Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn XI

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn XI Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị bệnh ở phần huyết. Vị thuốc: Đương quy ……. 20g Hổ phách ………. 20g Hồng hoa ………. 20g Một dược ………. 20g Ngưu tất ……….. 20g Nhân sâm ……… 20g Quế tâm ……….. 20g Tế tân ………..8g Xạ hương ………… 8g Tán nhỏ…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

48. TRƯ TỲ THANG

BÀI THUỐC TRỊ TIỂU ĐƯỜNG THỂ PHẾ VỊ ÂM HƯ Trư tỳ (tá lách lạn)1 bộ Tấm ngô (ngô xay)40g Chủ trị: Tiểu đường thuộc phế vị âm hư: Khát nước, luôn cảm thấy đói, đi tiểu nhiều lấn, phán khô, thân thể gẩy, chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi ít, mạch yếu. Cách dùng, Liều lượng: Lách lợn rửa sạch,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Đới Hoàn III

Bài thuốc Bạch Đới Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Lương Bằng Hối Tập. Trị bạch đới hạ. Vị thuốc: A giao (sao với Cáp phấn) …….. 40g Bạch thạch chỉ (nung) ………. 24g (sao rượu) ………40g …….. 40g Địa du …………. 28g (tẩy rượu) ……… 20g (sao rượu) …………40g Ngải diệp ………. 20g Nhân sâm ……… 52g ………. 32g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Can Lợi Đởm Thang

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ can, giải uất, lợi mật, tiêu viêm, trị can uất khí trệ, túi mật viêm làm sỏi mật. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Chỉ thực ………… 10g Đại hoàng ……….12g Hổ trượng căn ……..30g Kim ngân hoa ………30g Kim tiền thảo ……… 30g Mang tiêu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Khí Điền Tinh Thang

Bài thuốc Cố Khí Điền Tinh Thang Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa, Q. Hạ. Phó Thanh Chủ Bổ tinh khí. Trị phụ nữ dọa xẩy thai sau khi giao hợp. Vị thuốc: (sao đất) …………. 20g ……. 20g (sống) ………….. 40g Kinh giới huệ (sao đen) ………. 8g Nhân sâm ……… 40g Tam thất ………. 12g ……….. 40g Sắc…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần K

Khúc sai

Khúc = chỗ cong; Sai = hợp xuất. Kinh mạch hợp lại ở huyệt Thần Đình, tạo thành chỗ cong, từ huyệt đó, theo chân mày lên chỗ hợp xuất (sai), vì vậy gọi là Khúc Sai (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Tỷ Xung, T Xung. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 4 của kinh Bàng Quang. Trên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Ba Kích Hoàn VII

Bài thuốc Ba Kích Hoàn VII Nguyên bản bài thuốc: Loại Biên Chu Thị Tập Nghiệm Phương, Q.8. Chu Tá Ôn bổ chân dương, trục tán âm hàn. Trị các chứng hư, bất túc, chân dương suy yếu, lưng đau, chân đau, bụng đầy trướng cấp. Vị thuốc: Bạch khương Hồ lô ba Hồi hương Mẫu lệ Mộc thông Ngưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Thánh Đơn

Bài thuốc Bát Thánh Đơn Nguyên bản bài thuốc Kỳ Phương Loại Biên. Ngô Thế Xương Trị không có con, vô sinh. Vị thuốc: Câu kỷ tử ……. 160g Khiếm thực ……… 160g Liên tu ………… 160g Phúc bồn tử …….. 160g Sơn thù (bỏ hột, tẩy rượu) …….. 80g Tật lê ………… 320g Thỏ ty tử (chưng rượu) ………

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần D

Da Cá

Bệnh da cá là một rối loạn da di truyền trong đó các tế bào da chết tích tụ trên bề mặt của da, tạo thành lớp vảy khô, lớp vảy này khô, dày xắp xếp giống như cấu trúc của vảy cá. Bệnh da cá hay còn gọi là bệnh vẩy cá có thể là bẩm sinh, có liên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Ngược Đơn

