Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Dưỡng Vinh Thang

Nguyên bản bài thuốc $Ơ$n Dịch Luận, Q. Thượng Ngô Hựu Khả Giải cơ, thanh nhiệt, dưỡng doanh, nhuận táo. Trị sau khi bị ôn dịch, âm khô, huyết táo, phần biểu vẫn còn nhiệt. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Đương quy Đương quy Hoàng cầm Sài hồ Sinh địa Thiên hoa phấn Trần bì Tri mẫu Thêm Gừng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dương Xung Âm Hư Thang

Bài thuốc Dương Xung Âm Hư Thang Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị phong trúng kinh lạc (do âm hư dương xung). Vị thuốc: Câu đằng ………..16g Cúc hoa ……….. 12g Địa long ……….. 12g Hà thủ ô ………… 12g Kê huyết đằng …… 16g Tang ký sinh ……… 16g Thạch quyết…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Thai Hoàn

Bài thuốc Cố Thai Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Phụ Khoa Ngọc Xích, Q.2. Thẩm Kim Ngao Bổ khí huyết cho người có thai. Trị hoạt thai. Vị thuốc: Bạc hà Đan sâm Hương phụ Nhân sâm Sa nhân Sinh địa Sơn dược Sơn thù Tục đoạn Tán bột. Trộn với mật làm hoàn, to bằng hạt Ngô đồng lớn.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạn Liên Thảo Thang

Bài thuốc Hạn Liên Thảo Thang Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị ho ra máu, tiêu ra máu. Vị thuốc: Hạn liên thảo ………12g Sinh địa ……….. 12g Trắc bá diệp ….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Xung Thang

Bài thuốc Ôn Xung Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Bổ thận, ôn dương, noãn cung, tán hàn. Trị phụ nữ huyết hải bị hư hàn, không thể thụ thai. Vị thuốc: Bổ cốt chi (sao) ………………. 12g Đương quy thân ………………16g Hạch Đào nhân …………….. 8g Lộc giác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Lý Thang

Bài thuốc Liên Lý Thang Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị tỳ vị hư yếu, nôn ra nước chau, thương thử kèm tiêu chảy. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Can khương Hoàng liên Nhân sâm Phục linh Đều 40g. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xà Sàng Tử Tẩy Tễ

Nguyên bản bài thuốc Trung Y Bì Phu Bệnh Học Giản Biên. Trung Y Thượng Hải Khứ thấp, chỉ dưỡng. Trị thấp chẩn (chàm, eczêma…) cấp tính. Vị thuốc: Hoàng bá ………. 12g Khổ sâm ……….. 40g Minh phàn …….. 12g Thương truật …….. 12g Uy linh tiên …… 40g Xà sàng tử …….. 40g Sắc với nước, dùng để…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bình Cơ Tán

Bài thuốc Bình Cơ Tán Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Tinh Nghĩa, Q. Hạ Tề Đức Chi Trị mụn nhọt lâu ngày không lành miệng. Vị thuốc: Bạch long cốt ………40g Hoa nhị thạch (nung đỏ) …… 40g Hoàng đơn …….. 10g …….. 10g Khinh phấn ……… 4g Mật đà tăng (nung đỏ) ……… 40g Nhũ hương ……. 10g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bán biên liên

Tên khác: Ban biên liên còn gọi là Cây lô biên, Lỗ bình tàu. Cánh hoa rời thành 5 cánh, lệch sang một bên như dạng hoa sen, nên gọi là Ban biên liên. Tên khoa học: Lobelia chinensis lour (Lobelia radicans Thunb). Tên tiếng Trung: 半 邊 蓮 Họ khoa học: Lobeliaceae. Xuất xứ: Bản Thảo Cương Mục. (Mô tả, hình…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Huyết Khí Phế Thang

Bài thuốc Huyết Khí Phế Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị liệt nửa người bên trái (do huyết hư). Vị thuốc: Bạch giới tử …… 20g ……. 40g Hoài sơn ……….. 20g ……….. 20g ………… 80g Uy linh tiên …….. 80g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

