Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC TRỊCHẤN THƯƠNG PHỔI, HO KHẠC RA MÁU

BÀI THUỐC TRỊCHẤN THƯƠNG PHỔI, HO KHẠC RA MÁU Bạch cập sấy khô giòn liều lượng tuỳ ý Chủ trị: Chấn thương vùng phổi, ho khạc ra máu, gẫy xương, tụ máu, sưng đau lồng ngực. Cách dùng, liều lượng: Bạch cập thái mỏng sấy khô giòn, tán bột mịn. Mỗi lần uống 10 – 20g, hoà vào 100ml nước…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sao Can Tán

Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương. Dương Sĩ Doanh Trị quáng gà. Vị thuốc: Bạng phấn (con trai, tán bột) ……………. 12g Gan heo đực (dùng dao bằng tre, thái ra) ……. 1 bộ Cho bột Trai vào gan heo, hấp (chưng cách thủy), ép lấy nước cốt uống (có thể ăn cả thuốc). Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Hoạt Tán

Bài thuốc Nhị Hoạt Tán Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7 Lý Diên Trị trẻ nhỏ hay khóc đêm (dạ đề). Vị thuốc: Binh lang ……… 0,4g Cam thảo ………0,4g Độc hoạt ………. 0,8g Khương hoạt …….. 0,8g Ma hoàng …….. 0,4g Thiên ma ………0,4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

Sầu riêng

Tên thường gọi: Sầu riêng. Tên khoa học: Durio zibethinus Murr. Họ khoa học: thuộc họ gạo – Bombacaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sầu riêng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ lớn 15-20m. Lá đơn, mọc so le, phiến lá dày hình trứng thuôn dài, mặt dưới màu vàng.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Sâm Ẩm

Bài thuốc Quất Sâm Ẩm Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.5. Cung Tín Toản Trị thương thử, đờm nghịch, sợ lạnh, nôn mửa, vị hư, nấc. Vị thuốc: Cam thảo ………. 16g Nhân sâm ……….. 8g Quất bì (bỏ xơ trắng) ………..60g Tán bột. Mỗi lần dùng 16g, thêm Trúc nhự 1 nắm, Sinh khương 4 lát,…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần G

GIUN CHUI ỐNG MẬT

Là chứng đau bụng cấp do giun đũa chui vào ống mật gây nên. Gặp nhiều ở trẻ nhỏ và thanh thiếu niên Đông y gọi là ‘Hồi Quyết’, ‘Đởm Đạo Hồi Trùng Bệnh’. + Do giun đũa đi ngược dòng ống tiêu hóa lên đường dẫn mật gây ra bệnh. + Do tiêu chảy, táo bón, có thai hoặc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

Bách bệnh

Tên thường gọi: Bách bệnh còn gọi là Bá bệnh, Hậu phác, Tho nan (Lào), Mật nhân, Hậu phác nam, Nho nan (Tày), antongsar, antogung sar (Cămpuchia). Tên khoa học: Eurycoma longifolia Jack. (Crassula pinnata Lour). Họ khoa học: Thuộc họ thanh thất Simaroubaceae. Mô tả: Cây nhỏ có cành. Lá kép lông chim lẻ gồm 10 đến 26 đôi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Ẩm VII

Bài thuốc An Thai Ẩm VII Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị thai khí không yên, có thai mà bị chứng đậu mùa. Vị thuốc: ……….8g ………..8g Cam thảo ………… 4g Điều cầm ……….. 6g ………. 8g Hương phụ ……….4g Nhân sâm ……….. 6g Sa nhân …………. 6g Tô ngạnh ………..4g Trần bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chung Nhũ Tửu

Bài thuốc Chung Nhũ Tửu Nguyên bản bài thuốc: Liễu Sâm Khả Dụng Phương. Khứ phong, trừ thấp, chỉ thống, hoạt huyết. Trị phong hàn đau nhức, 2 chân yếu. Vị thuốc: Can khương ……30g Chung nhũ thạch …………100g Đan sâm ……….. 60g ……….. 60g ……. 60g ………. 60g Ngưu tất ……….. 60g Nhục quế ………. 30g Phòng Phong ……60g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hoa Xà Hoàn I 2

