Bài thuốc vần D

Bài thuốc Định Thống Khương Hoạt Thang

Bài thuốc Định Thống Khương Hoạt Thang Nguyên bản bài thuốc Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng Trị chân răng sưng đau do phong nhiệt. Vị thuốc: Bạc hà ………… 2,8g Cam thảo (sống) …………….. 2g Độc hoạt ………. 2,8g Khương hoạt …….4g Kinh giới ………. 2,8g Phòng phong …… 4g Sinh địa ……….. 12g Tế tân ………..2g Thăng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cây chè

Tên thường gọi: Còn gọi là Trà. Tên khoa học: Camellia sinensis O.Ktze Họ khoa học: Thuộc họ Chè Theaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Chè, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Chè là một cây khỏe, mọc hoang và không cắt xén có thể cao tới 10m hay hơn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quỳ Trà Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Trị đờm thấp uất trệ, dâng lên trên đầu, sinh ra chứng đầu đau (thể co thắt cơ). Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……10g Chỉ thực …………. 1g Nam tinh (chế) …….. 5g Quỳ hoa ………… 30g Trần bì …………. 10g Trà diệp ………… 10g Trúc nhự…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

Bạch quả

Tên dân gian: Còn gọi là ngân hạnh, áp cước tử, công tôn thụ, Arbre aux quarante écus. Tên khoa học Ginkgo biloba L. Họ khoa học: Thuộc họ Bạch quả Ginkgoaceae. (Mô tả, hình ảnh cây bạch quả, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả cây bạch quả Cây bạch quả là…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Vị Địa Hoàng Thang

Bài thuốc Bát Vị Địa Hoàng Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Lục. Trần Sĩ Đạc Bổ thận thủy để chế hỏa. Trị tuổi trẻ ham mê tửu sắc gây ra đầu đau, lưng đau, gối mỏi, già sớm. Vị thuốc: Đơn bì …………. 12g Phục linh ………..12g Quế tâm ………… 4g Sơn dược ………. 20g Sơn thù ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quyên Tý Thang II

Bài thuốc Quyên Tý Thang II Nguyên bản bài thuốc Dương Thị Gia Tàng Phương, Q.4. Dương Đàm Trị phong thấp tranh nhau, nửa người phiền, nửa người đau, gáy và lưng cứng, nặng, cử động khó khăn, chân tay lạnh, chân tay tê, mạch không lực. Vị thuốc: Bạch thược ……. 60g Chích thảo …….. 20g Đương quy ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc Thần Tán VI

Bài thuốc Hắc Thần Tán VI Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị dọa sẩy thai, thai muốn ra. Vị thuốc: Bào khương Bồ hoàng Cam thảo Nhục quế Bồ hoàng đem ngâm với nước Đậu đen và Hương phụ, vớt ra, nướng. Lượng bằng nhau. Tất cả tán bột. Ngày uống 8–12g với rượu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Đạo Trệ Thang

Bài thuốc Khương Hoạt Đạo Trệ Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Phát Minh, Q.9. Lý Đông Viên Trị cước khí kèm đầy trướng. Vị thuốc: Chỉ thực ……….. 2,8g Đại hoàng ………… 4g Độc hoạt ………… 6g Đương quy ………. 8g Khương hoạt …….6g Phòng kỷ ………..4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Thanh Phế Ẩm

Bài thuốc Lương Huyết Thanh Phế Ẩm Nguyên bản bài thuốc Chu Nhân Khang Lâm Sàng Kinh Nghiệm Tập. Trung Y Bắc Kinh Lương huyết, thanh phế. Trị mũi đỏ (tửu tra tỵ), mụn nhọt. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 6g Đơn bì …………. 10g Hoàng cầm ……. 10g Sinh địa ………..30g Thạch cao (sống) …………. 30g Tang bạch…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Tê thấp

a- Triệu chứng: Tê mỏi, đau nhức ở các cơ, có khi tê cả ngoài da, nặng thì cử động đau hoặc cơ nhực co rút không đi được. b- Lý Nói chung khí huyết kém, phong, hàn, thấp nhiệt xâm nhập c- Pháp: Bổ khí huyết, kiện tỳ vị, thông kinh hoạc lạc, trừ phong hàn thấp nhiệt. d-…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hồ Đào Hoàn

