Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Thiết Lạc Ẩm II

Nguyên bản bài thuốc Y Học Tâm Ngộ. Trình Chung Linh Trấn tâm, đạo đờm, an thần, định chí. Trị điên cuồng. Vị thuốc: Bối mẫu …………. 9g Câu đằng ………. 4,5g Đan sâm ……….. 4,5g Đởm tinh …………3g Liên kiều ………… 3g Mạch môn ………..9g Nguyên sâm …….. 8g Phục linh ………… 3g Phục thần ……….. 3g Quất hồng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Thắng Thấp Thang

Bài thuốc Khương Hoạt Thắng Thấp Thang Nguyên bản bài thuốc Nội Ngoại Thương Biện Hoặc Luận, Q.Trung. Chủ Trị :  Khư phong, thắng thấp. Trị phong thấp ở phần biểu, gáy cứng, đầu đau, lưng nặng đau. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) …………. 2g Cảo bản …………. 4g Độc hoạt ………… 4g Khương hoạt …….4g Màn kinh tử …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cao Chẩm Vô Ưu Đơn

Bài thuốc Cao Chẩm Vô Ưu Đơn Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Tư âm, thanh nhiệt, trấn tâm, an thần. Trị mất ngủ. Vị thuốc: A giao ………….. 60g Cam thảo ………. 10g Hoàng cầm ……. 10g Hổ phách ………. 10g Kê tử hoàng ………4 trái ………. 60g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Hoàn II

Bài thuốc phụ tử Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.52. Triệu Cát Ôn thận, noãn tỳ, tán hàn, chỉ thống. Trị thận tạng hư lạnh, ngực đau, bụng đau, tiểu nhiều, tai ù, mắt mờ. Vị thuốc: Ba kích thiên (bỏ lõi) ………… 40g Can khương …..1,2g Hồi hương ………40g Long cốt …………40g Mộc hương…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG HUYẾT HƯ

Chúng Huyết hư là tên gọi chung cho các chứng hậu nguyên nhân do huýết dịch trong cơ thể bất túc, chân tay Tạng Phủ và trảm mạch mất sự nuôi dưỡng mà xuất hiện suy nhược toàn thân. Phần nhiều do nguyên nhân nội thương mệt mỏi, tư lự quá độ, ngấm ngầm hao tổn âm huyết; Tỳ Vị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Mai Thang

Bài thuốc Liên Mai Thang Nguyên bản bài thuốc Ôn Bệnh Điều Biện, Q.3. Ngô Cúc Thông Thanh nhiệt, táo thấp, tư thận, dưỡng dịch. Trị chứng thử nhiệt làm hại tâm và thận, sốt, vật vã, phiền khát. Vị thuốc: A giao ……….. 8g Hoàng liên ………..8g Mạch môn (lấy cả lõi) ………. 12g Ô mai (bỏ hạt) ………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân Mã Bình An Tán

Bài thuốc Nhân Mã Bình An Tán Nguyên bản bài thuốc Lan Đài Quỹ Phạn, Q.4. Từ Đại Xuân Phương hướng khai khiếu, tịch uế, giải độc. Trị trúng thử, hoắc loạn (thổ tả) ruột đau quặn, nhiễm sơn lam chướng khí, tâm thần không yên, bất tỉnh. Vị thuốc: Băng phiến ……….8g Bằng sa ……….. 40g Chu sa ………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạnh Nhân Tiễn II 2

Bài thuốc Hạnh Nhân Tiễn II 2 Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.32. Vương Hoài Ẩn Trị mắt sưng đỏ. Vị thuốc: Bạch mật …… 33 ml Cát tự châm ……. 5 trái Hạnh nhân (bỏ vỏ, đầu nhọn, nghiền nát như cao) 16g …….. 16g Nị phấn ………….. 4g Tiêu lê trấp ……………. 200 ml…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Gia Sâm An Phế Sinh Hóa Thang

Bài thuốc Gia Sâm An Phế Sinh Hóa Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa. Phó Thanh Chủ Trị cảm hàn, ho nhiều đờm. Vị thuốc: Bán hạ Cam thảo Cát cánh Đương quy Hạnh nhân Nhân sâm Quất hồng Tang bạch bì Tri mẫu Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mẫu Đơn bì Tán