Bài thuốc Bạch Hoa Xà Hoàn I 2 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.5. Vương Khẳng Đường Trị ghẻ lở (phong tiễn sang), lở ngứa lâu ngày không khỏi. Vị thuốc: Bạch hoa xà (tẩm rượu) …… 12g Bạch tật lê …….. 40g Bạch tiễn bì …… 40g Chỉ xác (sao) ………40g nhân …… 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Thược Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Đan Đài Ngọc Án, Q.5. Tôn Vi Phủ Ích khí, dưỡng huyết, điều kinh, chỉ thống. Trị hành kinh bụng đau. Vị thuốc: Bạch thược ……..3g Bạch truật ……….4g Đương quy …….. 3g Hương phụ ………4g Nhân sâm ………. 4g Sinh địa …………. 6g Trần bì ………….. 4g Xuyên khung …….3g Thêm Gừng và Táo, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chính Khí Hoàn II

Bài thuốc Chính Khí Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Hoạt Ấu Khẩu Nghị Phương, Q.19. Tăng Thế Vinh Kiện tỳ, khoái vị, hòa trung, chỉ ẩu. Trị trẻ nhỏ bị thương thực, nôn khan. Vị thuốc: Bạch ………4g ………..4g Bán hạ (khúc) ….. 4g Can khương …….. 4g Hậu phác (chế nước Gừng) ……..4g Hoắc hương (lá) …… 4g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cúc liên chi dại

Tên thường gọi: Cúc liên chi dại Còn gọi là Cây trứng ếch Tên khoa học Parthenium hysterophorus L., Họ khoa học: Thuộc họ Cúc – Asteraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Cúc liên chi dại, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo phân nhánh cao 0,25 đến 1m; thân có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sử Quân Tử Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị bụng đau do giun, nôn ra nước. Vị thuốc: Đại hoàng (nửa sống, nửa nướng) ………… 30g Sử quân tử ……..30g Tân lang ……….. 30g Toan thạch lựu căn bì ……….. 30g Trừ Tân lang, các vị khác sao khô, tán bột, trộn với Tân lang và mật,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Phục Linh Thang III

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị đậu chẩn, ho nghịch, hông đau, không ăn được. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Chỉ xác ………… 20g Chi tử …………. 0,4g Đại thanh ……….20g Thăng ma ……… 20g Xích linh ……….. 20g Tán bột. Mỗi lần dùng 4g, thêm Đăng tâm 30 cọng,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi tử Thanh Can Tán II

Bài thuốc Chi tử Thanh Can Tán II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.3. Vương Khẳng Đường Trị can hỏa phong nhiệt bốc lên gây ra nhọt ở tai, sốt, tai chảy mủ (tai giữa viêm), ngực, vú, hông sườn đau, mồ hôi ra nhiều (tự hãn), miệng khô. Vị thuốc: Bạch …………….. 2,8g ………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Nguyên Thông Khí Tán

Bài thuốc Phục Nguyên Thông Khí Tán Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.8. Trần Sư Văn Hành khí, thông kinh, tiêu thũng, chỉ thống. Trị khí không thông, mụn nhọt, lưng và hông đau, huyết sán, tâm và tỳ đau. Vị thuốc: Bạch khiên ngưu tử ………. 40g Chích thảo …….. 40g Hồi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Điều Trung Thang

Bài thuốc Đại Điều Trung Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.8. Lý Diên Trị chứng hư hợp với đờm hỏa. Vị thuốc: Bán hạ Cam thảo Nhân sâm Qua lâu nhân Sinh địa Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Phụ Ẩm

Bài thuốc Bạch Phụ Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị can phong khắc tỳ, ăn vào lại nôn ra. Vị thuốc: Bạch phụ tử …….. 8g Bán hạ (sống) …..8g Cương tằm ………. 8g Đinh hương ……… 8g Nam …….. 8g Thiên ma ………… 8g Thiên Nam tinh ……. 8g Toàn yết ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Tán II

