Vị thuốc vần C

Hoài Sơn

Hoài sơn, Sơn dược, Củ mài, Thự dự Tên dược: Rhizoma Dioscoreae. Tên thực vật: Dioscorea opposita Thunb. Tiếng trung: 山药、淮山、薯蓣 (Mô tả, hình ảnh cây Hoài sơn, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Dây leo quấn; thân nhẵn, hơi có góc cạnh, màu đỏ hồng, thường mang những củ nhỏ ở…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Tích Giao Gia Tán

Bài thuốc Ngũ Tích Giao Gia Tán Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7 Lý Diên Trị chứng hàn thấp, sốt, lạnh, thân thể nặng đau, eo lưng và chân, gối đau ê. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….. 1,2g Bạch thược …… 1,2g Cam thảo ………0,6g Can khương …..1,6g Cát cánh ………. 0,6g Chỉ xác ………..0,4g Độc hoạt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Khí Đơn

Bài thuốc Nhất Khí Đơn Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Trị tỳ và thận hư hàn, tiêu chảy, sợ lạnh, liệt dương. Vị thuốc: Nhân sâm phụ tử (chế) Lượng bằng nhau. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo An Hoàn

Bài thuốc Bảo An Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.2. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị chứng phong giản (kinh phong). Vị thuốc: Ngũ …… 20g Xuyên ô (sống, bỏ bì, sao) …….. 10g Tán bột, lấy máu ở tim con heo, trộn thuốc bột làm hoàn. Ngày uống 2–4g Dùng Gừng sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Trung Tán

Bài thuốc Ôn Trung Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Nữ Khoa), Q.5. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong bị hoắc loạn, thổ tả không ngừng. Vị thuốc: Bạch truật ………….4g Can khương ……..40g Đương quy ……… 40g Hậu phác ………… 60g Nhân sâm ……….. 40g Thảo khấu nhân …………….. 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lợi Khí Tiết Hỏa Thang

Bài thuốc Lợi Khí Tiết Hỏa Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa, Q. Hạ. Phó Thanh Chủ Bổ khí, dưỡng huyết, thanh nhiệt, an thai. Trị khí huyết bất túc, có thai mà nóng giận làm cho thai bị động, uất nhiệt gây nên xẩy thai. Vị thuốc: Bạch thược ……. 20g Bạch truật …….. 40g Cam thảo ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hộ Tâm Thanh Hỏa Thang

Bài thuốc Hộ Tâm Thanh Hỏa Thang Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Giải hỏa độc. Trị phiền khát, hỏa độc công vào trong. Vị thuốc: Cam thảo ……… 4g Đơn bì ………… 12g Hoàng cầm …… 12g ……….8g ……….8g Mộc thông …….. 12g Sinh địa …………..20g Thiên hoa phấn ……………..16g Trúc nhự…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xương Ô Tán

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.8. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ tai kêu ngày đêm không ngừng. Vị thuốc: Ô đầu (sao) Xương bồ Đều 1,6g, tán bột, bọc vào vải mỏng, nhét vào tai. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam thảo Thử Niêm Thang

Bài thuốc Cam thảo Thử Niêm Thang Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị phế nhiệt. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) …………..120g ……….. 40g Thử niêm căn …………… 120g Sắc lên, cho ít A giao (4g) vào quậy đều uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Thông Kinh Thang

Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Hạ. Lý Đông Viên Trị loa lịch (lao hạch). Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 4g Cát cánh ………… 6g Hoàng cầm ……….4g Hoàng liên ………..4g Hồng hoa …………2g Liên kiều ……….. 6g Ngưu bàng tử ….. 6g Quy vĩ ………. 6g Sài hồ …………6g Tam Lăng ………….6g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Trân Thang Gia Đơn bì Sinh Địa Câu Đằng

Bài thuốc Bát Trân Thang Gia Đơn bì Sinh Địa Câu Đằng Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Bồi bổ khí huyết. Trị sản hậu bị chứng ‘Khế Túng Trừu Súc’ (gây run, chân tay co quắp, sốt sợ lạnh, phiền khát). Vị thuốc: Bài Bát Trân Thang, thêm: Đơn bì ………..8g Sinh địa ………….…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần D

Dương bạch

Tên Huyệt: Phần trên = Dương ; Bạch = sáng. Huyệt có tác dụng làm cho sáng mắt, lại ở phần dương, vì vậy gọi là Dương Bạch (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: + Huyệt thứ 14 của kinh Đởm. + Huyệt hội với kinh Dương Minh và Dương Duy Mạch. Vị Trí: Trước…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần M

MAI HẠCH KHÍ – LOẠN CẢM HỌNG

Đa số do tình chí uất kết, đờm khí ngưng trệ ở họng gây nên. Chứng trạng chung: Họng không sưng nhưng khi nuốt vào có cảm giác như có vật gì vương vướng, giống hình hạt mơ (ô mai – mai hạch), khạc không ra, nuốt không xuống. Sách ‘Xích Thủy Huyền Châu – Yết Hầu) viết: “ Chứng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Chân bầu

Cây chân bầu Còn có tên là cây chưng bầu, song ke. Tên khoa học Combretum quadrangulare Kurz Thuộc họ bàng Combretaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ cao từ 2-12m, khi còn non có hình 4 cạnh, 4 mép có dìa như cánh.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Diệu Tán III 2

Bài thuốc Nhị Diệu Tán III 2 Nguyên bản bài thuốc Chu Thị Tập Nghiệm Phương, Q.6. Chu Tá Trị trĩ. Vị thuốc: Hoàng Kỳ Kiến Trung Thang Tứ Quân Tử Thang Thêm Biển đậu, Sa nhân, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Vị Chỉ Thống

Bài thuốc Ôn Vị Chỉ Thống Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ôn trung, tán hàn, lý khí, chỉ thống. Trị tỳ vị hư hàn, dạ dày viêm mạn tính. Vị thuốc: Bạch thược …………9g Bạch truật ………. 12g Bào khương ………. 5g Đinh hương ……….. 3g Đương quy ………… 9g Hồng táo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Khung Hoàn

Bài thuốc Hương Khung Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị các chứng lâm. Vị thuốc: Chỉ xác ………… 10g Hải kim sa …….. 40g Hoạt thạch ……. 40g Hương phụ ………2g Tân lang ………..10g Thạch lựu …….. 10g Trạch tả ……….. 10g Xích ……… 2g …….2g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Giải Độc Hoàn

Bài thuốc Lương Huyết Giải Độc Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Lương huyết, giải độc Vị thuốc: Ác thực ……….. 40g Bạch chỉ ………… 40g Đại hoàng ……….10g Hoàng liên …….. 80g Khổ sâm ……… 160g Liên kiều ………. 60g Phòng phong ……… 20g Sinh địa ………..40g Thạch cao ……… 20g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Ứng Thuyền Hoa Tán

Nguyên bản bài thuốc Nguyên Cơ Khải Vi, Q. Hạ. Nghê Trọng Hiền Trị bệnh về mắt, mắt nhìn không rõ, mắt có màng mộng. Vị thuốc: Bạch linh ………..40g Chích thảo …….. 40g Đương quy ……. 40g Khương hoạt ……… 40g Phòng phong ……… 40g Thảo quyết minh …………. 60g Thuyền thoái …….. 20g Thương truật ……160g Xà thoái…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Phong Tán IV

Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Diện Bộ), Q.24. Thẩm Kim Ngao Sơ phong, thanh nhiệt. trị mũi đỏ (tửu tra tỵ), răng sưng đau do hư hỏa bốc lên. Vị thuốc: Bạc hà Bạch tật lê Cam thảo Đăng tâm thảo Đương quy (vĩ) Hoàng cầm Kinh giới Phòng phong Xích thược Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Phác Hoàn

Bài thuốc Hương Phác Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tam Nhân Cực-Bệnh Chứng Phương Luận. Trần Ngôn Trị trường vị bị hư yếu, lạnh tiêu chảy, bụng đầy trướng, không muốn ăn uống. Vị thuốc: …… 100g Hậu phác (chế nước gừng, sao) ………….. 150g Hồi hương (sao) …………. 100g Kha tử (nướng, bỏ hột) ………. 46g Trần bì ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Nùng Tán

Bài thuốc Can Nùng Tán Nguyên bản bài thuốc: Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng Trị vú sưng có nhọt mà nhọt chưa vỡ mủ được. Vị thuốc: Hải phiêu tiêu …..8g Khinh phấn …….. 8g Nhựa giáng hương ………… 12g Thiên trúc hoàng ……………. 8g ……… 0,1g Tán bột, rắc vào vết thương hoặc hòa dầu Mè (dừa,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Vị Thang

Bài thuốc Lục Vị Thang Nguyên bản bài thuốc Anh Nhụ Minh Chu Biến Chưng Thất Cam Phương Luận. Chu Triện Công dụng : Chích thảo ……. 4g Hàn thủy thạch …………… 4g Hoàng cầm …… 8g Quế tâm ………. 8g Sinh địa ……….. 12g Thược dược …..12g Công dụng : Trị trẻ nhỏ lúc nóng lúc lạnh, bụng sôi,…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

PHÙ PHỔI CẤP

PHÙ PHỔI CẤP – NGUYÊN NHÂN – TRIỆU CHỨNG – ĐIỀU TRỊ -Phù phổi cấp (OAP) là tình trạng ngạt thở cấp do nhiều nguyên nhân khác nhau, các nguyên nhân đó làm cho nước ra ngoài mao mạch phổi quá nhiều gây nên phù phổi. OAP là một bệnh cấp tính và chỉ cứu được bệnh nhân nếu can…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG KHÍ BẾ

CHỨNG KHÍ BẾ Khí .bế là tên gọi chung cho chứng trạng nguy cấp xuất hiện do tà khí ứng thịnh, khí cơ nghịch loạn, âm dương xung đột nhau dẫn đến chín khiếu bế tác không thông. Chứng Khí bế vỉ tà khí phong hỏa đàm ứ làm vít lấp thanh khiếu gây nên bệnh, cho nên thuộc Thực…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sấn Thống Tán

Nguyên bản bài thuốc Kinh Hiệu Sản Bảo. Cừu Ân Ích khí, bổ huyết, ôn kinh, chỉ thống. Trị sinh xong bị khí hư, huyết trệ, nửa người đau, đầu đau, sốt. Vị thuốc: Bạch truật ……… 20g Chích thảo …….. 10g Độc hoạt ………. 20g Đương quy ……. 20g Hoàng kỳ ……… 20g Ngưu tất ……….. 20g Quế tâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vị Viêm Phiến II

Nguyên bản bài thuốc Chu Tố Hoa, Sở nghiên cứu Y học người cao tuổi tỉnh Hồ Nam. Trị viêm dạ dày. Kết quả: Trị 68 ca, các triệu chứng chủ quan (bụng đau đầy, khó chịu, ăn kém) được cải thiện tốt 49 ca, có kết quả 15 ca, không kết quả 4 ca, tỷ lệ có kết quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Đông Cao

Bài thuốc Nhị Đông Cao Nguyên bản bài thuốc Từ Hy Quang Tự Y Phương Tuyển Nghị. Trần Khả Dực Trị ho khan, ho lâu ngày, cổ họng khô, cổ nóng, mất tiếng, đờm có máu. Vị thuốc: Mạch môn …….. 24g Thiên môn ……..24g Cho vào nước nấu kỹ, bỏ bã. Thêm Xuyên Bối mẫu 60g, luyện với mật…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

ÂM HÀNH THẢO

Tên thường gọi: Âm hành thảo Tên tiếng Trung: 陰 行 草 Tên khoa học: Siphonostegia Chinensis Benth. Họ khoa học : Scrophylariaceae (Mô tả, hình ảnh cây Âm hành thảo, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả : Cây cỏ sống một năm, cao 30-60cm, toàn cây có lông mềm nhỏ bao…

Tiếp tục đọc