Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Can Tán V

Bài thuốc Bổ Can Tán V Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.4. Vương Khẳng Đường Trị mắt mù lâu năm. Vị thuốc: Tật lê tử (quả Bạch tật lê) Hái vào ngày 7 tháng 7, phơi trong râm cho khô. Tán bột. Ngày uống 10–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần G

GIẢM BẠCH CẦU

Giảm bạch cầu đề cập đến việc giảm số lượng tế bào máu trắng (WBC) trong máu. Bạch cầu giảm là hiện tượng tế bào bạch cầu trong máu thấp hơn mức độ cho phép (trung bình khoảng trên 4.000 bạch cầu/1milimet khối máu cho người lớn trưởng thành bình thường). Bạch cầu giảm tương ứng với việc cơ thể…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lưu Hoàng Tán

Bài thuốc Lưu Hoàng Tán Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.32. Chu Tiêu Tráng thận dương, cường yêu tất. Trị thận suy, dương khí kém, lưng mỏi, chân yếu. Vị thuốc: Bạch mã hành (nướng giấm) …………….. 80g Bạch thạch anh …………….. 80g Hùng tằm (sao) ……………. 40g Lộc nhung (bỏ lông, nướng giấm) …………. 80g Lưu hoàng…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG ĐẠI TRƯỜNG HƯ HÀN

1. Khái niệm Chứng Đại trường hư hàn là tên gọi chụng chỉ dương khí suy nhược hàn trọc tụ ở trong Đại trường dẫn đến mất chức năng truyền đạo: gây nện nhiều loại chứng trạng tục gọị là Đại trường hư lạnh. Chứng này phần nhiều do phú bẩm dương hư hoặc ăn quá nhiều thức sống lạnh,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Phong Giải Độc Thang

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Hạ. Lý Văn Lượng Sơ phong, giải độc, lương huyết, thông phủ. Trị đơn độc, nhiệt tà uất kết ở phần huyết kèm bị cảm phong tà. Vị thuốc: Bạc hà ………… 2,4g Chỉ thực ……….. 4,5g Đại hoàng …….. 4,5g Hoàng cầm ……….6g Kim ngân hoa ……… 12g Kinh giới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Luyện Thang

Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.5. Cung Đình Hiền Trị sán khí. Vị thuốc: Chích thảo Lệ chi hạch Nga truật Phá cố chỉ Quất hạch Sơn thù Tam Lăng Thanh diêm Thông thảo Tiểu hồ Xuyên luyện tử Lượng bằng nhau, Cam thảo giảm nửa liều. Sắc uống lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp, Q.5. Chu Đan Khê Ích khí, dưỡng huyết, kiện tỳ, hóa đờm. Trị có thai mà không tiểu được (chuyển bào). Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Bán hạ Cam thảo Địa hoàng Đương quy Nhân sâm Trần bì Xuyên khung Lượng bằng nhau. Thêm Gừng sống 3 lát, Táo 2 quả.…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần H

Hàm yến

Hàm = cằm, gật đàu; Yến = duỗi ra. Huyệt ở phía dưới huyệt Đầu Duy và ở trên cơ thái dương. Khi khớp hàm chuyển động, cơ được duỗi ra, vì vậy gọi là Hàm Yến (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 4 của kinh Đởm. + Huyệt hội với kinh Thủ Thiếu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Áp Đầu Hoàn

Bài thuốc Áp Đầu Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị thủy thũng, mặt đỏ, phiền khát, mặt và mắt sưng, bụng trướng, suyễn cấp, tiểu bí, tiểu ít. Vị thuốc: Đình lịch (sao) …… 40g Phòng kỷ ………. 40g Trư linh (bỏ vỏ) …………… 40g Tán bột, trộn với máu ở đầu con vịt,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Tế Âm Thang

Bài thuốc A Giao Tế Âm Thang Nguyên bản bài thuốc: Thai Sản Bí Thư, Q. Thượng. Trần Hốt Am. Trị có thai mà thai bị tổn thương, tử cung hư yếu, máu cứ rỉ ra. Vị thuốc: A giao ……….. 4g ……….4g ………..4g Chích thảo ………..2g Điều cầm ……….. 6g ………. 4g Hương phụ …… 3,2g Ngạnh mễ ………40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bại Độc Thang

Bài thuốc Bại Độc Thang Nguyên bản bài thuốc: Hầu Sa Chứng Trị Khái Yếu. Đinh Cam Nhân Trị ban sởi mọc không hết kết thành độc ở sau cổ gáy. Vị thuốc: Bạc hà diệp ……… 4g Bản lam căn …….. 6g Bồ hoàng ……….. 12g Bối mẫu ………..12g Cam thảo (sống) …………. 2,4g Cương tằm (nướng) …………..12g thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ứng Hiệu Tán

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị khí lậu, cam thực sang (nhọt ăn lở loét giống như sâu quảng). Vị thuốc: Địa cốt bì Liều lượng tùy dùng. Tán bột. Ngày uống 8g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Tiêu Độc Thang

Bài thuốc Hoàng liên Tiêu Độc Thang Nguyên bản bài thuốc: Vệ Sinh Bảo Giám, Q.13. La Thiên Ích Trị mụn nhọt lở loét, ghẻ lở. Vị thuốc: Cam thảo …….. 1,2g Cảo bản ………… 2g ………… 2g Độc hoạt ………. 1,6g …………2g Hoàng cầm ……….2g ………0,8g Hoàng liên ……. 1,2g Khương hoạt …….4g Nhân sâm …….. 1,2g Phòng kỷ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Liên Tán

