Vị thuốc vần A

Bách bệnh

Tên thường gọi: Bách bệnh còn gọi là Bá bệnh, Hậu phác, Tho nan (Lào), Mật nhân, Hậu phác nam, Nho nan (Tày), antongsar, antogung sar (Cămpuchia). Tên khoa học: Eurycoma longifolia Jack. (Crassula pinnata Lour). Họ khoa học: Thuộc họ thanh thất Simaroubaceae. Mô tả: Cây nhỏ có cành. Lá kép lông chim lẻ gồm 10 đến 26 đôi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Ẩm VII

Bài thuốc An Thai Ẩm VII Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị thai khí không yên, có thai mà bị chứng đậu mùa. Vị thuốc: ……….8g ………..8g Cam thảo ………… 4g Điều cầm ……….. 6g ………. 8g Hương phụ ……….4g Nhân sâm ……….. 6g Sa nhân …………. 6g Tô ngạnh ………..4g Trần bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chung Nhũ Tửu

Bài thuốc Chung Nhũ Tửu Nguyên bản bài thuốc: Liễu Sâm Khả Dụng Phương. Khứ phong, trừ thấp, chỉ thống, hoạt huyết. Trị phong hàn đau nhức, 2 chân yếu. Vị thuốc: Can khương ……30g Chung nhũ thạch …………100g Đan sâm ……….. 60g ……….. 60g ……. 60g ………. 60g Ngưu tất ……….. 60g Nhục quế ………. 30g Phòng Phong ……60g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hoa Xà Hoàn I 2

Bài thuốc Bạch Hoa Xà Hoàn I 2 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.5. Vương Khẳng Đường Trị ghẻ lở (phong tiễn sang), lở ngứa lâu ngày không khỏi. Vị thuốc: Bạch hoa xà (tẩm rượu) …… 12g Bạch tật lê …….. 40g Bạch tiễn bì …… 40g Chỉ xác (sao) ………40g nhân …… 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Thược Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Đan Đài Ngọc Án, Q.5. Tôn Vi Phủ Ích khí, dưỡng huyết, điều kinh, chỉ thống. Trị hành kinh bụng đau. Vị thuốc: Bạch thược ……..3g Bạch truật ……….4g Đương quy …….. 3g Hương phụ ………4g Nhân sâm ………. 4g Sinh địa …………. 6g Trần bì ………….. 4g Xuyên khung …….3g Thêm Gừng và Táo, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chính Khí Hoàn II

Bài thuốc Chính Khí Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Hoạt Ấu Khẩu Nghị Phương, Q.19. Tăng Thế Vinh Kiện tỳ, khoái vị, hòa trung, chỉ ẩu. Trị trẻ nhỏ bị thương thực, nôn khan. Vị thuốc: Bạch ………4g ………..4g Bán hạ (khúc) ….. 4g Can khương …….. 4g Hậu phác (chế nước Gừng) ……..4g Hoắc hương (lá) …… 4g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cúc liên chi dại

Tên thường gọi: Cúc liên chi dại Còn gọi là Cây trứng ếch Tên khoa học Parthenium hysterophorus L., Họ khoa học: Thuộc họ Cúc – Asteraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Cúc liên chi dại, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo phân nhánh cao 0,25 đến 1m; thân có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sử Quân Tử Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị bụng đau do giun, nôn ra nước. Vị thuốc: Đại hoàng (nửa sống, nửa nướng) ………… 30g Sử quân tử ……..30g Tân lang ……….. 30g Toan thạch lựu căn bì ……….. 30g Trừ Tân lang, các vị khác sao khô, tán bột, trộn với Tân lang và mật,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Phục Linh Thang III

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị đậu chẩn, ho nghịch, hông đau, không ăn được. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Chỉ xác ………… 20g Chi tử …………. 0,4g Đại thanh ……….20g Thăng ma ……… 20g Xích linh ……….. 20g Tán bột. Mỗi lần dùng 4g, thêm Đăng tâm 30 cọng,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi tử Thanh Can Tán II

