Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Chỉ Tán

Bài thuốc Khung Chỉ Tán Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương, Q.19. Dương Sĩ Doanh Bài thuốc: Bạch chỉ Khung cùng Kinh giới huệ Thạch cao Công dụng : Trị phong tà bốc lên làm đầu căng đau. Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 4g với nước sôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Tiên Tán

Bài thuốc Bát Tiên Tán Nguyên bản bài thuốc Linh Uyển Phương. Thẩm Quát Trị phụ nữ khí huyết không đều hòa, vùng tim và bụng đau. Vị thuốc: Đương quy ……. 40g Tông lư ……….. 80g Xạ hương ………… 4g Chặt Tông lư ra thành nhiều mảnh, đốt cháy thành than, nghiền nát. Hòa Đương quy và Xạ hương…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

3. Biểu bát hội huyệt

Bát hội phủ hội Tạng hộ Cân hộ Tủy hội Huyệt hội Cốt hội Mạch hội Khí hội Tên huyệt trung quản Chương môn Dương lăng tuyền Tuyệt cốt Cách du Đại trữ Thái uyên Đản trung Một huyệt hội chữa được bệnh toàn thân như ho, hen, khí nghịch thì châm cứu đản trung, bệnh ở huyết thì dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Hoàng Hoàn III

Bài thuốc Ngưu Hoàng Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.233 Chu Tiêu Trị khí hư, lo sợ, hụt hơi (hơi thở ngắn). Vị thuốc: Cam thảo (nướng) ……….. 40g Can khương (nướng) …………60g Đan sâm ……….. 40g Mạch môn (bỏ lõi) ……….. 40g Ngưu hoàng ……80g Nhân sâm ……… 40g Phòng phong ……… 40g Phòng quỳ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Bạch Hoàn IV

Bài thuốc Nhị Bạch Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7 Lý Diên Trị ăn uống nhiều làm hại tỳ gây ra tiêu chảy, kiết lỵ. Vị thuốc: Bạch thược ……. 20g Bạch truật …….. 80g Bán hạ (chế) ……… 20g Hoàng cầm ……. 20g Sơn tra …………60g Thần khúc …….. 60g Tán bột. Dùng lá…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Nội Thác Tán

Bài thuốc Giải Độc Nội Thác Tán Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông, Q.16. Trương Thạch Ngoan Trị chứng đậu sinh ra ung nhọt. Vị thuốc: Cam thảo tiết Đương quy Hoàng kỳ Kinh giới Liên kiều Mộc thông Nhẫn đông hoa Phòng phong Xích thược Lượng bằng nhau, tán bột. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Ô Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Tinh Yếu, Q. Hạ. Trần Tự Minh Hoạt kinh lạc. Trị phát bối. Vị thuốc: Độc hoạt ……….. 40g Đương quy ……. 40g Khương hoạt ……… 40g Mộc miết tử (bỏ vỏ) …………. 40g Một dược ………. 40g Ngũ linh chi …… 40g Tô mộc …………40g Xích thược …….. 40g Xuyên ô (bỏ vỏ,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Phác Tiêu Thang II

Bài thuốc Đại hoàng Phác Tiêu Thang II Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị tiêu tiểu không thông, trẻ nhỏ bị uất nhiệt gây kinh phong. Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………….. 40g Đại hoàng (chưng) ……….. 40g Phác tiêu ………. 40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dục Độc Thang

Bài thuốc Dục Độc Thang Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị mụn nhọt, đau nhức, nhọt cứng không vỡ mủ, thịt thối không lành, không lên da non. Vị thuốc: Hà thủ ô ……… 500g Tán bột. Mỗi lần dùng 30g. Ngải diệp khô 16g, sắc với 200ml nước cho cạn còn 150ml, lọc bỏ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Thống Sinh Cơ Hoàn

