Hội chứng bệnh

CHỨNG TÂM ÂM HƯ

chứng tâm âm hư Tỳ có âm khí, dương khí. Dương khí eủa Tỳ tức Tỳ khi, Tỳ dương, mà Âm khí -của Tỳ tức là Tỳ huyết, tân dịch của Tỳ. Chứng Tỳ âm hư tức là âm huyết, tân dịch của tạng Tỳ bất túc của chứng Tỳ âm khí bất túc, mà trên lâm sàng gọi là…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Tiên Thang

Bài thuốc Bát Tiên Thang Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Q.13. Thẩm Kim Ngao Trị toàn thân tê dại, không có cảm giác. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Bạch truật ………..8g Bán hạ ………. 8g Cam thảo ………… 4g Địa hoàng ………… 8g Đương quy (thân) ……………8g Khương hoạt …….8g Ngưu tất …………8g Nhân sâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Thang XII

Bài thuốc Hoàng kỳ Thang XII Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Dực. Vưu Tài Kinh Trị táo bón. Vị thuốc: Hoàng kỳ …….. 12g …………8g Trần bì …………. 4g Sắc, cho thêm Di đường 10g, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Gia Qua lâu Thang

Bài thuốc Quế chi Gia Qua lâu Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị tiêu chảy, bụng trướng, cơ thể đau nhức. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Đại táo Qua lâu Quế chi Sinh khương Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Hòa Đơn

Bài thuốc Nhị Hòa Đơn Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Tạng Phủ Môn), Q.4. Thẩm Kim Ngao Hòa tễ âm dương, lý khí, chỉ thống, khứ đờm, khai bế. Trị chứng tâm thận bất giao, thượng thực, hạ hư, đờm quyết, khí bế, ngực bụng lạnh, ngực bụng đau, tiêu chảy. Vị thuốc: Lưu hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phù Dung Tán

Bài thuốc Phù Dung Tán Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị vú mọc mụn lấm tấm (đố nhũ). Vị thuốc: Hoa hoặc lá Phù dung khô …….. 40g Tán nhỏ rắc vào chỗ đau. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Chỉ Xác Hoàn

Bài thuốc A Giao Chỉ Xác Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.9. Trần Sư Văn Trị nhiệt làm tổn thương Phế, ho ra máu, khạc ra máu không ngừng. Vị thuốc: A giao (sao vàng) ………….60g Bồ hoàng ………..60g Sinh địa (khô) ……………..120g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm Trúc diệp…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BÁ TỬ NHÂN

Vị thuốc Bá tử nhân còn gọi Trắc bách diệp, Trắc bá tử nhân, Cúc hoa (Hoà Hán Dược Khảo), Bách thử nhân, Bách thật (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Bách tử nhân, Bá thực (Đông Dược Học Thiết Yếu). Hạt cây Trắc bá, hột Trắc bá. Tên khoa học: Thujae orietalis Semen– Thuộc họ Trắc Bách (Cupressaceae).…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Nhím

Tên thường gọi: Còn gọi là con Dím, Hòa Chư, Cao Chư, Sao Chư, Loan Chứ. Tên khoa học: Hystrix hodgsoni gray. Họ khoa học: Thuộc họ Nhím Hystricidae. (Mô tả, hình ảnh con Nhím, phân bố, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Con nhím cho vị thuốc gọi là thích vị bì là dạ dày…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch thược Thang

Bài thuốc Bạch thược Thang Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Tạng Phủ Môn), Q.7. Thẩm Kim Ngao Trị can hãn (can dương khí uất kết làm cho ra mồ hôi, chỉ có ở nách và háng). Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Ô mai ………….. 12g Táo nhân ………. 12g Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần H

Hoăc trung

Quắc cùng âm với Uất. Huyệt ở vị trí gần tạng Phế, mà Phế là ‘Văn uất chi phủ’, vì vậy gọi là Quắc Trung (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Hoắc Trung, Hoặc Trung. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 26 của kinh Thận. + Nhận được mạch phụ của Xung Mạch. Huyệt hoắc trung nằm ở…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạc Hà Tán II