Bài thuốc Chỉ Ngược Đơn Nguyên bản bài thuốc: Bút Hoa Y Kính Giang Hàm Thôn Trị sốt rét. Vị thuốc: Bán hạ khúc (sao Gừng) …….. 160g Châu lục Thần khúc (sao Gừng) ………….80g Hương phụ (sao rượu) …… 160g Thanh bì (sao giấm) ……… 160g (bỏ vỏ) ………….. 160g Thường sơn (sao rượu) ….. 160g Tán bột, trộn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Cúc Kinh Giới Thang

Bài thuốc Cam Cúc Kinh Giới Thang Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.16. Triệu Cát Trị đầu đau do phong đờm, họng đau, nghẹn. Vị thuốc: Chỉ xác (sao cám) ……….. 1,2g Chích thảo ……. 1,2g ……….. 20g Kinh giới huệ ……..1,2g Phòng phong ……… 20g Tạo giác (nướng dòn, bỏ vỏ) …………….. 40g Thạch cao …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Thang VII

Bài thuốc Hoàng Cầm Thang VII Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám (Ngoại Khoa Tâm Pháp Yếu Quyết), Q.65. Ngô Khiêm Thanh phế, tiết nhiệt. Trị kinh phế bị ứ nhiệt, mũi bị lở ngứa, mũi khô, mũi đau. Vị thuốc: Bạc hà ………..4g Cam thảo (sống) …………….. 2g ………… 4g …………6g Hoàng cầm ……….8g Kinh giới huệ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BÁCH HỢP

Bách hợp có tên gọi là cây tỏi rừng . Tên khoa hoc: Bulbus Lili – Lilium browii F.F. Br. var. colchesteri Wils Họ khoa học: Họ Hành Tỏi (Liliaceae) ( Mô tả, hình ảnh cây Bách hợp, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….)  Mô tả Khu vực phân bố Bách hợp là…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Tằm Tán II

Bài thuốc Ngưu Tằm Tán II Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.8. Chu Đan Khê Trị trẻ nhỏ bị lên đậu mà đậu hãm không mọc ra được. Vị thuốc: Bạch cương tằm …… 8g Ngưu bàng tử …….. 16g Thêm Tử thảo 3 cọng, sắc uống. Uống liên tục cho đến khi đậu mọc ra. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Sao Xuyên Luyện Hoàn

Bài thuốc Ngũ Sao Xuyên Luyện Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn. Lý Diên Trị chứng thiên trụy (sa đì, thoái vị bẹn), sán khí. Vị thuốc: Xuyên luyện nhục, cắt lấy thịt (bỏ hột), 300g, chia làm 5 phần, mỗi phần 40g. · 1 phần lấy Ban miêu, 1 con, bỏ cánh và chân, sao chung…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Phụ Cáp Giới Thang

Nguyên bản bài thuốc Thế Y Đắc Hiệu Phương. Nguỵ Diệc Lâm Trị nấc, mồ hôi ra nhiều, chân tay lạnh, dương khí sắp thoát. Vị thuốc: Cáp giới vĩ ……1 đôi Nhân sâm …….. 40g phụ tử …………. 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Tạc Ẩm Tử

Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Tả hạ, trục thủy, sơ phong, phát biểu. Trị nửa người phù, phiền táo, khát nhiều, tiêu tiểu không thông. Vị thuốc: Binh lang ……….. 4g Đại phúc bì ………6g Khương hoạt …….6g Mộc thông ………..6g Phục linh bì ………6g Tần giao …………. 6g Thương lục ……… 4g Tiêu mục…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC TRỊ TIỂU ĐƯỜNG THỂ THƯỢNG TIÊU(PHÊ TIÊU)

BÀI THUỐC TRỊ TIỂU ĐƯỜNG THỂ THƯỢNG TIÊU(PHÊ TIÊU) G Sàm bố chính20g Hồng sâm12g Hải sâm (Hải sa sâm)20g Sâm voi (?)20g Thiên môn20g Củ Đinh lăng20g Cát căn20g Chủ trị: Đái tháo đường (tiêu khát) thể thượng tiêu (Phế tiêu): Khát hay uống, uống xong tại khát ít tân dịch, cổ họng khô, lưỡi đỏ, đái càng nhiều…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Mạch Tán Gia Vị

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Trị khí âm hư kiêm đờm kết, tăng năng tuyến giáp. Vị thuốc: Côn bố …………. 12g Đảng sâm ………. 9g Hải tảo ……….9g Huyền sâm ……. 12g Mẫu lệ …………..24g Mạch môn ………..9g Miết giáp ………. 12g Ngũ vị tử ……….. 6g Quất hồng ………. 9g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Điều Trung Hoàn