Bài thuốc Chi tử Thanh Can Tán II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.3. Vương Khẳng Đường Trị can hỏa phong nhiệt bốc lên gây ra nhọt ở tai, sốt, tai chảy mủ (tai giữa viêm), ngực, vú, hông sườn đau, mồ hôi ra nhiều (tự hãn), miệng khô. Vị thuốc: Bạch …………….. 2,8g ………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Nguyên Thông Khí Tán

Bài thuốc Phục Nguyên Thông Khí Tán Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.8. Trần Sư Văn Hành khí, thông kinh, tiêu thũng, chỉ thống. Trị khí không thông, mụn nhọt, lưng và hông đau, huyết sán, tâm và tỳ đau. Vị thuốc: Bạch khiên ngưu tử ………. 40g Chích thảo …….. 40g Hồi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Điều Trung Thang

Bài thuốc Đại Điều Trung Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.8. Lý Diên Trị chứng hư hợp với đờm hỏa. Vị thuốc: Bán hạ Cam thảo Nhân sâm Qua lâu nhân Sinh địa Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Phụ Ẩm

Bài thuốc Bạch Phụ Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị can phong khắc tỳ, ăn vào lại nôn ra. Vị thuốc: Bạch phụ tử …….. 8g Bán hạ (sống) …..8g Cương tằm ………. 8g Đinh hương ……… 8g Nam …….. 8g Thiên ma ………… 8g Thiên Nam tinh ……. 8g Toàn yết ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Tán II

Bài thuốc Nhị Trần Tán II Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị hàn tà xâm nhập, tay chân lạnh, bụng đau, đậu và mụn nhọt. Vị thuốc: Can khương …….. 4g Đinh hương …….. 5 hột Tán bột. Ngày uống 4g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Định Chí Hoàn III

Bài thuốc Định Chí Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Y Học Tâm Ngộ, Q.4. Trình Chung Linh Cổn đờm, khai khiếu, tức phong, trấn kinh. Trị động kinh. Vị thuốc: Bán hạ (sao nước Gừng) …..30g Bối mẫu ………… 30g Cương tằm (tẩy bằng nước Cam thảo, bỏ cánh, sao) 16g Đan sâm (chưng rượu) ……..60g Đởm Nam tinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vương Bất Lưu Hành Tán II 2

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.58 Vương Hoài Ẩn Trị thạch lâm, huyết lâm, bụng dưới kết đau. Vị thuốc: Bồ hoàng ………..40g Cam toại ……….. 28g Đông qùy tử ….. 60g Đương quy ……. 60g Hoạt thạch ……. 40g Mộc thông …… 100g Quế tâm ……….. 40g Thạch vi ……….. 40g Vương bất lưu hành…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Diên Hồ Sách Tán

Bài thuốc Diên Hồ Sách Tán Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.151. Triệu Cát Thông huyết, điều kinh. Trị gái chưa chồng mà kinh nguyệt không đều, các khớp đau nhức, đầu và mặt hơi sưng, gân mạch co rút, ăn uống không có cảm giác. Vị thuốc: Bồ hoàng (sao) …………….. 30g Diên hồ sách …..30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Định Châu Thang

Bài thuốc Định Châu Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị chứng mùa Đông bị bệnh thương hàn, sau khi nôn, xuất mồ hôi mà lại tiêu chảy làm cho mình sốt nóng, biến ra chứng quyết (tay chân lạnh). Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Hoàng liên ………..2g Nhân sâm ……….. 4g Phục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Tiêu Thang

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chứng Trị Toàn Sinh Tập. Vương Duy Đức Trị mụn nhọt. Vị thuốc: Hoa tiêu ………… 9g Khổ sâm ……….. 30g Sắc uống hoặc tán ra rắc vào vết thương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Khổ sâm phản nhau…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bưởi