Bài thuốc Bạc Hà Tán II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị ngứa, ban chẩn mới phát. Vị thuốc: Bạc hà diệp …….40g Chích thảo …….. 20g Ma hoàng ……… 20g Tán bột. Ngày uống 2–3 lần, Mỗi lần dùng 8g, thêm Gừng 3 lát, Táo 2 trái, sắc uống nóng.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Huyết Nhuận Táo Sinh Tân Ẩm

Bài thuốc Hoạt Huyết Nhuận Táo Sinh Tân Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Trị tiêu khát (tiểu đường). Vị thuốc: ……… 4g ……….4g Ngũ vị tử ……….. 4g Quát lâu nhân ….. 4g Hỏa …… 4g Sinh địa ………….. 4g …………. 4g Thiên hoa phấn …….. 4g ……… 4g Cam thảo ………… 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Thần Thang V

Bài thuốc Phục Thần Thang V Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị chân bị thương đau nhức, đi đứng khó. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Điền thất ……….. 8g Đương quy ……. 20g Mộc qua ………… 16g Một dược ………… 8g Ngưu tất ……….. 20g Nhũ hương ……….8g Phục thần …………

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

27. Ung thư bàng quang

Chữa ung thư bàng quang bằng châm cứu và giác I. Cách châm Huyết chích cần châm: Thận du, thái khê, tam âm giao, huyệt phối hợp: Phục lưu, huyết hải. Dùng loại kim nhỏ châm dùng bổ pháp. II. Cách cứu: 1. Các huyệt cần cứu: Bàng quang du, âm lăng tuyền, tam tiên du, hành gian, thái kê.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hoa Xà Hoàn

Bài thuốc Bạch Hoa Xà Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.5. Vương Khẳng Đường Trị phong hủi, thịt da lở loét. Vị thuốc: Bạch hòa xà ……………. 1 cành Bạch tật lệ …….. 40g ……….80g Hà thủ ô …………40g ………… 80g Hoàng cầm ……. 40g …….. 40g Hoàng nghiệt …….. 40g Hồ ma tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lôi Thị Khứ Thử Điều Nguyên Pháp

Bài thuốc Lôi Thị Khứ Thử Điều Nguyên Pháp Nguyên bản bài thuốc Thời Bệnh Luận. Lôi Thiếu Dật Thanh thử, tiết nhiệt, trị vào mùa hạ bỗng nhiên nôn ra máu, ho suyễn, khát. Vị thuốc: Bạch phục linh …… 12g Bán hạ (chế) ……. 4g Cam thảo (phấn) ………….2,4g Hoạt thạch (phi) …………… 12g Mạch môn ………..8g Ngạnh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Hòa Hoàn V

Bài thuốc Bảo Hòa Hoàn V Nguyên bản bài thuốc: Huyết Chứng Luận. Đường Dung Xuyên Thanh hỏa, nhuận phế, trị hư lao, ho ra máu. Vị thuốc: A giao ………….. 12g Bạc hà ………..4g Bách hợp ………..12g Bối mẫu ………..12g Cam thảo ………… 4g ……..12g Khoản đông hoa ……………. 12g Mã đâu linh …… 12g Ngũ vị tử ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Hoàng Sưu Phong Hoàn

Bài thuốc Ngưu Hoàng Sưu Phong Hoàn Nguyên bản bài thuốc Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng Trị chứng đại ma phong (tê dại cả người). Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 20g Bạch cương tằm ……………. 12g Bạch phụ tử ……40g Bạch thược ……. 40g Bạch truật …….. 12g Cảo bản ………..40g Chỉ xác ………… 40g Đại hoàng …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khí Lâm Thang