Bài thuốc Bạch truật Điều Trung Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Kỳ Hiệu Lương Phương, Q.13. Phương Hiền Kiện tỳ, ôn trung, điều khí, trừ thấp. Trị khí hư, bụng đầy. Vị thuốc: Bạch …… 12g Bạch truật …….. 20g Bào khương …… 40g ……….8g Nhân sâm ……… 12g Quan quế (bỏ vỏ) …………… 6g Thần khúc (sao) ………… 160g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn IV

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.92. Triệu Cát Trị tinh bị hư hàn, bụng dưới đau cấp, kinh sợ, hay mơ, di tinh, mộng tinh. Vị thuốc: Đơn sâm ……….. 20g Long não ………..40g Lộc nhung …….. 40g Mạch môn (bỏ lõi) ……….. 40g Nhân sâm ……… 40g Phỉ bạch …………40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Giáng Ế Thang

Bài thuốc Khương Hoạt Giáng Ế Thang Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng. Lý Đông Viên Trị mắt có màng mây, không nhìn rõ sự vật. Vị thuốc: Bạc hà (lá) ………. 8g Cảo bản ………..28g Đương quy (thân) ………… 12g Hoàng bá ………. 16g Khương hoạt ……… 60g Kinh giới (hoa) …………….. 28g Ma hoàng (rễ) …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Thảo Tán

Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị kiết lỵ, bụng đau. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 28g Cam thảo ………. 14g Chích thảo …….. 14g Đương quy ……. 20g Hoàng liên …….. 20g Xích thược …….. 28g Xuyên khung …….. 28g Tán bột. Mỗi lần dùng 2 – 4g, lúc đói. Bạch lỵ uống với…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Tinh Tráng Dương Hoàn Gia Vị

Bài thuốc Ích Tinh Tráng Dương Hoàn Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tư âm, tráng dương, ích thận. Trị âm dương đều suy, liệt dương. Vị thuốc: Ba kích nhục …..12g Bạch Nhân sâm …………….. 12g Cam thảo ………… 9g Câu kỷ ………….15g Dâm dương hoắc ………….. 30g Lộc nhung…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hồ đào – Quả óc chó

Tên thường gọi: Hồ đào, Óc chó Tên tiếng trung: 胡 桃 Tên khoa học: Juglans regia L. Họ khoa học: Thuộc họ Hồ đào – Juglandaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to, có thể cao tới 30m; vỏ nhẵn và màu tro. Lá dài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Ẩm III 2

Bài thuốc Lương Huyết Ẩm III 2 Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị trĩ lậu (trĩ mà máu cứ rỉ ra). Vị thuốc: Chỉ xác Đương quy Hoàng cầm Hoàng kỳ Hoàng liên Hòe giác Nhân sâm Sinh địa Thăng ma Xuyên khung Đều 4g. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

VIÊM PHẾ QUẢN CẤP

– TRIỆU CHỨNG, ĐIỀU TRỊ, PHÒNG BỆNH Viêm phế quản cấp là bệnh viêm cấp tính niêm mạc phế quản lớn và trung bình, có khi phối hợp với cả viêm khí quản. Nguyên nhân thường do virus, vi khuẩn hoặc do dị ứng. -Sốt nhẹ, có khi không sốt. -Ho: Thường ho khan, đau ngực sau xương ức. -Khó…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạ Thai Hoàn

Bài thuốc Hạ Thai Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác Trị chứng khó sinh (thai ngang, thai ngược). Vị thuốc: Bạch liễu ……… 40g Bán hạ (sống) ……. 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giáng Chỉ Phương

Bài thuốc Giáng Chỉ Phương Nguyên bản bài thuốc Mã Phong, bệnh viện Giải phóng quân Trung Quốc 371. Trị mỡ máu cao, cholesterol cao. Kết quả: Trị 64 ca mỡ máu cao có cholesterol cao giảm bình quân 88,3mg% (P nhỏ hơn 0,01). Triglycerid cao 43 ca, sau điều trị giảm bình quân 68,1 mg% (P nhỏ hơn 0,01).…

Tiếp tục đọc