Bài thuốc Mẫu Đơn bì Tán Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Phát Huy, Q.4. Tiết Kỷ Ích khí, hoạt huyết, tán hàn, bài nùng. Trị trường ung (ruột viêm), bụng mềm mà đau, tiêu ra mủ. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 16g Bạch phục linh …… 24g Chích thảo …….. 16g Đào nhân (bỏ vỏ, đầu nhọn, sao) ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Thánh Tán

Bài thuốc Đại Thánh Tán Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị phụ nữ kinh mạch không thông, huyết hải hư lãnh, không thể thụ thai, hoặc có thai thì bị sinh ngược, nhau thai không ra, bạch đới, băng huyết, sinh xong máu xông lên tim (huyết vận), trúng phong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Long Tán

Bài thuốc Ô Long Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị đậu, kinh phong. Vị thuốc: Viễn chí ……….40g Xương bồ ………… 40g Hòa với rượu, chưng cho chín. Lấy thuốc ra sấy khô, tán bột. Ngày uống 6–8g với rượu thuốc trên. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Can Hòa Tỳ Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị dạ dày đau, dạ dày loét, ợ chua (can tỳ bất hòa). Vị thuốc: Bạch thược ……… 80g Hoàng liên …..240g Ngô thù ………..40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 6 – 8g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần H

Huyền chung

Huyệt ở xương ống chân nhỏ (phỉ cốt), nơi cơ dài và cơ ngắn tạo thành chỗ lõm, như là nơi kết thúc (tuyệt), vì vậy gọi là Tuyệt Cốt (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Tuyệt Cốt, Tu?y Hội. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 39 của kinh Đởm. +Huyệt Hội của tủy + Huyệt Lạc của…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kỷ Cúc Địa Hoàng Thang Gia Giảm

Bài thuốc Kỷ Cúc Địa Hoàng Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương. Lý Văn Lượng Tư thận, trấn tinh, tiềm dương. Trị tỳ thận đều hư, khí huyết đều thiếu, tiểu cầu bị giảm. Có tác giả dùng chữa có hiệu quả tốt Vị thuốc: Câu kỷ tử ………. 16g Cúc hoa ……….. 10g Đại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Chỉ Thực Tán

Bài thuốc An Thai Chỉ Thực Tán Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Loại Tụ, Q.227. Kim Lễ Gia Trị có thai mà bị thương hàn 5-6 ngày không khỏi, khát nước, ăn uống không được, lưng đau, cơ thể nặng. Vị thuốc: A giao (nướng) ……. 4g Chỉ thực (sao) ……… 8g Ngải diệp ………..4g Thạch vi ………… 4g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

CAM TOẠI

Củ cây Niền niệt, niệt gió, Cam cao, Lăng trạch, Trùng trạch, Chủ điền (Biệt Lục), Lăng cao, Cam trạch, Khổ trạch, Quỷ xú (Ngô Phổ Bản Thảo) Cam đài, Trung đài, Chí điên, Ngao hưu, Tam tằng thảo, Đại biều đằng, Kim tiền trung lộ, Tùy thang cấp sư trung (Hòa Hán Dược Khảo). Tên khoa học: Euphobia sieboldiana…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần T

TIÊU CHẨY

Tiêu chảy được chia làm 2 loại là: Tiêu chảy cấp tính và . Trong phạm vi bài này chủ yếu đề cập đến tiêu chảy cấp tính. Đông y phân chia tiêu chảy cấp tính thành các thể khác nhau tùy vào triệu chứng. Tiêu chảy cấp tính do hàn thấp Thường gặp ở ỉa chẩy dp nhiễm lạnh,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

NHÂN TRẦN CAO

Tên thường dùng: Nhân trần cao là lá và mầm non của cây Nhân trần. Tên khoa học: Adenosma caeruleum R.Br Tên dược: Herba Artemisiae Scopariae. Tên thực vật: Artemisia capillaris thunb. Họ khoa học: Họ Cú (compositae) (Mô tả, hình ảnh cây Nhân trần cao, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…).…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Can Thang

Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.5. Tôn Tư Mạo Trị trẻ nhỏ ho nghịch, suyễn cấp, họng như có nước ủng tắc. Vị thuốc: Bán hạ …………. 12g Chích thảo …….. 20g Đại táo …….. 20 trái Ma hoàng ……… 20g Quế tâm ………… 8g Sinh khương …..20g Tử uyển ………… 20g Xạ can ………….…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mướp sát

Tên thường gọi: Mướp sát Còn gọi là Sơn dương tử, Hải qua tử, da krapur. Tên khoa học Cerbera odollam Gaertn. Họ khoa học: Thuộc họ Trúc đào Apocynaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mướp sát, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỡ, có khi cao tới 10m. Vỏ thân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Hợp Địa Hoàng Thang

Bài thuốc Bách Hợp Địa Hoàng Thang Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Dưỡng âm, thanh nhiệt. Trị bệnh bách hợp, không nôn, không tiêu được mà ra mồ hôi. Vị thuốc: Bách hợp ……… 7 củ Nước cốt Sinh địa ………….150ml Dùng nước rửa Bách hợp, ngâm một đêm cho ra bọt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lưu Khí Ẩm Tử

Bài thuốc Lưu Khí Ẩm Tử Nguyên bản bài thuốc Toàn Sinh Chỉ Mê, Q.3. Vương Huống Trị khí bốc lên làm cho vai đau, lưng đau, hông sườn đau, phù thũng, cước khí, nôn mửa, suyễn. Vị thuốc: Bạch thược ……. 20g Bán hạ (chế Gừng) ………. 20g Binh lang ………. 40g Chích thảo ……. 1,2g Cát cánh ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Hoàng Tỉnh Tiêu Hoàn

Bài thuốc Ngưu Hoàng Tỉnh Tiêu Hoàn Nguyên bản bài thuốc 380 Bài Thuốc Hiệu Nghiệm Đông Y. Trung Y Thượng Hải Trị các mụn nhọt, loa lịch (lao hạch), các ung nhọt Vị thuốc: Hùng hoàng ……20g Một dược ………. 40g Ngưu hoàng ……… 0,6g Nhũ hương ……. 40g Xạ hương ………… 2g Tán bột. Dùng Gạo tẻ, sao…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Lai

Tên thường gọi: Lai. Tên khoa học: – Aleurites moluccana (L) Willd Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiaceae. (Công dụng, Tính vị, quy kinh, liều dùng ….) Mô tả: Cây to cao tới 15m, các cành con có góc, có lông hình sao ngắn. Lá nhóm họp ở đỉnh cành, hình bầu dục, nguyên hay chia làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuân Dung Tán

Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.9. Cung Tín Toản Trị mặt lở ngứa do phế phong. Vị thuốc: Bạch phụ tử ……24g Hắc diên …………12g Hoàng đơn ………. 4g Khinh phấn ……… 4g Khô phàn ………. 12g Lưu hoàng …….. 20g Mật đà tăng ….. 80g Xạ hương ………0,8g Tán bột, dùng để bôi ngoài da. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Thư Kê Thang

Bài thuốc Ô Thư Kê Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị có thai 1 tháng mà hay bị kinh sợ, lưng đau, bụng trướng, ra máu. Vị thuốc: A giao …………. 80g Bạch truật …….. 120g Cam thảo ………… 40g Mạch môn ………. 20g Ngô thù ……….50g Nhân sâm ……….. 12g Ô thư…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Âm Dương Công Tích Hoàn

Bài thuốc Âm Dương Công Tích Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị các chứng tích do hàn và nhiệt, cổ trướng. Vị thuốc: Ba đậu sương ……4g Bào khương …… 40g Bán hạ ………….40g Diên hồ sách …..40g Hổ phách ………. 20g …….. 40g Ngô thù ………..40g Nhân sâm …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Uất Thang II

Bài thuốc Lục Uất Thang II Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.4. Cung Tín Toản Trị các chứng uất kết. Vị thuốc: Bạch phục linh ………4g Bối mẫu (bỏ lõi) …… 4g Cam thảo ………… 2g Chi tử (sao đen) …… 4g Chỉ xác (sao) …… 4g Hương phụ (tẩm Đồng tiện, sao) …………. 4g Liên kiều…

Tiếp tục đọc