Bài thuốc Khí Lâm Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q.Thượng. Trương Tích Thuần Trị chứng khí lâm. Vị thuốc: Hàng thược (sống) ……….. 10g Hoàng kỳ (sống) ………… 112g Một dược ………… 4g Nhũ hương ……….4g Sài hồ …………6g Tri mẫu ………..12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Bồ Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị thực tích, vị kết nhiệt, ăn nhiều mà không sinh da thịt. Vị thuốc: Địa cốt bì Ngưu tất Nhân sâm Viễn chí Xích linh Xương bồ Đều 40g. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 16 – 20g với nước cơm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Hoàng Kỳ Thang II

Bài thuốc Nhân sâm Hoàng Kỳ Thang II Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị tỳ vị khí hư, tinh thần mệt mỏi, sợ lạnh, tự ra mồ hôi, tử cung sa, lòi dom, khí hư, băng lậu. Vị thuốc: Bạch truật ……….. 1g Chích thảo ………..2g Đương quy ………. 1g Hoàng bá ………..2g Hoàng kỳ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Thang VI

Bài thuốc Hoàng Cầm Thang VI Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Nữ Khoa), Q.4. Vương Khẳng Đường Trị miệng lở, phiền khát, tiểu tiện không lợi. Vị thuốc: nhân Chích thảo Mạch môn Mộc thông Sinh địa Trạch tả Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Diệp Tán V

Bài thuốc Bá Diệp Tán V Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám, Q.64. Ngô Khiêm Trị phỏng rạ (trái rạ, thủy đậu). Vị thuốc: ……… 20g Hoàng nghiệt …….. 20g Khâu dẫn ………. 20g Khinh phấn …….12g Trắc bá diệp (sao vàng) …… 20g Xích tiểu đậu ……… 12g Tán bột. Dùng ít nước, hòa thuốc bột bôi.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Quỳ Tán II

Bài thuốc Long Quỳ Tán II Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị nhọt độc đã có mủ. Vị thuốc: Bạch linh đơn …….. 20g Hoàng thục …….20g Long cốt …………20g Long quỳ ………. 20g Mộc miết tử ….. 20g Nhũ hương ……. 20g Quỳ hoa ………… 20g Tán bột. Ngày uống 8–12g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Phòng Phong Thang

Bài thuốc Quế chi Phòng Phong Thang Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tập Thành, Q.2. Trần Phi Hà Trị trẻ nhỏ mới bị thương hàn, sợ lạnh, sốt, cơ thể nặng, mặt vàng hoặc trắng, trong miệng có hơi nóng, phiền muộn. Vị thuốc: Bạch thược ……….9g Chích thảo ………..4g Phòng phong ……. 6g Quế chi ………. 6g Thêm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân Trần Tán

Bài thuốc Nhân Trần Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị răng đau, chân răng sưng, xương đau nhức và ngứa. Vị thuốc: Bạc hà ………..6g Bán hạ ………. 6g Cương tằm ………. 6g Đại hoàng ………… 6g Độc hoạt ………… 6g Hoàng cầm ……….6g Khiên ngưu …….40g Khương hoạt …….6g Kinh giới huệ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Đại Sài Hồ Thang

Bài thuốc Bán hạ Đại Sài Hồ Thang Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận. Trương Trọng Cảnh Trị thương hàn mồ hôi ra mà không bớt, bụng đầy, đại tiện bí, khát nước, nói xàm. Vị thuốc: Bán hạ ………… 420g Chỉ thực ….. 5 tráiù (tẩm rượu) ………. 80g Đại táo …….. 12 trái Hoàng cầm ….. 120g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Hoàn IV

Bài thuốc Bạch truật Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị bỉ tích, dưới sườn đầy tức, suyễn, hít vào thở ra đều đau. Vị thuốc: Bạch truật …….. 60g Cam thảo (nướng) …… 40g ……….. 40g Chỉ xác ………… 60g Nhân sâm ……… 40g Quan quế ……….60g Trần bì …………40g Tán bột,…

Tiếp tục đọc