ……… 20g phụ tử ………….. 20g Sinh địa …………. 12g Tế tân ………. 20g…

Tiếp tục đọc