Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Hợp Hương Nhu Ẩm

Bài thuốc Lục Hợp Hương Nhu Ẩm Nguyên bản bài thuốc Y Phương Tập Giải. Uông Ngang Khứ thử, hòa trung. Trị trúng thử, thấp nhiều, nôn nghịch, tiêu chảy. Vị thuốc: Biển đậu (sao) Cam thảo Hậu phác (sao nước cốt Gừng) Hương nhu Mộc qua Phục linh Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đỗ Trọng Tửu

Bài thuốc Đỗ Trọng Tửu Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.187. Chu Tiêu Bổ thận, ôn dương, tán hàn, trừ thấp, quyên tý, chỉ thống. Trị thận hư hàn, cảm hàn thấp, lưng đau, chân lạnh, chân đau. Vị thuốc: Can khương …….. 120g Cát cánh ……….. 60g Địa cốt bì ……… 1,2g Đỗ trọng ……… 120g Độc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Thang IV

Bài thuốc A Giao Thang IV Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Trị nôn ra máu, đờm có máu. Vị thuốc: A giao ………….. 12g Bán hạ (chế) ……. 6g Cam thảo ………… 4g ………… 8g …………6g Hạnh nhân ………. 8g ……….. 6g Sinh điạ ……….. 12g Tang bạch bì …….8g Trần bì ………….. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Bạch Chỉ Tán

Bài thuốc Khương Hoạt Bạch Chỉ Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phong nhiệt, huyết khô ráo, ghẻ lở, phù, tiểu buốt. Vị thuốc: Bạch chỉ Hoàng cầm Hoàng liên Khương hoạt Kinh giới Mạn kinh tử Phòng phong Sài hổ Trư nha Tạo giác Đều 4g. Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Đại hoàng Thang

Bài thuốc Quế chi Đại hoàng Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị bụng đau, táo bón, tiểu bí. Vị thuốc: Bạch thược ……. 10g Cam thảo ……….. 2g Đại hoàng ……….. 6g Quế chi …………..10g Thêm Gừng 1 lát, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Xà Tán II

Bài thuốc Long Xà Tán II Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng Lý Văn Lượng Khu phong, thắng thấp, khứ ứ, thông lạc. Trị phong thấp ứ trệ ở kinh lạc, các khớp đau nhức, thấp khớp, thần kinh tọa đau. Vị thuốc: Bạch hoa xà ……………4-5 con Địa long ………. 250g Ô tiêu xà ………..60g…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

Vân môn

Vân chỉ hơi nước; Môn là nơi ra vào. Nơi con người, Phế khí gống như hơi nước ra vào qua cửa, vì vậy gọi là Vân Môn (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Thiên ‘Thuỷ Nhiệt Huyệt’ (T.Vấn 61). Đặc Tính: Nơi phát ra mạch khí của kinh Phế. Bờ dưới xương đòn gánh, nơi chỗ lõm ngang cơ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

CAN KHƯƠNG

Tên Hán Việt khác: Bạch khương, Quân khương (Bản Thảo Cương Mục), Bào khương, Hắc khương, Thánh khương, Đạm can khương (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Zingiber offcinale Roscoe Họ khoa học: Zingiberaceae. ( Mô tả, hình ảnh cây Can khương, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch chỉ Thạch Cao Thang

Bài thuốc Bạch chỉ Thạch Cao Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.4. Tần Cảnh Minh Trị ôn ngược thể dương minh kinh. Vị thuốc: Bạch chỉ :12g Thạch cao:12g Tri mẫu:8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Quy Tam Thánh Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị mắt lệch, miệng méo (thần kinh VII ngoại biên bị liệt). Vị thuốc: Đương quy Nhân sâm Nhục quế Lượng bằng nhau. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc ÔN THANH ẨM (UN SEI IN)

Bài thuốc ÔN THANH ẨM (UN SEI IN) Nguyên bản bài thuốc Bài thuốc : Đương quy 12g, Địa hoàng 4g, Thược dược 12g, Xuyên khung 8g, Hoàng liên 3g, Hoàng cầm 6g, Sơn chi tử 6g, Hoàng bá 6g. Công dụng: Dùng trị các chứng kinh nguyệt không đều, kinh nguyệt khó, các chứng về đường kinh, bệnh mãn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bích Ngọc Hoàn

Bài thuốc Bích Ngọc Hoàn Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Trị táo bón, họng viêm. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Mang tiêu ……….. 8g Thanh đại ……… 12g Tán bột, làm viên, dùng Diêm tiêu bọc ngoài. Ngậm nuốt dần. Ngày 2–3 lần, mỗi lần 4–6g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Văn Võ Cao

Nguyên bản bài thuốc Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập, Q. Hạ. Lưu Hà Gian Trị loa lịch (lao hạch) Vị thuốc: Văn võ thực …….. 15kg Giã nát, ép lấy nước cốt cho vào bình sành nấu thành cao. Bôi ngày 3 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nguyên Nhung Lục Hợp Thang

Bài thuốc Nguyên Nhung Lục Hợp Thang Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị xích bạch đới, mạch Trầm Vi (thể hư hàn), bụng đau. Vị thuốc: Đương quy Nhục quế phụ tử Thược dược Thục địa Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Độc Hoạt Thang III

