Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Doanh Tiễn

Bài thuốc Ích Doanh Tiễn Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Trị Tài, Q.4. Lâm Bội Sầu Ích khí, bổ huyết, dưỡng tâm, an thần. Trị suy nghĩ gây nên phiền lao, động kinh. Vị thuốc: Bá tử nhân Bạch thược Cam thảo Đương quy Hoàng kỳ Mộc hương Nhân sâm Phục thần Táo nhân Viễn chí Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Thạch Tán II 3

Bài thuốc Hoạt Thạch Tán II 3 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Bài thuốc : Hoạt thạch 10g Khô lâu căn 10g Thạch tất (bỏ lông) 10g Công dụng : Trị trẻ nhỏ lên đậu mà phát sốt, đau. Công dụng : Lượng bằng nhau, tán bột. Ngày uống 4–6g. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua lâu Tán II

Bài thuốc Qua lâu Tán II Nguyên bản bài thuốc Thị Tễ Bách Nhất Tuyển Phương, Q.6. Vương Cầu Trị tiểu không thông, bụng đầy, lỵ. Vị thuốc: Qua lâu nhiều ít tùy dùng. Sấy khô, tán bột. Mỗi lần dùng 12g, uống với rượu nóng. Nếu không uống được rượu thì dùng nước cơm cũng được. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bài Xung Cổ Thang

Bài thuốc Bài Xung Cổ Thang Nguyên bản bài thuốc: 380 Bài Thuốc Đông Y Hiệu Nghiệm. Viện Trung Y Thượng Hải Trị cảm phong giai đoạn đầu (sợ lạnh, sốt, không mồ hôi, đầu đau, xương mỏi, mạch Phù Sác). Vị thuốc: Đậu cổ (Đậu xị) ……….. 12-20g Xung bạch đầu (Liên tu) ……… 3-7 cái (12-16g) Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Phụ Hoàn III

Bài thuốc Quế Phụ Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Tinh Yếu. Trần Tự Minh Trị chứng khí lậu, các chứng mụn nhọt. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Hậu phác ………. 40g Mộc hương ……. 10g Nhũ hương ……….8g Phấn thảo (nướng) ………. 40g phụ tử …………. 40g Quế tâm ……….. 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Thược Dược Thang IIII

Bài thuốc Quế chi Thược Dược Thang IIII Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị bụng đau do hàn, sắc da vàng, trắng, chân tay lạnh, mạch tả quan Huyền, tiêu tiểu bình thường. Vị thuốc: Bạch thược Chích thảo Hoàng kỳ Phòng phong Quế chi Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiện Tỳ Nhu Can Thang

Bài thuốc Kiện Tỳ Nhu Can Thang Nguyên bản bài thuốc 380 Bài Thuốc Hiệu Nghiệm Đông Y. Viện Trung Y Thượng Hải Trị khí huyết không đủ, toàn thân hư yếu, ăn uống giảm sút, ngực tức, bụng trướng, gan bị viêm mạn tính, gan bị xơ cứng, kinh nguyệt không đều. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Bạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua Tỳ Tán

Bài thuốc Qua Tỳ Tán Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị tích báng. Vị thuốc: Hải cáp phấn Hoàng đơn Lưu hoàng Các vị bằng nhau, sao chế, tán bột dùng giấm chua trộn lẫn thành cao, phết vào trong nồi đất, phơi khô tán nhỏ. Trẻ 1 tuổi uống 1 phần với nước…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kỳ Mệnh Đơn

Bài thuốc Kỳ Mệnh Đơn Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp Phụ Dư, Q.4. Phương Quảng Trị chứng phá thương phong. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….8g Hùng hoàng …….. 4g Thảo ô ………. 4g Thiên ma ………… 8g Xuyên ô (sống) ……. 8g Tán bột. Nấu rượu làm hồ, trộn với thuốc bột làm hoàn. Ngày uống 8–12g.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần X

