Bài thuốc vần U

Bài thuốc Uy Linh Tiên Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trĩ (do khí), đại tiện khó (táo bón). Vị thuốc: Chỉ xác ………… 40g Nhũ hương ……. 40g Uy linh tiên …… 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g với nước cơm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mướp

Mướp, Mướp ta Tên khoa học Luffa cylindrica (L.) thuộc họ Bầu bí – Cucurbitaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo leo. Lá mọc so le, dạng tim, có 5-7 thùy có răng. Hoa đơn tính, các hoa đực tập hợp thành chùm dạng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Căn Thang VI

Bài thuốc Cát Căn Thang VI Nguyên bản bài thuốc: Kỳ Hiệu Lương Phương, Q.13. Phương Hiền Trị kiết lỵ do uống rượu sinh ra (tửu lỵ). Vị thuốc: Bán hạ (chế) …..10g Cam thảo (nướng) …………. 2g Cát căn ………… 10g Chỉ xác ………… 10g Hạnh nhân (bỏ lõi, nướng, giã dập) ………..10g Hoàng cầm ……..6g ………..10g Sinh địa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Họa My Cao

Bài thuốc Họa My Cao Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Cai (dứt) sữa cho trẻ nhỏ. Vị thuốc: (đốt tồn tính) Hùng hoàng Khinh phấn Thần sa Tán bột, trộn với dầu mè. Lúc trẻ ngủ say, bôi vào 2 lông mày. Khi trẻ thức dậy sẽ hết (bỏ) bú sữa. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Lão Thang

Bài thuốc An Lão Thang Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa, Q. Thượng. Phó Thanh Chủ. Bổ tỳ, dưỡng can, dục âm, chỉ huyết. Trị tuổi già mà vẫn còn hành kinh. Vị thuốc: A giao (sao) …….. 4g (sao đất) …………. 20g Cam thảo ………… 4g ……. 20g (sống) ………….. 40g Hương phụ ……….2g Kinh giới …………4g Mộc nhĩ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Vị thuốc húng chanh

Tên dân gian: Húng chanh, Rau tần, Tần dày lá, Rau thơm lông, Dương tô tử, Sak đam ray Tên khoa học: – Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng (Coleus amboinicus Lour.), Họ khoa học: Thuộc họ Hoa môi – Lamiaceae. Mô tả: Cây húng chanh là một cây thuốc nam quý. Dạng cây thảo có thể sống nhiều năm, cao 20-50cm,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Giác Ẩm IV 2

Bài thuốc Linh Dương Giác Ẩm IV 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Nữ Khoa), Q.5. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong bụng đầy cứng, hông sườn đầy trướng và đau, tâm trung phiền nhiệt, khát. Vị thuốc: Bại tương thảo …… 32g Cát cánh ……….. 32g Đại hoàng ……… 48g Khương hoạt ……… 32g Linh dương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Chỉ Truật Hoàn

Bài thuốc Mộc Hương Chỉ Truật Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị ăn uống không tiêu, ngực đầy tức (do khí trệ). Vị thuốc: Bạch truật …….. 80g Chỉ thực ………… 40g Mộc hương ……. 40g Tán bột. Lấy lá Sen gói Trần mễ, nướng khô, tán bột, hòa nước làm hồ, trộn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Cúc bách nhật

Tên thường gọi: Cúc bách nhật Còn gọi là Thiên kim hồng, Bách nhật hồng, Bách nhật bạch, Thiên nhật hồng. Tên khoa học Gomphrena globosa L. Họ khoa học: Thuộc họ Rau giền Amanthaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Cúc bách nhật, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Cúc bách…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Mạch Môn Đông Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Tập 6. Vương Khẳng Đường Trị đậu, mụn nhọt, sốt cao không hạ. Vị thuốc: Cam thảo ………0,8g Huyền sâm …….. 2g Long đởm thảo ……………. 1,2g Mạch môn …… 3,2g Nhân sâm ……… 2g Sài hồ ………..2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Đậu Tán II

