Vị thuốc vần N

Xoan nhừ

Tên thường gọi: Còn gọi Xoan trà, Nhừ, Xoan rừng, Lát xoan, Xuyên cóc, Nam toan táo. Tên khoa học Choerospondias axillaris (Roxb.) Burtt et Hill. Họ khoa học: thuộc họ Ðào lộn hột – Anacardiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Xoan nhừ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ lớn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Hòa Trung Thang

Bài thuốc Bạch truật Hòa Trung Thang Nguyên bản bài thuốc: Trọng Đính Thông Tục Thương Hàn Luận. Du Căn Sơ Kiện tỳ, hòa vị, lý khí, tiêu thực. Trị khí bị hư, bụng đầy, ấn vào bụng không thấy cứng nhưng đau hoặc chỉ thấy đầy trướng. Vị thuốc: Ngũ cốc trùng ……. 12g Phật thủ hoa …….2g ………..16g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua lâu Thang II

Bài thuốc Qua lâu Thang II Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết. Tiền Ất Trị chứng kinh phong mạn. Vị thuốc: Bạch Cam toại ….. 4g Qua lâu ………..8g Sao vàng, tán bột. Mỗi lần uống 2,5g với nước sắc Bạc hà có pha ít Xạ hương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Hoàng Tán

Bài thuốc Khung Hoàng Tán Nguyên bản bài thuốc Dương Thị Gia Tàng Phương. Dương Đàm Trẻ nhỏ răng không mọc. Vị thuốc: Cam thảo ………0,4g Đương quy …… 0,4g Sinh địa ………..20g Sơn dược ……… 0,4g Xuyên khung …….. 20g Tán bột. Ngày uống 4–6g, kết hợp xát thuốc vào chân răng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Tần Cửu Thang

Bài thuốc Phòng Phong Tần Cửu Thang Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị trường phong, tiêu ra máu. Vị thuốc: Bạch chỉ …………. 2,4g Bạch thược …………4g Cam thảo ………..2,4g Chi tử (sống) ……………. 2,4g Chỉ xác ……….2,4g Địa du ……….. 2,4g Đương quy ………… 4g Hòe giác ………….2,4g Liên kiều ………. 4g Phòng phong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Ba kích Hoàn III 2

Bài thuốc Hoàn III 2 Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.51. Triệu Cát Bổ hạ nguyên, tán hàn, giáng nghịch. Trị thận hư hàn, bụng đau, chân mềm yếu, tiểu nhiều. Vị thuốc: (bỏ lõi) …… 15g Can khương …… 15g Hồi hương ……… 15g Mộc hương ……. 15g Não sa …………0,3g Ngưu tất ……….. 15g Nhục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Linh Tử Tán

Bài thuốc Kim Linh Tử Tán (Thánh Huệ Phương) Nguyên bản bài thuốc: Kim linh tử tán Kim linh tử Huyền hồ Lượng bằng nhau Cách dùng: Tán thành thuốc bột, mỗi lần uống 8-12g với rượu trắng, có thể làm thuốc thang. Tùy tình hình bệnh lý gia giảm liều lượng và các vị thuốc. Tác dụng: Sơ can,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Nga truật Thang

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ can lý khí, hành ứ, tiêu đản. Trị khí trệ, huyết ứ, đường mật bị nhiễm khuẩn mạn. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Nga truật ………. 12g Sài hồ ………. 12g Thanh bì ……….. 10g Thái tử sâm ……..30g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khải Tỳ Hoàn II

Bài thuốc Khải Tỳ Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Tăng Bổ Nội Kinh Bổ Di Phương Luận, Q.1 Lạc Long Cát Kiện tỳ, ích khí, tiêu thực, hòa trung. Trị trẻ nhỏ bị thương thực, nôn mửa, thổ tả, bụng đầy, bụng đau, cam tích, gầy ốm. Vị thuốc: Bạch linh (bỏ vỏ) …………..30g Bạch truật (sao đất) ………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Chưng Thang

Bài thuốc Ngũ Chưng Thang Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Lục Nghiệm Phương. Ngu Thế Sơ Trị chứng nóng hầm hầm (chưng). Vị thuốc: Cát căn ……….. 120g Chích thảo …… 120g Ngạnh mễ …… 100g Nhân sâm ……… 80g Phục linh …….. 120g Sinh địa ………. 120g Thạch cao …….160g Tri mẫu ………… 80g Trúc diệp ……….40g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xa Tiền Tử Tán

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.29 Vương Hoài Ẩn Trị hư lao, tiểu buốt, gắt, dương vật đau. Vị thuốc: Chích thảo …….. 10g Đông qùy tử ….. 20g Hoạt thạch ……. 28g Mộc thông …….. 20g Quế tâm ……….. 20g Sinh địa ………..40g Thạch vi ……….. 20g Vương bất lưu hành ………….. 20g Xa tiền…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Y

Bài thuốc Yêu Tử Thang

Nguyên bản bài thuốc Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Trị thận hư yếu, lưng đau (do hàn). Vị thuốc: Cật heo (lấy ở heo đực đen) ……………1 đôi Không cho dính nước, dùng bột Đại hồi (40g) đem trộn đều với cật heo rồi dồn hết vào cái bong bóng heo, ngoài buộc kỹ, cho vào nồi đất…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Thảo Quyết minh

  Tên dân gian: Còn gọi là hạt muồng, quyết minh, đậu ma, giả lục đậu, giả hoa sinh, lạc giời. Tên khoa học Cassia tora L. Họ khoa học: Thuộc họ Vang Caesalpiniaceae. (Mô tả, hình ảnh cây thảo quyết minh, bào chế, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Thảo quyết minh là một cây…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Hoàn VI

Bài thuốc Bạch truật Hoàn VI Nguyên bản bài thuốc: Bút Hoa Y Kính. Giang Hàm Thôn Trị khí hư, bụng đầy. Vị thuốc: Bạch truật …….. 12g Ngũ cốc trùng …..4g ……….. 8g Thần khúc …….. 12g Trần bì ………….. 4g Tán bột, dùng lá Sen và gạo cũ nấu lấy nước làm hoàn 10g Ngày uống 2–3 hoàn.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Cam Long Mẫu Thang

Bài thuốc Quế Cam Long Mẫu Thang Nguyên bản bài thuốc Thương Hàn Luận. Trương Trọng Cảnh Trấn kinh, an thần, thông dương, chỉ hãn, trị mồ hôi ra nhiều. Vị thuốc: Cam thảo ……… 8 – 12g Long cốt ……… 20 – 40g Mẫu lệ ……. 20 – 40g Quế chi ……. 4 – 12g Ngày 1 thang sắc,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Thánh Hoàn II

Bài thuốc Ngũ Thánh Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị kinh nguyệt không đều, ngực và bụng đau quặn, huyết rong, huyết tụ thành khối (trưng, hà…), khát, trước và sau khi sinh mà bị phong hàn. Vị thuốc: Đương quy ……. 40g Thục địa ……….. 40g Xuyên khung …….. 40g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Tán II 2

Bài thuốc phụ tử Tán II 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phụ nữ bị trúng phong. Vị thuốc: Bạch tiễn bì Chỉ xác Chích thảo Đương quy Hạnh nhân Hoàng cầm Khương hoạt Ma hoàng Phòng kỷ phụ tử Phục thần Quế tâm Tế tân Tiền hồ Xuyên khung Đều 40g. Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Trấp Thang

Bài thuốc Bát Trấp Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Tùng Chúng Lục, Q.5 Trị nghẹn. Vị thuốc: Bạch quả trấp Cam giá trấp Khương trấp La bặc trấp Lê trấp Ngẫu trấp Phong mật Trúc lịch Mỗi thứ 1 chén. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Can Tán

Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.3 Tần Cảnh Minh Sơ Can, lý khí. Trị tức giận làm Can bị tổn thương, Can hỏa bốc lên làm cho 2 bên hông sườn trướng đau, đêm nằm thường sợ hãi, mạch bộ quan bên trái Đại hoặc Huyền Sác. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Câu đằng Quảng bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hổ Phách Cao

Bài thuốc Hổ Phách Cao Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị tích tụ lâu ngày. Vị thuốc: Chu sa Dầu mè Đinh hương Hổ phách Mộc hương Mộc miết Mộc thông Phòng phong Tùng hương Dùng Chu sa, Hổ phách, Tùng hương tán bột để riêng. Các vị kia nấu với Dầu mè. Khi thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Ngũ Tích Tán

Bài thuốc phụ tử Ngũ Tích Tán Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị cảm hàn nhiều quá sinh ra đầu đau, mình đau, cổ cứng, nôn mửa, bụng đau, 2 chân mỏi, kinh nguyệt không đều, huyết trắng. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….. 1,2g Bạch linh ……….1,2g Bạch thược …… 1,2g Bán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Khương Tả Tâm Thang

Nguyên bản bài thuốc Thương Hàn Luận. Trương Trọng Cảnh Tán thủy tà đình trệ ở vị và tâm, bụng sôi, không lợi. Vị thuốc: Bán hạ ……….. 125g Can khương ……40g Chích thảo …… 120g Đại táo …….. 12 quả Hoàng cầm …… 120g Hoàng liên …….. 40g Nhân sâm ………120g Sinh khương ……… 160g Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Tuyền Tán

Bài thuốc Long Tuyền Tán Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng. Lý Đông Viên Trị loa lịch (lao hạch). Vị thuốc: Côn bố Long tuyền phấn Nga truật Ngõa phấn Tam Lăng Đều 20g. Tán bột. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Bạch Hổ Tiễn

Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Hòa giải thiếu dương, dương minh. Trị thử chứng, thử nhiệt hóa thấp. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Hoàng cầm ……….6g Mạch môn ………..6g Sài hồ ………….6g Thạch cao ……….. 9g Thêm Trúc nhự, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Cầm Thang

Bài thuốc Lý Cầm Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị cảm hàn, tiêu chảy lâu ngày làm hại âm huyết. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Bạch truật ………..8g Can khương …….. 4g Chích thảo ………..4g Đương quy ………. 8g Nhân sâm ……….. 6g Thục địa …………12g Xuyên khung ……4g Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Tỳ Tán II

Bài thuốc Ôn Tỳ Tán II Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Ôn trung, kiện tỳ, lý khí, hóa thấp. Trị trẻ nhỏ tỳ vị suy, bụng và hông sườn hư trướng, ăn uống không tiêu, mệt mỏi, không có sức, da thịt hao gầy. Vị thuốc: Bạch phục linh …………… 20g Bạch truật ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Can Thang II

Bài thuốc Hoạt Can Thang II Nguyên bản bài thuốc: Vương Thanh Chính, huyện Quý Định, tỉnh Quý Châu. Vị thuốc: đều ……. 30g Sơn giáp (nướng) ………… 10g Trạch Lan ……..10g Đại phúc bì …… 12g Đơn sâm Sơn dược Trạch tả Hoàng kỳ đều ……..15g Sắc uống. Tỳ hư, thấp nặng thêm Thương truật, Hậu phác, Ý dĩ.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bại Độc Tán

Bài thuốc Bại Độc Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.4. Tần Cảnh Minh Trị phong hàn thấp lỵ. Vị thuốc: Độc hoạt Khương hoạt Nhân sâm Sài hồ Trần bì Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có vị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Phụ Tứ Quân Tử Thang II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.2. Vương Khẳng Đường Ích khí, kiện tỳ, ôn trung, hòa vị. Trị trẻ nhỏ nôn mửa, tiêu chảy, không muốn ăn. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Mộc hương Nhân sâm phụ tử (sống) Phục linh Quất hồng Lượng bằng nhau.Thêm Gừng và Táo, sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Vàng đắng

Tên thường gọi: Vàng đắng, Loong t'rơn, Kơ trơng, Dây đằng giang, Hoàng đằng, Hoàng đằng lá trắng, Dây khai, Vàng đằng Tên khoa học – Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr. Họ khoa học: thuộc họ Tiết dê – Menispermaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Vàng đắng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả:…

Tiếp tục đọc