Bài thuốc Chỉ Thống Sinh Cơ Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị ghẻ lở lâu ngày. Vị thuốc: Hàn thủy thạch …………… 0,4g Hoạt thạch …… 0,4g Mẫu lệ ………….20g Tán bột, bôi (rắc) vào vết thương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Bệnh đau cánh tay

Triệu chứng: Cánh tay bị đau sưng nhức hay thọt nhỏ yếu ớt không lao động được liên quan để cả đến khuỷu tay, bàn tay, ngón tay có mấy nguyên nhân. – Bị bại liệt: – Phong hàn tê thấp gây nên một số bệnh thường thấy. Bệnh chứng phân làm 2 loại: Chứng hư, chứng thực (tham khải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Âm Thanh Nhiệt Thang II

Bài thuốc Dưỡng Âm Thanh Nhiệt Thang II Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị phế quản viêm mạn, ho đờm nhiều, sốt về chiều, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Bách bộ ……….. 80g Cam thảo dây ……. 20g Lá dâu ………….20g Mạch môn …….. 20g Tang bạch bì ……… 20g Thiên môn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Khoai na

Tên thường gọi: Khoai na còn gọi là Khoai nưa, Nưa chuông. Tên khoa học: Amorphophallus paeoniifolius (Dennst.) Nicols. (A. campanulatus Blume ex Decne). Họ khoa học: thuộc họ Ráy – Araceae. (Mô tả, hình ảnh cây Khoai na, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống hằng năm có thân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Hoài Thang

Bài thuốc Liên Hoài Thang Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị ăn kém, ngủ kém, bệnh mới khỏi mà bị mất sức. Vị thuốc: Đảng sâm ……….12g Hà thủ ô đỏ …….10g Hoài sơn …………12g Liên nhục ……….12g Liên tiền thảo ……..16g Ngải diệp ………. 10g Táo nhân ………..8g Thục địa …………12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xương Viễn Tứ Nghịch Thang

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ can, giải uất, thanh nhiệt, lợi đởm. Trị can uất, thấp nhiệt ứ trệ, hoàng đản. Vị thuốc: Bạch thược ……. 28g Cam thảo ………… 8g Hoàng cầm ……. 16g Hương phụ ……. 12g Nhân trần ………20g Sài hồ …………8g Viễn chí …………. 8g Xuyên luyện…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cảo Bì Tứ Vật Thang

Bài thuốc Cảo Bì Tứ Vật Thang Nguyên bản bài thuốc: Bút Hoa Y Kính Giang Hàm Thôn Trị trẻ nhỏ bị chứng âm hư. Vị thuốc: ……….4g Cam thảo ………… 2g Địa cốt bì ………… 6g Đơn bì ………….. 3,2g Miết giáp (nướng) …………..8g Quy thân …………4g Sa sâm ……….8g Sinh địa …………. 8g Thanh hao ……… 4g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khứ Đờm Hoàn III

Bài thuốc Khứ Đờm Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Thân Hình Môn), Q.15. Thẩm Kim Ngao Trị nhiệt sinh phong, gây nên chứng lôi đầu phong, trong đầu như có tiếng sấm nổ. Vị thuốc: Bạc hà …………. 12g Bạch chỉ ………….4g Bán hạ ………….40g Cam thảo ………… 4g Cát cánh ……….. 20g…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần D

Đầu duy

Duy = mép tóc; 2 bên góc trán – đầu tạo thành mép tóc, vì vậy gọi là Đầu Duy (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Tảng Đại. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 8 của kinh Vị. + Huyệt giao hội với kinh Túc Thiếu Dương Đởm. Nơi góc trán, cách bờ chân tóc 0, 5 thốn,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

CHI TỬ

Tên Hán Việt khác: Vi thuốc Chi tử còn gọi Sơn chi tử , Mộc ban (Bản kinh), Việt đào (Biệt Lục), Tiên chi (Bản Thảo Cương Mục), Chi tử, Tiên tử, Trư đào, Việt đông, Sơn chi nhân, Lục chi tử, Hồng chi tử, Hoàng chi tử, Hoàng hương ảnh tử (Hòa Hán Dược Khảo), Dành dành (Việt Nam).…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ức Khí Tán II

Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị phụ nữ khí nhiều hơn huyết, không có con, thường bị chóng mặt, ngực đầy, cơ thể đau, hồi hộp lo sợ. Vị thuốc: Chích thảo …….. 40g Hương phụ tử (chế) ………… 160g Phục thần ……… 40g Trần bì (sống) …… 80g Tán bột. Ngày uống 16–20g. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Ứng Hoàn III

Nguyên bản bài thuốc Bí Phương. Trị trong bụng có giun, thực tích kết thành khối, bụng đau, trẻ nhỏ bị cam. Vị thuốc: Can tất ………… 20g Cao lương khương ……………8g Chích thảo …….. 12g Hồ hoàng liên …….. 12g Lôi hoàn …………20g Mạch nghiệt ….. 20g Mộc hương ……. 12g Nga truật ……….20g Quất hồng …….. 20g Sa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Sơ Hoàng Liên Thang

Bài thuốc Nội Sơ Hoàng Liên Thang Nguyên bản bài thuốc Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập, Q. Hạ. Lưu Hà Gian Thanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng, tán kết. Trị nhọt độc tích nhiệt sưng cứng, phiền nhiệt, táo bón. Vị thuốc: Bạc hà …………. 40g Binh lang ………. 40g Cam thảo ………. 40g Cát cánh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Hoàn VII

Bài thuốc An Thần Hoàn VII Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Trị trẻ nhỏ bị kinh sợ. Vị thuốc: Cam thảo Chu sa Sinh địa Các vị bằng nhau. Tán bột, luyện hồ làm hoàn, dùng Chu sa bọc ngoài. Ngày uống 4 – 6 g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoa Nhị Thạch Tán II

Bài thuốc Hoa Nhị Thạch Tán II Nguyên bản bài thuốc: Bút Hoa Y Kính. Giang Hàm Thôn Trị thổ huyết (nôn ra máu). Vị thuốc: Hoa nhị thạch …… 120g Lưu hoàng …….. 40g Nung đỏ để nguội, tán bột. Mỗi lần dùng 12g, hòa nước Đồng tiện, hâm nóng uống. Đàn ông thêm ít rượu, đàn bà thêm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Thất Phương

Bài thuốc Kim Thất Phương Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị hoắc loạn (thổ tả), ăn uống đầy trướng không tiêu. Vị thuốc: A ngùy ……….8g Binh lang ………. 20g Chỉ thực ………… 20g Diên hồ sách …..40g Giáng hương …..12g Hậu phác ………. 20g Hương phụ ……. 12g Khương hoàng …… 20g La bặc…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

5.Bệnh cúm

Bệnh cúm a- Triệu chứng: Cũng giống như cảm mạo, có khác ở chỗ thân thể, tứ chi đau nhức nhiều hơn, có khi chân tay co giật. Biến chứng nặng hơn cảm mạo, dễ lây và hay phát thành dịch. Khi thấy cúm mới phát hiện nên châm ngay để phòng bệnh (xem công thức phòng bệnh không đặc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Ẩm

Bài thuốc Phòng Phong Ẩm Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phong đờm, khí uất, nôn mửa, không ăn uống được, chóng mặt. Vị thuốc: Bạch truật …….. 120g Nhân sâm ……….. 80g Phòng phong ……………… 80g Phục thần ………120g Quất bì ………..80g Sinh khương ……………. 160g Sắc, chia làm 4 lần uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Phèn đen

Tên thường gọi: Phèn đen hay còn gọi là Cây mực, Nỗ, Tạo phan diệp. Tên khoa học: Phyllanthus reticulatus Poir. Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Phèn đen, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây nhỡ, cao 2-4m, cành nhánh màu…

Tiếp tục đọc