Bài thuốc Hương Đậu Tán II Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tân Thư. Vương Lịch Trị trẻ nhỏ bị hoắc loạn, phiền khát. Vị thuốc: Bạch biển đậu …….. 16g Chích thảo ……….8g Hương nhu ……. 30g Nhân sâm ……… 16g Nhục đậu khấu …………….. 30g Tán bột. Mỗi lần dùng 4g, thêm 120ml nước, Gừng 2 lát, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Ô Mai Thang

Bài thuốc Nhân sâm Ô Mai Thang Nguyên bản bài thuốc Ôn Bệnh Điều Biện, Q.3. Ngô Cúc Thông Toan cam hóa dương, kiện tỳ, chỉ lỵ. Trị nhiệt lỵ làm tổn thương âm, khát, miệng khô, hơi sốt, hơi ho. Vị thuốc: Chích thảo Liên tử (sao) Mộc qua Nhân sâm Ô mai Sơn dược Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn I 4

Bài thuốc Nhục Thung Dung Hoàn I 4 Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.36. Vương Hoài Ẩn Tráng dương, ích tinh, lợi khiếu, thông nhĩ. Trị hư lao, lưng đau, chân yếu, mặt xám đen, tiểu nhiều, gầy ốm. Vị thuốc: Ba kích ………… 40g Bổ cốt chỉ (sao sơ) ……….. 40g Đỗ trọng ……….. 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đạo Xích Tán II

Bài thuốc Đạo Xích Tán II Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất Thanh tâm, lương huyết, lợi thủy, thông lâm. Trị có thai bị nôn mửa, tiểu khó, tiểu gắt. Vị thuốc: Cam thảo tiết ….. 8g Đăng tâm thảo …….. 2g Mộc thông ………..8g Sinh địa ……….. 12g Sắc uống nóng.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bí Truyền Dược Tửu

Bài thuốc Bí Truyền Dược Tửu Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân. Cung Đình Hiền Khu phong, hoạt huyết, chỉ thống, bổ thận. Trị bại liệt, 2 chân đau, tay chân tê bại. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 30g Bạch thược (sao) ………….. 30g Binh lang ………..18g Chích thảo …….. 10g Đỗ trọng (sao nước Gừng) …….. 30g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần G

GIUN ĐŨA

Còn gọi là Lãi Đũa. Là loại ký sinh đường ruột rất phổ biến. Có đến ¼ dân số trên thế giới bị nhiễm giun, nhất là ở các nước đang phát triển. Tại Việt Nam tỉ lệ nhiễm là 20~40% (ở miền Nam), 60~80% (đồng bằng sông Hồng). Giun đũa sống chủ yếu ở đoạn cuối của ruột non.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Một Dược Hoàn

Bài thuốc Một Dược Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chính Thể Loại Yếu, Q. Hạ. Tiết Kỷ Tán ứ, chỉ thống, tiếp đoạn cân cốt. Trị té ngã bị tổn thương, gân xương đau nhức. Vị thuốc: Đào nhân ………. 40g Đương quy ……. 40g Hồng hoa ………. 40g Huyết kiệt …….. 40g Một dược ………. 40g Nhũ hương …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Những Bài Thuốc Nhật Bản

Những Bài Thuốc Nhật Bản Những bài thuốc Nhật bản nêu dưới đây hầu hết là các bài thuốc đã có từ lâu trong các sách thuốc của phương đông, rất quen thuộc với những thầy thuốc đông y Việt nam. Nhưng có điểm khác biệt là những bài thuốc này được xem xét, biến hóa theo quan điểm, tính…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Bì Thang III

Bài thuốc Bá Bì Thang III Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ chảy máu mũi (máu cam). Vị thuốc: Chích thảo …….. 20g Sơn ……… 40g Trắc bá bì ……… 40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Cơ Tán II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mụn nhọt vỡ mủ mà không liền miệng. Vị thuốc: Hoàng đơn ……..20g Khinh phấn …….. 8g Khô phàn ……… 20g Mộc hương ………8g Tán bột, sắc, bôi vào vết thương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Ba Kích Hoàn I 2