XÍCH THƯỢC

Tên thường dùng: Thược dược, Xuyên xích thược, xích thược Tên tiếng Trung: 赤芍 Tên thuốc: Radix paeoniae Rubra Tên khoa học:Paeonia liacliflora Pall Họ khoa học: Họ Mao Lương (Ranunculaceae) (Mô tả, hình ảnh cây xích thược, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Cây trồng và mọc hoang nhiều nơi ở…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Kim Hoàn

Bài thuốc Ô Kim Hoàn Nguyên bản bài thuốc Lương Phương Tập Dịch Tạ Nguyên Khánh Lý khí, giải uất, điều kinh, chỉ đới. Trị phụ nữ bị thất tình uất kết, khí trệ, ngũ tâm phiền nhiệt, da vàng, gầy ốm, ngực đau như kim đâm, hông sườn đau như kim đâm, băng lậu, huyết trắng. Vị thuốc: A…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Lộ Ẩm

Bài thuốc Ngọc Lộ Ẩm Nguyên bản bài thuốc Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác Trị tuyến vú viêm, sữa cương lên làm nhức đầu, phát sốt. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 20g Bạch thược ……….6g Cam thảo ………. 10g Cát cánh ……….. 20g Đương quy ………. 6g Nhân sâm ……… 10g Phục linh ………..10g Xuyên khung …….. 20g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cây dâu

Tên thường gọi: Cây dâu còn có tên dâu tằm, dâu cang (H`mông), tang, mạy mọn (Tày), nằn phong (Dao), tầm tang. Tên tiếng Trung: 桑 Tên khoa học: Morus alba L. Morus acidosa Giff Họ khoa học: Thuộc họ dâu tằm Moraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Dâu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Điều Nguyên Tán

Bài thuốc Bạch truật Điều Nguyên Tán Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị vị hư, ăn ít kèm tiêu chảy. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Biển đậu ………… 4g Cam thảo ………… 4g ………… 4g Liên nhục (bỏ tim) ……. 6g Nhân sâm ……… 12g ……….. 6g Sa nhân …………. 8g Sơn dược ………..12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Giáp Tán II

Bài thuốc Quy Giáp Tán II Nguyên bản bài thuốc Phùng Thị Cẩm Nang. Phùng Sở Chiêm Trị đẻ khó, xổ thai ra. Vị thuốc: Quy giáp (bản) ……………. 1cái Đốt tồn tính, đổ lên mặt đất, dùng bát úp lại cho tiết hết hỏa độc. Tán bột, hòa rượu uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quỳ Tử Thang

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.33. Vương Đào An thai, trừ nhiệt, trị có thai mà người sốt, tiêu tiểu không thông. Vị thuốc: Đông quỳ tử …….6g Hoạt thạch ……..12g Tán ra, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG CAN HUYẾT Ứ Ở TRẺ

Khái niệm. Chứng Can huyết ứ trệ là chỉ Gan khí nìất sự sơ tiết, khí uất lãu ngày dẫn đến chứng hậu huyết phậr. bị ứ trệ. Biểu hiện lâm sàng chủ yếu là sắc mật xanh xạm không tươi, dưới sườn có hòn khối và đau, kèm theo các chứng trướng bụng, ’ mỏi mệt, kém ãn, chất…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Hoàn X

Bài thuốc An Thần Hoàn X Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị trẻ nhỏ hay bị kinh sợ, giật mình, khó ngủ. Vị thuốc: Chích thảo ………..2g Chu sa ………. 4g (rửa rượu) …………6g Quy thân ………..2g Tán bột làm viên 4g. Ngày dùng 2 viên. Ngậm nuốt dần. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG TIỀU TRƯỜNG HƯ HÀN

CHỨNG TIỂU TRƯỜNG HƯ HÀ Khái niệm Chứng Tiểu trường hư hàn là chi Tỳ dương bất túc, Âm hàn thịnh ở trong đến nỗi Tiểu trường không phân chia trong đục xuất hiện các chứng hậu chủ yếu là đau bụng ỉa chẩy.; Bệnh phằn nhiều do Tỵ Vị vổn hư, ản uống sống lạnh hoặc mệt nhọc nội…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Ý dĩ Qua Biện Thang II

Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị trường ung, ruột dư viêm cấp. Vị thuốc: Đào nhân …………. 40g Mang tiêu ………… 40g Mẫu Đơn bì ………..40g Qua biện (bạn) ……… 150g Ý dĩ nhân …………. 75g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

HẸP VAN HAI LÁ

BỆNH HẸP VAN 2 LÁ – NGUYÊN NHÂN – TRIỆU CHỨNG – ĐIỀU TRỊ Hẹp van 2 lá là bệnh van tim thường gặp ở nước ta. Theo GS Đặng văn Chung và Khoa Tim mạch bệnh viện Bạch mai, hẹp van 2 lá chiếm tỉ lệ 40,3 % số người mắc bệnh tim Hẹp 2 lá là bệnh tim…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Linh Hoàng Bá Tán

Bài thuốc Kim Linh Hoàng Bá Tán Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Thanh lợi thấp nhiệt, hành ứ, thông trệ, trị chứng đau do sán khí, ruột sa, thoái vị bẹn. Vị thuốc: Diên hồ ………….. 8g Hoàng bá ………..8g Kim linh tử ……….8g Phục linh ……….. 8g Quất hạch ………20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kỳ Quế Ngũ Vật Thang Gia Vị

Bài thuốc Kỳ Quế Ngũ Vật Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Chứng Trị Tân Nghĩa. Trị trúng phong nửa người bị liệt. Vị thuốc: Bạch thược Hoàng kỳ Đại táo Đào nhân Ngưu tất Đương quy (vĩ) Quế chi Sinh khương Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Hạ Nguyên Hư Cấp Phương

Bài thuốc Bổ Hạ Nguyên Hư Cấp Phương Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.1 Hứa Thận Vi Bổ thận, ích tỳ, cố sáp hạ nguyên, trừ thấp. Trị do tửu sắc quá sức làm cho hạ nguyên bị hư cấp, chân yếu, tiểu nhiều, dịch hoàn ngứa. Vị thuốc: Bạch …… 30g Hồi hương ………60g Ngũ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Thai Ẩm II

Bài thuốc Hoạt Thai Ẩm II Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh. Thẩm Kim Ngao Giúp dễ sinh (hoạt thai). Vị thuốc: ……….4g Chích thảo …… 1,2g …….. 6g Hoàng cầm ………2g Hương phụ (chế) ………….3,2g ………. 8g Quảng bì ……….. 4g Tô ngạnh …….. 3,2g ……4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Đờm Kiện Tỳ Hoàn

Bài thuốc Hóa Đờm Kiện Tỳ Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tỳ khí hư nhược, ăn uống không tiêu. Vị thuốc: ……. 80g Chỉ thực ……… 120g Thần khúc ……120g Trần bì ………….80g …….. 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam thảo Ma Hoàng Thang

Bài thuốc Cam thảo Ma Hoàng Thang Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Hòa trung, bổ tỳ, tuyên phế, lợi thủy. trị phù thũng (toàn thân, mặt mắt vàng, sưng tiểu không thông, mạch Trầm). Vị thuốc: Cam thảo ……… 80g Ma hoàng ……. 160g Sắc Ma hoàng trước, hớt bỏ bọt, rồi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đinh hương Thị Đế Thang

Bài thuốc Đinh hương Thị Đế Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.2. Tần Cảnh Minh Ôn trung, giáng nghịch, ích khí, hòa vị. Trị nấc cụt (do hàn). Vị thuốc: Đinh hương ……… 8g Nhân sâm ……….. 4g Sinh khương ……..5 lát Thị đế ……….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Thang V

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị có thai bị tiểu khó (chuyển bào). Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Bán hạ Chích thảo Đương quy Nhân sâm Trần bì Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài…

Tiếp tục đọc