Bài thuốc Nhị Trần Tán II Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị hàn tà xâm nhập, tay chân lạnh, bụng đau, đậu và mụn nhọt. Vị thuốc: Can khương …….. 4g Đinh hương …….. 5 hột Tán bột. Ngày uống 4g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Định Chí Hoàn III

Bài thuốc Định Chí Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Y Học Tâm Ngộ, Q.4. Trình Chung Linh Cổn đờm, khai khiếu, tức phong, trấn kinh. Trị động kinh. Vị thuốc: Bán hạ (sao nước Gừng) …..30g Bối mẫu ………… 30g Cương tằm (tẩy bằng nước Cam thảo, bỏ cánh, sao) 16g Đan sâm (chưng rượu) ……..60g Đởm Nam tinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vương Bất Lưu Hành Tán II 2

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.58 Vương Hoài Ẩn Trị thạch lâm, huyết lâm, bụng dưới kết đau. Vị thuốc: Bồ hoàng ………..40g Cam toại ……….. 28g Đông qùy tử ….. 60g Đương quy ……. 60g Hoạt thạch ……. 40g Mộc thông …… 100g Quế tâm ……….. 40g Thạch vi ……….. 40g Vương bất lưu hành…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Diên Hồ Sách Tán

Bài thuốc Diên Hồ Sách Tán Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.151. Triệu Cát Thông huyết, điều kinh. Trị gái chưa chồng mà kinh nguyệt không đều, các khớp đau nhức, đầu và mặt hơi sưng, gân mạch co rút, ăn uống không có cảm giác. Vị thuốc: Bồ hoàng (sao) …………….. 30g Diên hồ sách …..30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Định Châu Thang

Bài thuốc Định Châu Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị chứng mùa Đông bị bệnh thương hàn, sau khi nôn, xuất mồ hôi mà lại tiêu chảy làm cho mình sốt nóng, biến ra chứng quyết (tay chân lạnh). Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Hoàng liên ………..2g Nhân sâm ……….. 4g Phục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Tiêu Thang

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chứng Trị Toàn Sinh Tập. Vương Duy Đức Trị mụn nhọt. Vị thuốc: Hoa tiêu ………… 9g Khổ sâm ……….. 30g Sắc uống hoặc tán ra rắc vào vết thương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Khổ sâm phản nhau…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bưởi

Bưởi Tên khoa học Citrus grandis (L.) Osbeek (C. maxima (Burm.) Merr., C. decumana Merr.), thuộc họ Cam – Rutaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to cao 5-10m; chồi non có lông mềm; cành có gai nhỏ dài đến 7cm. Lá rộng hình trái…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Cúc Thang

Bài thuốc Cam Cúc Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.7. Vương Khẳng Đường Trị mắt có màng. Vị thuốc: nhân …… 40g Chích thảo …….. 40g ……….. 20g ……… 20g Hoàng cầm ……. 40g …….. 10g Kinh giới huệ ………40g Mộc tặc (sao) ……..40g Phòng Phong ………40g Quyết minh tử (sao) ………….40g Thạch cao…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch chỉ Thăng Ma Thang

Bài thuốc Bạch chỉ Thăng Ma Thang Nguyên bản bài thuốc: Dương Khoa Tuyển Túy, Q.4. Trần Văn Tự Trị mụn nhọt, ung nhọt. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….. 3,2g ………… 2g Chích thảo ……. 1,2g ……… 1,2g ……… 1,2g Liên kiều ……….. 8g ……….. 8g Thăng ma ……….. 2g Sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần B

Bạch hoàn du

Bạch = trắng; Hoàn = vòng tròn bằng ngọc; Du = nơi ra vào của khí, nghĩa là huyệt. Theo người xưa, xương cùng cụt gọi là Bạch hoàn cốt, là nơi mà các đạo gia (người tu) quý như ngọc. Huyệt ở gần chỗ đó, vì vậy gọi là Bạch Hoàn Du (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Ngọc…

Tiếp tục đọc