Bài thuốc Hồ Đào Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.5. Cung Đình Hiền Trị tiểu trường khí. Vị thuốc: Can khương Đinh hương (tẩm nước Gừng sao, bỏ tơ) Hồ đào Mộc hương Một dược Nhũ hương Phá cố chỉ (sao rượu) Thỏ ty tử (chế rươu) Các vị lượng bằng nhau. Hồ đào 4 trái.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Châu Cao

Bài thuốc Cam Châu Cao Nguyên bản bài thuốc: Y Tông (Ngoại Khoa Tâm Pháp Yếu Quyết), Q.62. Trị mụn nhọt sưng độc, phong hàn tê thấp, tràng nhạc, đầu đau, răng đau, đùi đau, chân đau. Vị thuốc: ………… 40g ……. 40g Hòe chi ….. 28 thốn Hồng nha Đại kích ………… 40g Liễu chi ……… 28 thốn Mộc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Độc Hoạt Ẩm Tử

Bài thuốc Độc Hoạt Ẩm Tử Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằn (Ấu Khoa), Tập. 8. Vương Khẳng Đường Trị chứng Thận cam. Vị thuốc: Độc hoạt Mộc hương Phòng phong Thiên ma Lượng bằng nhau. Thêm ít Xạ hương. Tán bột. Mỗi lần dùng 4g uống với nước sắc Mạch môn Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cầm Hóa Thái Bình Hoàn

Bài thuốc Cầm Hóa Thái Bình Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.4 Cung Đình Hiền Thanh nhiệt, nhuận phế, hóa đờm, chỉ huyết. Trị chứng lao, ho lâu ngày, phế suy, phế ung. Vị thuốc: A giao châu …….48g Bạc hà …………. 30g Bạch mật …….. 120g Bồ hoàng ………..30g Bối mẫu ………… 90g ……….. 30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Đới Hoàn

Bài thuốc Bạch Đới Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Vạn Bệnh Hồi Xuân. Cung Đình Hiền Trị phụ nữ bị chứng tỳ hư, thấp nhiệt, huyết trắng ra đặc, rát, lượng ra nhiều. Bài thuốc : (sao) …………… 24g Bạch vi ………… 32g Bán hạ (chế) ……… 24g Chích thảo …….. 24g Dĩ mễ (Ý dĩ) ….. 40g ……. 32g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Tán VII 5

Bài thuốc Đương Quy Tán VII 5 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Điều lý kinh mạch. Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Đương quy Hoàng cầm Thục địa Xuyên khung Các vị bằng nhau, tán bột. Ngày uống 20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Rau ngổ

Rau ngổ, Ngổ trâu, Ngổ đất, Ngổ hương, Cúc nước, Phak hom pom Tên khoa học Enydra fluctuans Lour, thuộc họ Cúc – Asteraceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống nổi hay ngập nước, dài hàng mét, phân cành nhiều, có đốt. Thân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Thổ Dục Lân Châu

Bài thuốc Ôn Thổ Dục Lân Châu Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa, Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Bổ thận dương, hoãn tỳ vị. Trị không thể thụ thai, tỳ vị hư hàn. Vị thuốc: Ba kích nhục ……………… 40g Bạch truật ………. 20g Nhân sâm ……….. 12g Phúc bồn tử ……..20g Sơn dược ………… 20g Thần khúc ………… 4g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

KHỔ QUA

      Vị thuốc Khổ qua còn gọi Cẩm lệ chi, Lại Bồ Đào (Cứu Mang Bản Thảo), Hồng cô nương (Quần Phương Phổ), Lương Qua (Quảng Châu Thực Vật Chí), Lại qua (Dân Gian Thường Dụng Thảo Dược Hối Biên), Hồng dương (Tuyền Châu Bản Thảo), Mướp đắng (Việt Nam). Tên Khoa Học : Momordica charantia L .…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc NGŨ TÍCH TÁN