Bưởi Tên khoa học Citrus grandis (L.) Osbeek (C. maxima (Burm.) Merr., C. decumana Merr.), thuộc họ Cam – Rutaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to cao 5-10m; chồi non có lông mềm; cành có gai nhỏ dài đến 7cm. Lá rộng hình trái…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Cúc Thang

Bài thuốc Cam Cúc Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.7. Vương Khẳng Đường Trị mắt có màng. Vị thuốc: nhân …… 40g Chích thảo …….. 40g ……….. 20g ……… 20g Hoàng cầm ……. 40g …….. 10g Kinh giới huệ ………40g Mộc tặc (sao) ……..40g Phòng Phong ………40g Quyết minh tử (sao) ………….40g Thạch cao…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch chỉ Thăng Ma Thang

Bài thuốc Bạch chỉ Thăng Ma Thang Nguyên bản bài thuốc: Dương Khoa Tuyển Túy, Q.4. Trần Văn Tự Trị mụn nhọt, ung nhọt. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….. 3,2g ………… 2g Chích thảo ……. 1,2g ……… 1,2g ……… 1,2g Liên kiều ……….. 8g ……….. 8g Thăng ma ……….. 2g Sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần B

Bạch hoàn du

Bạch = trắng; Hoàn = vòng tròn bằng ngọc; Du = nơi ra vào của khí, nghĩa là huyệt. Theo người xưa, xương cùng cụt gọi là Bạch hoàn cốt, là nơi mà các đạo gia (người tu) quý như ngọc. Huyệt ở gần chỗ đó, vì vậy gọi là Bạch Hoàn Du (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Ngọc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhuận Trường Thang

Bài thuốc Nhuận Trường Thang Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Hạ Lý Đông Viên Dưỡng huyết, hoạt huyết, nhuận trường, thông tiện. Trị táo bón. Vị thuốc: Binh lang ……….. 2g Chích thảo ………..4g Đại hoàng ………… 4g Đào nhân ………..4g Đương quy (thân) ……………4g Hồng hoa ………..4g Ma nhân …………4g Sinh địa …………. 2g Thăng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thấu Cơ Tán

Bài thuốc Nhân sâm Thấu Cơ Tán Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu mà đang mưng mủ làm nhức. Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Cam thảo Đương quy Gạo nếp Mộc thông Nhân sâm Phục linh Thuyền thoái Tử thảo Các vị bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Tán I 2

Bài thuốc Phòng Phong Tán I 2 Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.82. Vương Hoài Ẩn Trị thóp đầu của trẻ nhỏ bị hở, không kín. Vị thuốc: Bá tử nhân ……….30g Bạch cập …………. 30g Phòng phong ……………… 30g Tán bột. Trộn với sữa, bôi trên đỉnh đầu. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vương Bất Lưu Hành Tán II

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.29 Vương Hoài Ẩn Trị hư lao, tiểu trường nhiệt, tiểu buốt, tiểu gắt. Vị thuốc: Du bạch bì …….. 28g Đương quy ……. 28g Hoạt thạch ……. 40g Mộc thông …….. 28g Sinh địa ………..40g Tử cầm ……….. 20g Vương bất lưu hành ………….. 40g Xích thược …….. 28g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Thận Hoàn

Bài thuốc Ôn Thận Hoàn Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa Ngọc Xích, Q.1. Thẩm Kim Ngao Bổ thận, ôn dương, ích huyết, trấn tinh. Trị không thể thụ thai. Vị thuốc: Ba kích ……….. 80g Đỗ trọng …………. 40g Đương quy ……… 40g Ích trí nhân …….. 40g Lộc nhung ………. 40g Ngô thù nhục …………… 120g Phục thần…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

Zola thần kinh

Là một loại bệnh cấp của hệ thần kinhtrung ương, do virus nhiễm vào hạch của các rễ sau gây đau dây thần kinh rồi phát ban, nổi nốt phỏng nước cấp tính, có đặc điểm là nhsững thủy bào tụ thành hỡnh đai mọc theo đường dây thần kinh một bên người, kèm theo triệu chứng đau như lửa…

Tiếp tục đọc