Bài thuốc Độc Hoạt Thang III Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng (Yêu Thống Môn). Lý Đông Viên Trị lưng đau như gãy do tổn thương, lưng nặng như đá. Vị thuốc: Chích thảo ………..8g Đại hoàng (nướng) ………..12g Đào nhân ……… 30 hột Độc hoạt …………12g Đương quy vĩ …….. 20g Hán phòng kỷ (tẩm rượu) …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chuyển Kinh Hoàn

Bài thuốc Chuyển Kinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị cấp kinh phong, mạn kinh phong. Vị thuốc: Bạch phụ tử ….. 4g Cương tằm ……. 4g Nam tinh ………..8g Nhân sâm ……… 8g Phòng phong …… 4g Thiên ma ……….. 8g Toàn yết ………… 4g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 4–6…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Nhu Tán

Bài thuốc Hương Nhu Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.2. Trần Sư Văn Khứ thử, giải biểu, trừ thấp, hòa trung. Trị bị cảm thử còn uống nước lạnh nội thương và ngoại cảm hợp nhau gây ra sợ lạnh, phát sốt, đầu đau, bụng đau, nôn mửa, tiêu chảy… Mạch Phù,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

DIỆP HẠ CHÂU

  Tên Việt Nam: Vị thuốc Diệp hạ châu còn gọi Cây chó đẻ, cỏ chó đẻ. Tên Hán Việt khác: Trân châu thảo, Nhật khai dạ bế, Diệp hậu châu (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Phyllanthus urinaria L. Họ khoa học:Euphorbiaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Bạch Thang

Bài thuốc Nhị Bạch Thang Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.78. Triệu Cát Trị kiết lỵ lâu ngày không khỏi, hạ bộ lở loét, lúc nóng lúc lạnh. Vị thuốc: Đào bạch bì …………… 1 thăng Hòe bạch bì …………… 1 thăng Khổ sâm ……. 5 hợp Táo …………10 trái Thục ngải ….. 5 hợp Sắc với…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Trung Thang Gia Giảm

Bài thuốc Lý Trung Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn Tiền Kính Hồ Trị sợ lạnh mà người nóng do tỳ hàn. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Nhân sâm ……… 12g Nhục quế ………… 4g phụ tử ………. 4g Phục linh ………..12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Bạch truật Thiên Ma Thang II

Bài thuốc Bán hạ Bạch truật Thiên Ma Thang II Nguyên bản bài thuốc: Kỳ Hiệu Lương Phương, Q.25. Phương Hiền Lợi thấp, hóa đờm. Trị chóng mặt do đờm thấp ủng trệ gây ra. Vị thuốc: Bạch truật (tẩm nước gạo, sao) ………….. 4g Bán hạ (chế nước Gừng) ……. 6g Can khương (sao) ……….. 1,2g (sao rượu) …………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Long Can Tán II

Bài thuốc Phục Long Can Tán II Nguyên bản bài thuốc Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Trị hư lao, nôn mửa. Vị thuốc: Cam thảo ………0,8g Can khương …..1,2g Đất lòng bếp …….. 2,4g Đương quy …… 1,2g Lá ngải cứu ……… 6g Mạch môn ………..2g Nhục quế ………0,8g Thục địa ………. 0,8g Xích thạch chi …..2g Xuyên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vũ Công Tán II

Nguyên bản bài thuốc Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.5. Cung Đình Hiền Trị bàng quang có nhiệt, tiểu không thông. Vị thuốc: Bạch truật ………..4g Bán hạ ………. 4g Cam thảo ……… 1,2g Điều cầm ……… 3,2g Mộc thông ………..4g Sơn chi tử …………4g Thăng ma …….. 1,2g Trạch tả ………… 4g Trần bì ………….. 4g Trư linh …………. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Linh Tán Gia Giảm

Bài thuốc Ngũ Linh Tán Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị cảm thấp nhiệt kèm thương phong. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Khương hoạt …….2g Phục linh ………. 40g Quế chi ………… 1,2g Trạch tả ………… 12g Trư linh …………. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Phục Linh Thang

Bài thuốc Phòng Kỷ Phục Linh Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Thông dương, hóa khí, biểu lý phân tiêu. Trị da thịt sưng (bì thủy), phù thũng. Vị thuốc: Chích thảo ………. 20g Hoàng kỳ ………… 40g Phòng kỷ ………… 40g Phục linh ………… 40g Quế chi ………. 20g Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nghịch Vãn Thang

Bài thuốc Nghịch Vãn Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị bụng đau dữ dội, ăn uống nuốt không xuống, tiêu lỏng. Vị thuốc: Cam thảo ………. 12g Chi tử ………….. 12g Đại hoàng ……… 40g Hoàng liên …….. 12g Nhân sâm ……….. 4g Phục linh ………. 80g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hắc Tích Đơn III

Bài thuốc Hắc Tích Đơn III Nguyên bản bài thuốc: Thành Phương Thiết Dụng, Q.6. Ngô Nghi Lạc Trấn nạp phù dương, giáng nghịch, bình suyễn. Trị dương hư bốc lên gây nên đầu váng, hoa mắt, tai ù, hư suyễn, miệng lở loét. Vị thuốc: Hắc tích ……….. 80g Lưu hoàng …….. 80g Nấu Hắc tích cho chảy ra,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cà gai

Tên thường gọi: Cà gai Còn gọi là Cà dại hoa tím, Cà hoang gai hoa tím, Cà hoang. Tên khoa học: Cà gai – Solanum coagulans Forssk Họ khoa học: thuộc họ Cà – Solanaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Cà gai, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo hay…

Tiếp tục đọc