Bài thuốc NGŨ TÍCH TÁN Nguyên bản bài thuốc  Thành phần và phân lượng: Nguyễn Hữu Toàn – baithuocnambacviet.com   Phục linh 12 Bạch truật 12 Xuyên khung 10 Hậu phác 8 Bạch chỉ 6 Chỉ sác 6 Cát cánh 8 Sinh khương 4 Quế chi 8 Ma hoàng 10 Táo 4 Cam thảo 6 Hương phụ 8    …

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Phòng Phong Thang II

Bài thuốc Đại Phòng Phong Thang II Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị đầu gối sưng đau, phong thấp. Vị thuốc: Bạch thược ……….16g Bạch truật ………..12g Chích thảo ………..8g Đảng sâm ………… 12g Đỗ trọng ………… 12g Đương quy ………. 12g Hoàng kỳ ………… 16g Khương hoạt …….8g Ngưu tất …………12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Địa Dưỡng Vinh Thang

Bài thuốc Quy Địa Dưỡng Vinh Thang Nguyên bản bài thuốc Giản Minh Y Xác, Q.2. Tôn Chí Hoành Tư dưỡng âm huyết, sinh tân, thoái nhiệt. Trị thương hàn cơ thể sốt, khát, lưỡi hồng, không rêu. Vị thuốc: A giao ………….. 12g Đăng tâm ……… 20 cọng Đương quy ………. 2g Mạch môn …………2g Miết giáp (nướng giấm)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Hương Tán IV

Bài thuốc Quế Hương Tán IV Nguyên bản bài thuốc Bảo Thai Thần Hiệu. Lê Hữu Trác Xổ thai đã chết ra Vị thuốc: Đương môn tử ……………. 1 cái Quế tâm ………… 8g Xạ hương ………0,4g Tán bột, hòa với rượu uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

Địa liền

– Tên dân gian: Địa liền còn gọi là sơn nại, tam nại, thiền liền, sa khương, faux galanga. Tên địa liền vì là mọc sát mặt đất. Sơn nại (Rhizoma Kaempferiae) là thân rễ thái mỏng phơi khô của cây địa liền. – Tên khoa học Kaempferia galanga L.,( Kaempferia rotunda Rild.). – Họ khoa học: Thuộc họ gừng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Gia Bí Thiên Địa Tiễn I 2

Bài thuốc Gia Bí Thiên Địa Tiễn I 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.2. Tần Cảnh Minh Trị nội thương, nấc, âm tinh bất túc, tướng hỏa bốc lên. Vị thuốc: Địa hoàng Hoàng bá Thiên môn Trần bì Tri mẫu Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Thược Dược Thang II

Bài thuốc Quế chi Thược Dược Thang II Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.4. Tần Cảnh Minh Trị bụng đau do hàn khí, mặt vàng, môi trắng, tay chân lạnh, sợ gió, không sốt, mạch bộ quan bên trái Huyền Hoãn. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Quế chi Sinh khương Trần bì Sắc uống Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Hồi Thang

Bài thuốc An Hồi Thang Nguyên bản bài thuốc: Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.2 Cung Đình Hiền Ôn trung, an hồi. Trị trung dương bất túc, Tỳ Vị hư hàn, tiêu sống phân, nôn và tiêu ra giun. Vị thuốc: ………..8g Can khương …….. 4g Hoa tiêu ………… 4g Nhân sâm ……….. 8g Ô mai …………8g ……….. 8g Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BẠCH THƯỢC

Tên dân gian: Vị thuốc Bạch thược dượccòn gọi (Thảo Kinh Tập Chú), Dư dung, Kỳ tích, Giải thương (Ngô Phổ Bản Thảo), Kim thược dược (Bản Thảo Đồ Kinh), Mộc bản thảo, Tương ly (Bản Thảo Cương Mục), Lê thực, Đỉnh (Biệt Lục), Ngưu đỉnh, Khởi ly, Thổ cẩm, Quan phương, Cận khách, Diễm hữu, Hắc tân diêng, Điện…

Tiếp tục đọc