ĐẲNG SÂM

Vị thuốc Đẳng sâm còn gọi là: – Tây đảng sâm: Loài này sản xuất chính ở tỉnh Cam Túc (huyện Dân, Lâm Đàn, Đan khúc), tỉnh Thiển Tây (Hán Trung, An Khang, Thương Lạc), tỉnh Sơn Tây (khu Phổ Bắc, Phổ Trung) tỉnh Tứ Xuyên (Nam Bình). –  Đông đảng sâm: Loài này chủ yếu sản xuất ở tỉnh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Phục Linh Thang IV

Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị thương hàn, nước đình trệ lại, ói, ọc. Vị thuốc: Bạch truật ………..2g Bán hạ ………. 2g Nhân sâm ……….. 4g Sinh khương ……..3 lát Trần bì ………….. 4g Xích linh ………… 4g Xuyên khung ……2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạnh Nhân Chỉ Khái Đường Tương

Bài thuốc Hạnh Nhân Chỉ Khái Đường Tương Nguyên bản bài thuốc: 380 Bài Thuốc Hiệu Nghiệm Đông Y. Viện Trung Y Thượng Hải Hóa đờm, chỉ khái. Trị ho đờm, phế quản viêm cấp và mạn. Vị thuốc: Bách bộ Cam thảo Hạnh nhân Trần bì Viễn chí Nấu thành dạng sirô. Mỗi lần uống 4ml–10ml. Ngày 2–3 lần.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Thược Cam Mạch Thang

Nguyên bản bài thuốc Trung Y Nữ Khoa Trị Liệu Học. Trung Y Bắc Kinh Trị can kinh có nhiệt, sữa tự chảy ra, sắc mặt vàng úa, tâm phiền, hay cáu giận, đầu đau, chóng mặt. Vị thuốc: Bạch truật ………..9g Cam thảo ……….. 3g Đại táo ………. 3 quả Đương quy ……… 6g Một dược ………. 12g Phục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mạch Môn Đông Lý Trung Thang

Bài thuốc Mạch Môn Đông Lý Trung Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị chứng lậu khí, bụng đầy trướng, ăn uống không tiêu, nôn mửa, tiêu chảy, cơ thể nóng, bỉ muộn… Vị thuốc: Bạch truật …… 20g Chích thảo ………8g Lô căn (sao) …….. 12g Mạch môn …… 20g Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Tô Cao

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị tẩu mã nha cam. Vị thuốc: Thiềm tô ……. 0,25g Xạ hương ………..1 ít Trộn đều, xát vào răng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục cập nhật

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bổ Vị Thang II

Bài thuốc Nhân sâm Bổ Vị Thang II Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Dao Hàm (Nhãn Khoa) Phó Nhân Vu Trị thương hàn gây ra bệnh ở mắt. Vị thuốc: Bạch thược …… 1,6g Bạch truật ……. 1,6g Chích thảo ……. 1,6g Độc hoạt ………. 2,4g Đương quy (thân) ……….. 1,6g Hoàng kỳ ……… 1,6g Khương hoạt …….. 2,4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Thai Ẩm

Bài thuốc Dưỡng Thai Ẩm Nguyên bản bài thuốc Phụ Khoa Ngọc Xích, Q.2 Thẩm Kim Ngao Dưỡng huyết, hành trệ, thanh nhiệt, hóa ứ. Trị có thai 5 tháng mà thai bị trướng, bụng sưng, nằm ngồi không yên. Vị thuốc: Bạch thược (chế rượu) ……….. 4g Bạch truật (sao đất) ………. 8g Cam thảo (nướng) ………. 1,6g Chỉ…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần L

LIỆT DƯƠNG

Liệt dương là một bệnh thuộc nam khoa. Còn gọi là dương nuy; trong đó "dương" chỉ cơ quan sinh dục ngoài của nam giới, còn “ nuy” là liệt, gân thịt mềm nhũn không cử động được. Dương nuy là hiện tượng có ham muốn nhưng dương vật không thể hoặc không đủ cương để giao hợp. Nguyên nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bài Thạch Thang