Bài thuốc Ba Kích Hoàn I 2 Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.98. Vương Hoài Ẩn Bổ hỏa, tráng dương, tán hàn, hành khí. Trị thận hư hàn, lưng đau. Vị thuốc: ………… 40g Binh lang ………. 40g Bổ cốt chỉ ………. 40g Kha lê lặc bì ……40g Mộc hương ……. 40g Nhục thung dung (nướng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Thang III

Bài thuốc phụ tử Thang III Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục. Triệu Cát Tán hàn, khứ phong. Vị thuốc: Chích thảo …….. 15g Hoàng kỳ ……..120g Ma hoàng ……. 150g Phòng phong …….150g phụ tử …………. 30g Mỗi lần dùng 12g, thêm Sinh khương và Táo, sắc uống. Ngày 2 lần, tối 1 lần. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BẠCH BIỂN ĐẬU

Vị thuốc Bạch biển đậu còn gọi Duyên ly đậu, Nga mi đậu (Bản Thảo Cương Mục), Dang song, Bạch biển đậu, Bạch nga mi đậu, Sương mi đồng khí (Hòa Hán Dược Khảo), Nam biển đậu (Trấn Nam Bản Thảo), Bạch mai đậu, Sao biển đậu, Biển đậu y, Biển đậu hoa (Đông Dược Học Thiết Yếu), Trà đậu…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG KHÍ ÂM ĐỀU HƯ

Ư •í*' Chứng Khí âm đều hư íà chỉ hai phương diện nguyên khí vá chân âm trong cơ thể đồng thời bất túc, vừa cd những chứng trạng suy tổn nguyên khí eủa ba tạng Phế, Tỳ, Thận, lại vừa có những biểu hiện âm hư nhiệt thịnh gây nên tân dịch của năm tạng bị hao tổn và…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần G

GIẢM BẠCH CẦU

Giảm bạch cầu đề cập đến việc giảm số lượng tế bào máu trắng (WBC) trong máu. Bạch cầu giảm là hiện tượng tế bào bạch cầu trong máu thấp hơn mức độ cho phép (trung bình khoảng trên 4.000 bạch cầu/1milimet khối máu cho người lớn trưởng thành bình thường). Bạch cầu giảm tương ứng với việc cơ thể…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Can khương Thang

Bài thuốc Quất Bì Can khương Thang Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Hoạt Nhân Thư, Q.18. Chu Quăng Trị thương hàn mà nôn khan, nôn nghịch. Vị thuốc: Cam thảo ……..160g Can khương …….. 160g Nhân sâm ………. 8g Quất bì ……….. 160g Quế tâm ………. 160g Thông thảo …… 160g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bán Hoàng Hoàn

Bán Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Q.1. Thẩm Kim Ngao Thanh nhiệt, hóa đờm. Trị nhiệt đờm, nấc hơi, ho. Vị thuốc: Bán hạ ………….40g Hoàng cầm ……. 60g Thiên Nam tinh ……………..40g Tán bột, hòa nước cốt Gừng làm viên. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc HƯƠNG TÔ TÁN

Bài thuốc HƯƠNG TÔ TÁN Nguyên bản bài thuốc Bài thuốc: Hương phụ tử 6g, Tử tô diệp 10g, Trần bì 6g, Cam thảo 6g, Can sinh khương 4g. Công dụng: Dùng trong giai đoạn đầu cảm do phong tà ở những người vị tràng yếu, thần kinh nhạy cảm. Cách dùng : 1. Tán: mỗi ngày uống 3 lần,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chấn Linh Đan

Bài thuốc Chấn Linh Đan Nguyên bản bài thuốc: (Hòa tễ cục phương) Chấn linh đan Đại gia thạch 160 Xích thạch chỉ 160 Nhũ hương 80 Vũ dư lương 160 Một dược 80 NgũLinh chi 80 Chu sa 40 Tử thạch anh 160 Cách dùng: các vị tán bột mịn trộn đều gia bột gọa tẻ10-20% làm hồ viên…

Tiếp tục đọc