Bài thuốc Bá Liên Tán Nguyên bản bài thuốc: Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.10. Ngụy Diệc Lâm Trị mặt có nhọt độc. Vị thuốc: Đại bá (nướng) Hồ phấn (sao) Lượng bằng nhau. Tán bột, hòa với mỡ heo, bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

CẢO BẢN

Tên thường dùng: Cảo bổn, Qủy khanh, Qủy tân (Bản Kinh), Vi hành (Biệt Lục), Cao bạt (Sơn Hải Kinh), Thổ khung, Địa tân, Qủy thần, Nhi khanh, Sơn khuân tuy, Bảo sinh tùng (Hòa Hán Dược Khảo). Tên thuốc: Rhizoma et Radix Ligustici. Tên khoa học: Luguslicum sinense Oliv. Tên tiếng Trung: 蒿 本 Họ khoa học: Họ Hoa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Ôn Trung Hoàn

Bài thuốc Đại Ôn Trung Hoàn Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp, Q.2. Chu Đan Khê Kiện Tỳ, ôn trung, lý khí, hành trệ. Trị Tỳ hư, thấp nhiệt nội phục, khí không thông ăn uống kém, phù. Vị thuốc: Bạch thược …..200g Bạch truật …… 120g Châm sa …………80g Hậu phác ………. 20g Hương phụ …..640g Khổ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Cơ Định Thống Tán

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Đại Thành, Q.1. Kỳ Khôn Hóa hủ, định thống, sinh cơ. Trị mụn nhọt lở loét, mụn nhọt sưng đau. Vị thuốc: Băng phiến …… 0,6g Bằng sa ………… 15g Thạch cao …….. 30g Thần sa …………. 9g Tán bột, rắc vào vết thương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xương Bồ Thang

Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị trúng ác khí, kinh phong co giật, mất tiếng. Vị thuốc: Cát cánh Chích thảo Cương tàm Khương hoạt Kinh giới Nhân sâm phụ tử Thạch xương bồ Thiên ma Toàn yết Viễn chí Lượng bằng nhau, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Nguyên Hoàn

Bài thuốc Bảo Nguyên Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị âm hư, di tinh, liệt dương, bạch trọc, mặt vàng, tai kêu như ve. Vị thuốc: Bạch …… 12g Khiếm thực ……… 120g Liên tu …………320g Long cốt …………80g Mẫu lệ ………….80g Phúc bồn tử …….. 160g Sa uyển tật lê…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chi tử Kim Hoa Hoàn

Bài thuốc Chi tử Kim Hoa Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tuyên Minh Luận. Lưu Hà Gian Trị phế và vị có nhiệt, phiền táo gây ra tiêu chảy. Vị thuốc: Chi tử (sao) …… 40g ………. 40g Hoàng cầm …….. 20g ……… 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Dịch Thang II

Bài thuốc Ngọc Dịch Thang II Nguyên bản bài thuốc Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Ích khí, sinh tân. Trị tiêu khát. Vị thuốc: Cát căn ………….. 2g Hoàng kỳ ………. 20g Kê nội kim ………. 8g Sơn dược ………. 40g Thiên hoa phấn ……………..12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Phong Hoàn

Bài thuốc Bát Phong Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.16. Triệu Cát Trị các chứng phong đờm nhiệt, đầu đau, mặt đỏ, mắt hoa, mũi nghẹt, họng khô. Vị thuốc: Bạch cương tằm …………….20g Bạch phụ tử ……20g Bán hạ (chế với Bạch phàn) …….80g Hàn thủy thạch ………….. 320g Hoạt thạch ……. 40g ……….. 10g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Bì Tán

Bài thuốc Ngũ Bì Tán Nguyên bản bài thuốc Thời Phương Diệu Dụng. Trần Tu Viên Trị phù thũng, thận viêm cấp hoặc mạn. Vị thuốc: Đại phúc bì Phục linh bì Sinh khương bì Tang bạch bì Trần bì (Quất) Lượng bằng nhau. Sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Cách Hoàn

Bài thuốc Ngũ Cách Hoàn Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị ăn uống không tiêu, tay chân lạnh, suyễn cấp. Vị thuốc: Cam thảo ………. 80g Can khương ……40g Mạch môn …… 120g Nhân sâm ……….. 4g phụ tử ………. 8g Quế tâm ……….. 40g Tế tân …………. 40g Thục tiêu ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Thất Phương

Bài thuốc Mộc Thất Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị chứng đậu sởi, hoắc loạn (do khí huyết suy kém). Vị thuốc: Bạch biển đậu …..4g Cam thảo ……… 1,2g Đương quy ………. 4g Ngân hoa ………..4g Ngưu bàng tử ….. 4g Nhân sâm …….. 1,6g Sơn dược ……….. 4g Sơn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại hoàng Thang IV

Bài thuốc Đại hoàng Thang IV Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phụ nữ bị huyết ứ (do té ngã, bị đánh đập…). Vị thuốc: Đại hoàng (sống) ………….. 40g Đào nhân ………. 40g Nhục quế ………. 20g Sinh địa ………..40g Sinh khương …..40g Úc lý nhân …….. 20g Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Khung Nhị Trần Thang

Bài thuốc Hương Khung Nhị Trần Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị. Tấn Cảnh Minh Trị chứng đờm do hàn. Vị thuốc: Bạch giới tử Bạch linh Bán hạ Cam thảo Hương phụ Quảng bì Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Phế Dũ Lao Thang

Bài thuốc Bảo Phế Dũ Lao Thang Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị phế lao (lao phổi). Vị thuốc: Bách bộ (nướng) ………….. 16g Bách hợp ………. 60g Bối mẫu ………..16g …………16g Địa cốt bì ………. 30g Ngọc trúc ……….30g Ngũ vị tử ………..10g Sa sâm ………… 30g…

Tiếp tục đọc