Bài thuốc Bài Thạch Thang Nguyên bản bài thuốc: 380 Bài Thuốc Đông Y Hiệu Nghiệm. Viện Trung Y Thượng Hải Thanh nhiệt, lợi thấp, hành khí, chỉ thống, lợi đởm, bài thạch. Trị sỏi mật, túi mật viêm do sỏi (dạng thấp nhiệt). Vị thuốc: ………….. 10g Chỉ xác ………… 12g Diên hồ sách …..12g ……… 20g Hổ trượng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Sản Vô Ưu Phương

Bài thuốc Bảo Sản Vô Ưu Phương Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Tân Biên, Q.9. Bào Tương Ngao Bổ khí, dưỡng huyết, an thai, thúc đẻ. Trị các chứng lúc sinh đẻ. Vị thuốc: (rửa rượu, sao) ……… 8g Bối mẫu (bỏ tim, để riêng) ….. 4g Cam thảo (sống) …………….. 2g Chỉ xác ………….. 2g thân (rửa rượu)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quản Phúc Thống Nghiệm Phương

Bài thuốc Quản Phúc Thống Nghiệm Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị dạ dày đau, bụng đau, ăn uống không tiêu, bụng đầy trướng. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Bào khương …….. 6g Cam thảo ………… 6g Đại táo ……… 10 trái Hương phụ …….. 10g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đạo Hỏa Thang

Bài thuốc Đạo Hỏa Thang Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Trị bụng đau do hỏa (nhiệt). Vị thuốc: Cam thảo Huyền sâm Sinh địa Trạch tả Xa tiền Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Cam thảo phản với vị…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần T

TAI Ù – NHĨ MINH

Trong tai nghe như có tiếng ve kêu, o o, lúc nặng lúc nhẹ, tiếng kêu có thể có cường độ khác nhau, từ tiếng nhẹ đến tiếng re ré và bao giờ cũng rất khó chịu nhưng chỉ người bệnh tai ù mới nghe thấy. Thuộc chứng Nhĩ Minh của YHCT. 1- Do Huyết ứ Chứng: Tai ù, tiếng…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần D

ĐỘNG KINH

Động kinh là một bệnh do nhiều nguyên nhân gây ra, được miêu tả thuộc phạm vi chứng điên giản của YHHĐ Cơn động kinh xảy ra đột ngột, ngã lăn quay, chântay co giật , sắc mặt xanh nhạt, 2 hàm răng cắn chặt, ỉa đái không biết, sùi bọt mép thở khò khè, hôn mê, tỉnh dần sau…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Bổ Huyết Thang IV

Bài thuốc Đương Quy Bổ Huyết Thang IV Nguyên bản bài thuốc Lỗ Phủ Cấm Phương. Cung Đình Hiền Trị mụn nhọt. Vị thuốc: Ốc rạ (sống) …… 1 con Xạ hương ………… 4g Lấy Xạ hương cho vào trong con ốc đem chôn ở giữa đường, không để nước mưa vào. 49 ngày lấy ra. Rửa sạch chỗ đau,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nạp Khí Bình Suyễn Ẩm

Bài thuốc Nạp Khí Bình Suyễn Ẩm Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ôn thận, bồi bổ nguyên khí, nạp khí, bình suyễn. Trị thận không nạp khí, bệnh tim do nguyên nhân ở phổi gây ra. Vị thuốc: Đông trùng hạ thảo ………… 9g Hồ đào nhục …… 3 quả Ngũ vị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Ý dĩ phụ tử Tán

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.2. Vương Khẳng Đường Bài nùng, giải độc, thông dương, tán kết. Trị trường ung (ung nhọt ở ruột). Vị thuốc: Bại tương ………… 2g phụ tử ……….0,8g Ý dĩ nhân ………… 4g Tán bột. Dùng 4g, sắc nước uống hết 1 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc