Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Ngùy Hóa Bỉ Cao

Bài thuốc A Ngùy Hóa Bỉ Cao Nguyên bản bài thuốc: Anh Nhụ Hiên Hoàn Tán Trực Phương Hối Luận Hoạt huyết, hành khí, hóa bỉ, tiêu tích. Trị khí huyết bị ứ trệ, tích tụ, bỉ khối, bụng đau, phụ nữ bị trưng hà, huyết khối. Vị thuốc: ………… 40g Bạch phụ tử ……40g ……. 40g ……. 40g Hỏa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Kim Cao

Bài thuốc Ô Kim Cao Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị có thai bị kinh giật, nóng sốt về chiều. Vị thuốc: Chu sa ………… 20g Kim bạc …………… 20 miếng Long não ………. 2g Ô tiêu xà ………. 2g Thuyền thoái …………….. 20g Tơ tằm ……… 1 đoạn Toàn yết ………. 2g Xạ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xư Bạch Bì Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Nhân Truật Tiện Lãm, Q.4. Trị bạch đới (đới hạ). Vị thuốc: Bạch quy hoa …….. 20g Bạch thược ……. 28g Bạch truật …….. 28g Bối mẫu …………. 8g Can khương …….. 8g Chi tử ………….. 80g Hoàng bá ………. 40g Hương phụ ……. 20g Khổ sâm ……….. 20g Quy bản …………80g Sơn thù ……….. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lãnh Háo Hoàn

Bài thuốc Lãnh Háo Hoàn Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị hen phế quản (thể hàn), phế quản viêm mạn tính, phế quản giãn. Vị thuốc: Bạch phàn …….. 40g Bán hạ ………….40g Bối mẫu ………… 40g Cam thảo ………. 40g Đởm tinh ………. 40g Hạnh nhân ……. 40g Khoản đông hoa …………….80g Ma…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

Hội chứng bệnh huyết táo

Khái niệm Huyết táo còn gọi là nội táo, tên gọi chung cho biểu hiện lâm sàng tinh huyết trong cơ thể bị suy sụy làm cho cơ thể không được tư nhuận, phần nhiều do bị mất huyết quá nhiều hoặc của giai đoạn cuối của ôn bệnh, ốm lâu bên trong bị mất tinh huyết, tuổi cao tinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Diên Sinh Đơn

Bài thuốc Diên Sinh Đơn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện, Q.10. Hứa Quốc Trinh Trị hư lao, ngũ lao, thất thương, các chứng bụng đau, đại tiện hoạt, tiểu tiện khong thông. Nam giới tiểu trường và bàng quang khí bệnh. Nữ giới kinh mạch bế, xích bạch đới hạ, thương tửu, thương thực. Người lớn trẻ nhỏ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Địa Hoàng Thang VI

Bài thuốc Lương Huyết Địa Hoàng Thang VI Nguyên bản bài thuốc Huyết Chứng Luận, Q.8. Đường Dung Xuyên Trị tức giận làm hỏa ở Can kinh bốc lên, huyết uất lại gây nên vết ban xuất huyết, bướu máu. Vị thuốc: Cam thảo ………… 6g Chi tử (sao) …….. 4g Đương quy ……..12g Hoàng cầm ……….8g Hoàng liên ………..8g…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Thấp khớp kinh

a- Triệu chứng: Đau nhức các khớp xương, ít sưng, không sốt, không đỏ, kéo dài lâu ngày làm cử động hạn chế, khó khăn có khi khớp xương biến dạng, thoái hoá, bắp thịt teo đi. b- Lý: Can thận hư, phong hàn thấp xâm nhập (có khi uất lại thành nhiệt) c- Pháp: Thông kinh lạc, trừ phong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cổ Chứng Thần Hiệu Tán

Bài thuốc Cổ Chứng Thần Hiệu Tán Nguyên bản bài thuốc: Sủy Ma Hữu Đắc Tập. Trương Triều Chấn Trị cổ chứng. Vị thuốc: Binh lang ………. 4g Cam toại …………4g Mạch nha (sao) …….4g Tán nhuyễn. Mỗi lần dùng 2g, uống với rượu vàng. Kiêng giấm và muối 100 ngày. Đến ngày thứ 80, dùng 1 bộ gan heo,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Hóa Độc Ẩm

Bài thuốc Lương Huyết Hóa Độc Ẩm Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu Lê Hữu Trác Trị đậu mới mọc mà đỉnh đậu đen xám. Vị thuốc: Cát cánh Hồng hoa Liên kiều Mộc thông Ngưu bàng Quy vĩ Sinh địa Tử thảo Xích thược Tán bột. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mạch Môn Đông Tán V

Bài thuốc Mạch Môn Đông Tán V Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng thương hàn dương kinh. Vị thuốc: Bạch tiễn bì Chích thảo Địa cốt bì Hạnh nhân Hoàng cầm Ma hoàng Mạch môn Tê giác tiêm Tri mẫu Xích linh Xích thược Đều 30g. Tán bột. Ngày uống 12 – 16g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Kim Tán

Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Y Phương Diệu Tuyển. Trương Hoán Trị tạng hàn, khóc đêm. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Đinh hương …… 40g Đương quy ……. 40g Ngũ vị tử ………. 40g Nhân sâm ……… 40g Nhục quế ………0,4g Trầm hương …..40g Xích thược …….. 20g Tán bột. Mỗi lần dùng 4g, sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Anh Bách Bộ Thang

Bài thuốc Bảo Anh Bách Bộ Thang Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu do huyết nhiệt, độc thịnh, má đỏ, sắc khô, nốt đậu bé mà đỏ, sau 8–9 ngày đầy mọng nước. Vị thuốc: Địa hoàng ………… 4g ………. 4g Sơn dược ……….. 4g Thược dược …….. 2g Sắc uống ấm. Lưu…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần N

Ngũ xứ

Ngũ = 5; Xứ = nơi (vị trí). Theo thứ tự. huyệt ở vị trí thứ 5 của đường kinh, vì vậy gọi là Ngũ Xứ (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Cự Xứ. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 5 của kinh Bàng Quang. + Theo thiên ‘Tạp Bệnh’ (LKhu.26): Ngũ Xứ là một trong 5 nhóm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Tứ Thuận Thang

Bài thuốc Nhân sâm Tứ Thuận Thang Nguyên bản bài thuốc Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.5. Trương Nhuệ Hồi dương cứu nghịch, ôn trung chỉ tả. Trị hoắc loạn, sợ lạnh, mạch Vi, Phục, mất máu. Vị thuốc: Can khương ……60g Chích thảo …….. 80g Nhân sâm ……… 40g phụ tử (chế) ………1 củ Sắc uống ấm. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Dưỡng Vị Thang

Bài thuốc Đại Dưỡng Vị Thang Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực-Bệnh Chứng Phương Luận, Q.11. Trần Ngôn Bổ Tỳ Vị, giáng nghịch khí. Trị ẩm thực làm tổn thương tỳ, thức ăn không tiêu, ăn buổi tối, buổi sáng nôn ra, ăn buổi sáng thì buổi tối nôn ra. Vị thuốc: Bạch truật …….. 30g Chích thảo ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Giác Hoàn

Bài thuốc Linh Giác Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị ngũ nhuyễn (chân tay và cổ mềm yếu). Vị thuốc: Bạch phục linh ………8g Đương quy ……..10g Hoàng kỳ ………. 10g Phòng phong ……… 10g Quế tâm …………10g Sinh địa …………. 8g Sừng linh dương …… 8g Toan táo nhân ……… 8g Xương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cốm Bổ Tỳ

Bài thuốc Cốm Bổ Tỳ Nguyên bản bài thuốc: Khoa nhi Viện đông y Hà Nội   Biển đậu 200 Ý dĩ 200 Hoài sơn 200 200 Cốc nha 100 Liên nhục 100 Nhục đậu khấu 30 Trần bì 12 Xa nhân 6         Cách dùng: Trần bì, Nhục đậu khấu, Xa nhân sắc lấy nước, các…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dị công tán gia sơn tra Thần khúc hậu phác Hậu Phác

Bài thuốc Dị công tán gia sơn tra Thần khúc hậu phác Hậu Phác Nguyên bản bài thuốc Nội Ngoại Thương Biện Hoặc Luận. Tiền Ất Trị sốt do thương thực. Vị thuốc: Bạch phục linh ………8g Bạch truật ………..8g Cam thảo (nướng) …………. 2g Hậu phác ………..8g Nhân sâm ……….. 8g Sinh khương ……..3 lát Sơn tra ………….. 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vệ Sinh Thang III

Nguyên bản bài thuốc Y Học Tâm Ngộ, Q.6. Trình Chung Linh Thanh nhiệt, giải độc, hoạt huyết, chỉ thống. Trị thũng độc mới phát. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….. 3,2g Bối mẫu …………. 6g Cam thảo ………… 4g Kinh giới …………4g Liên kiều ……… 3,2g Một dược ………. ghề Ngân hoa ………..8g Ngưu bàng tử ….. 4g Nhũ hương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Đại Hành Thang

Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 bài thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị mụn nhọt, chốc lở. Vị thuốc: Kim ngân hoa Sâm đại hành Thương nhĩ tử Đều 12g, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục cập nhật

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Huyết Tán

Bài thuốc Chỉ Huyết Tán Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Cầm máu. Vị thuốc: Huyết kiệt Tán nhuyễn, bôi (rắc) vào vết thương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục cập nhật

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhục Đậu Khấu Hoàn II

Bài thuốc Nhục Đậu Khấu Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị tiêu chảy, phân lỏng, màu nhợt hoặc trắng như cứt cò. Vị thuốc: Kha tử …………. 20g Khô phàn ………. 30g Long cốt …………20g Nhục đậu khấu …………….. 20g Sa nhân ………..30g Xích thạch chi ……. 30g Tán bột làm hoàn,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Bình Thang

Nguyên bản bài thuốc Tăng Bổ Nội Kinh Thập Di Phương Luận, Q.3. Lạc Long Cát Hòa giải thiếu dương, khứ thấp, hòa vị. Trị sốt rét, nửa người đau, tay chân nặng, phù, lạnh nhiều hơn nóng. Vị thuốc: Bán hạ ………….. 3g Cam thảo ……… 1,5g Hậu phác …………3g Hoàng cầm ……….4g Nhân sâm ……….. 4g Sài hồ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Chỉ Tán

Bài thuốc Khung Chỉ Tán Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương, Q.19. Dương Sĩ Doanh Bài thuốc: Bạch chỉ Khung cùng Kinh giới huệ Thạch cao Công dụng : Trị phong tà bốc lên làm đầu căng đau. Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 4g với nước sôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Tiên Tán

Bài thuốc Bát Tiên Tán Nguyên bản bài thuốc Linh Uyển Phương. Thẩm Quát Trị phụ nữ khí huyết không đều hòa, vùng tim và bụng đau. Vị thuốc: Đương quy ……. 40g Tông lư ……….. 80g Xạ hương ………… 4g Chặt Tông lư ra thành nhiều mảnh, đốt cháy thành than, nghiền nát. Hòa Đương quy và Xạ hương…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

3. Biểu bát hội huyệt

Bát hội phủ hội Tạng hộ Cân hộ Tủy hội Huyệt hội Cốt hội Mạch hội Khí hội Tên huyệt trung quản Chương môn Dương lăng tuyền Tuyệt cốt Cách du Đại trữ Thái uyên Đản trung Một huyệt hội chữa được bệnh toàn thân như ho, hen, khí nghịch thì châm cứu đản trung, bệnh ở huyết thì dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Hoàng Hoàn III

Bài thuốc Ngưu Hoàng Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.233 Chu Tiêu Trị khí hư, lo sợ, hụt hơi (hơi thở ngắn). Vị thuốc: Cam thảo (nướng) ……….. 40g Can khương (nướng) …………60g Đan sâm ……….. 40g Mạch môn (bỏ lõi) ……….. 40g Ngưu hoàng ……80g Nhân sâm ……… 40g Phòng phong ……… 40g Phòng quỳ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Bạch Hoàn IV

Bài thuốc Nhị Bạch Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7 Lý Diên Trị ăn uống nhiều làm hại tỳ gây ra tiêu chảy, kiết lỵ. Vị thuốc: Bạch thược ……. 20g Bạch truật …….. 80g Bán hạ (chế) ……… 20g Hoàng cầm ……. 20g Sơn tra …………60g Thần khúc …….. 60g Tán bột. Dùng lá…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Giải Độc Nội Thác Tán

Bài thuốc Giải Độc Nội Thác Tán Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông, Q.16. Trương Thạch Ngoan Trị chứng đậu sinh ra ung nhọt. Vị thuốc: Cam thảo tiết Đương quy Hoàng kỳ Kinh giới Liên kiều Mộc thông Nhẫn đông hoa Phòng phong Xích thược Lượng bằng nhau, tán bột. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc