Huyệt vị vần H

Hạ liêu

HẠ LIÊU ( Xià Liao – Sia Tsiao). Huyệt thứ 34 thuộc Bàng quang kinh (B 34). Hạ ( có nghĩa là ở dưới, ở phía dưới); Liêu ( có nghĩa là kẻ nứt, lỗ trống không trong xương). Xương cùng của cơ thể con người gọi là Liêu cốt. Xuất xứ: Huyệt này nằm ở lỗ trống không của…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần N

Nhĩ lung – tai điếc

Điếc là trạng thái mất khả năng tiếp nhận âm thanh từ bên ngoài đưa vào. YHCT gọi là Nhĩ Tủng, Tủng Nhĩ, Nhĩ Lung. Theo chuyên khoa, Điếc gồm 3 loại: + Điếc Dẫn Truyền: Hệ thống dẫn truyền âm thanh từ ngoài vào (vành tai, ống tai, màng nhĩ và các xương con bị tổn thương, không làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Chấn Âm Thang

Bài thuốc phụ tử Chấn Âm Thang Nguyên bản bài thuốc Viên Thị. Trị đậu, mụn nhọt, rét run lập cập. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Đương quy ………. 4g Hoàng kỳ ………… 8g Nhân sâm ……….. 8g Nhục quế ………… 2g phụ tử …………. 20g Quất hồng ……….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần D

Đau dạ dày

Vị quản thống là chỉ đau ở vùng thượng vị. Trong đó bao gồm chủ yếu là đau dạ dầy, ngoài ra còn bao gồm viêm túi mật, sỏi mật. Do bệnh tà phạm vị + Do ngoại cảm hàn tà xâm nhập vào Vị + Hoặc do ăn uống các thức ăn sống lạnh, hàn tích ở trong làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phốc Hãn Tán

Bài thuốc Phốc Hãn Tán Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị mồ hôi ra nhiều. Vị thuốc: Bột nếp ………. 20g Long cốt …………..20g Ma hoàng ……….. 40g Mẫu lệ …………40g Xích thạch chi ……………. 20g Tán nhỏ, lấy bông túm lại đem xoa trên cơ thể. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Thông Thang

Bài thuốc Bạch Thông Thang Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận. Trương Trọng Cảnh. Phá âm, hồi dương, tuyên thông nội ngoại. Trị cảm hàn, chân tay lạnh, tiêu chảy ho hàn mà mạch Vi. Vị thuốc: Can khương …….. 8g phụ tử ………. 4g Thông bạch ………4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Tiểu Đậu Ý dĩ Thang

Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị vị ung (nhọt ở bao tử). Vị thuốc: Cam thảo Phòng kỷ Xích tiểu đậu Ý dĩ nhân Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Cam thảo phản với vị Hải…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

SÀI HỒ

Vị thuốc Sài hồ còn gọi Bắc sài hồ, sà diệp sài hồ, trúc diệp sài hồ Tên khoa học: Radix Bupleuri Bộ phận làm thuốc là rễ cây Sài hồ (Bepleurum chinense DC.) thuộc họ Hoa tán ( Umbelliferae). Cũng có cây Sài hồ tên khoa học là Bupleurum scorzoneraefolium Willd dùng rễ hoặc toàn cây làm thuốc như…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần Q

Quy lai

Quy = quay về. Lai = trở lại. Vì huyệt có tác dụng trị tử cung sa, làm cho kinh nguyệt trở lại bình thường, vì vậy, gọi là Quy Lai (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Khê Cốc, Khê Huyệt, Trường Nhiễu. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 29 của kinh Vị. Dưới rốn 4 thốn, cách đường…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vọng Nguyệt Sa Tán

Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu đau, hai mắt không mở được. Vị thuốc: Cốc tinh thảo ………20g Mật mông hoa …… 20g Thuyền thoái …….. 20g Vọng nguyệt sa ……………..40g Tán bột, dùng gan heo đực 1 buồng, dùng dao tre mổ gan heo ra, dồn thuốc vào chưng chín, ăn cả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Hóa Khí Thang

Bài thuốc Mộc Hương Hóa Khí Thang Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận. Trần Ngôn Trị khí bị ủng trệ. Vị thuốc: Can khương ……20g Chích thảo …….. 20g Đinh hương …… 20g Hồ tiêu ………….. 4g Hồi hương ………20g Mộc hương ……. 10g Nga truật ……….20g Quế tâm …………10g Sa nhân ……….. 10g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Thần Thang III

Bài thuốc Phục Thần Thang III Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị tâm tỳ suy yếu, hồi hộp, lo sợ, mất ngủ. Vị thuốc: Bá tử nhân ……..40g Bạch thược ……. 40g Cam thảo ………. 20g Hoàng kỳ ………. 40g Ngũ vị tử ………. 40g Nhân sâm ……… 40g Phục thần ……… 40g Quế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Cát Giải Cơ Thang III

Nguyên bản bài thuốc Y Học Tâm Ngộ, Q.2. Trình Chung Linh Giải cơ, thanh nhiệt. Trị ngoại cảm ôn tà, bên trong có nhiệt, sinh ra sốt, đầu đau, miệng khát. Vị thuốc: Bối mẫu ………… 4g Cam thảo …….. 1,6g Cát căn ………….. 4g Đơn bì ………..4g Hoàng cầm ……….4g Sài hồ …………4g Sinh địa ………….. 6g Tri…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Hoàn

Bài thuốc Phòng Kỷ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Huệ Nhãn Phương. Trị chứng cam ho mạn tính. Vị thuốc: Đình lịch Khiên ngưu (hạt) Mã nhi khóa Phòng kỷ Lượng bằng nhau. Tán bột, dùng Nhục táo giã nát, trộn thuốc bột làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Những Bài Thuốc Nhật Bản

Những Bài Thuốc Nhật Bản Những bài thuốc Nhật bản nêu dưới đây hầu hết là các bài thuốc đã có từ lâu trong các sách thuốc của phương đông, rất quen thuộc với những thầy thuốc đông y Việt nam. Nhưng có điểm khác biệt là những bài thuốc này được xem xét, biến hóa theo quan điểm, tính…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Quế chi Thang

Bài thuốc Nhân sâm Quế chi Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Tự Điển Tạ Quan Trị chứng thái dương trúng phong, ngoại cảm phong hàn, có thai bị nôn mửa, các khớp đau, phong thấp. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Cam thảo ………… 6g Đại táo ………. 4 quả Gừng sống …… 3 lát…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Truật Thang

Bài thuốc Nhị Truật Thang Nguyên bản bài thuốc Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Làm mạnh can, kiện tỳ, kích thích tiêu hóa. Vị thuốc: Bạc hà ………..280g Bạch thược ……. 40g Bạch truật …….. 80g Hoàng cầm ……. 40g Nam tinh ………. 40g Thạch cao ……… 40g Thương truật …….. 80g Trần bì …………40g Sắc uống. Nếu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khước Lão Thung Dung Hoàn

Bài thuốc Khước Lão Thung Dung Hoàn Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.220. Chu Tiêu Bổ chân tạng khí, điều thuận âm dương. Trị người lớn tuổi thận bị hư tổn, âm dương không đều. Vị thuốc: Ba kích thiên (bỏ lõi) ………… 40g Bạch phục linh (bỏ vỏ đen) ………40g Ngũ vị tử (sao) …………….. 40g Nhục…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

ỐM NGHÉN

Ốm nghén là hiện tượng khi có thai người phụ nữ xuất hiện các triệu chứng nôn, mửa, sợ mùi đồ ăn, ….. Tỳ vị hư hàn Triệu chứng: người yếu, ăn kém, nôn mửa bụng trướng, thiện án, đại tiện lỏng ,lưỡi nhạt, rêu lưỡi trắng trơn, nếu thiên về hàn sắc mặt trắng xanh, mệt mỏi, ngại nói,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cây xà sàng

Còn gọi là cây giần sàng. Tên khoa học Cnidium monnieri (L.) Cuss. (Selinum momnnieri L.) Thuộc họ Hoa tán Umbelliferae. Tên tiếng Trung: 蛇床 Tên giần sàng vì cụm hoa trông từ trên xuống giống cái giần hay cái sàng gạo, Người xưa nói vì rắn hay nằm lên trên và ăn hại cây này do đó gọi tên là…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơn Thù Du Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mắt có màng trắng Vị thuốc: Lộc nhung ……… 20g Mẫu Đơn bì ……..40g Ngưu tất ………… 40g Phục linh ……….. 40g Sơn thù …………. 80g Thục địa ……….. 40g Trạch tả ………….40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12 –16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Phàn Tán III 2

Bài thuốc Bạch Phàn Tán III 2 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.3. Vương Khẳng Đường Trị giáp thư, mụn nhọt. Vị thuốc: Khô phàn ………0,8g Lô hội ………….0,8g Nhiễm xà đởm (Mật trăn) …….. 0,8g ………0,8g Tán nhuyễn. Lấy Tương thủy rửa mụn nhọt rồi bôi thuốc vào, ngày 2–3 lần. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Nhân trung bạch

Tên thường gọi: Nhân trung bạch còn gọi là Nhân niệu bạch, Thiên niên băng, Niệu bạch đảm, Đạm thu thạch. Tên tiếng Trung: 人 中 白 Tên khoa học Calamitas Urinae hominis (Mô tả, hình ảnh cây Nhân Trung bạch, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Nhân trung bạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Noãn Thận Tạng Phương

Bài thuốc Noãn Thận Tạng Phương Nguyên bản bài thuốc Tống Nhân Y Phương Tam Chủng. Noãn thận, tráng dương, tán hàn, hóa ẩm. Trị thận dương hư, thủy ẩm, hàn kết, ra mồ hôi lạnh, vùng dưới tim động không yên, mạch Vi, Tế, không lực. Vị thuốc: Ba kích (bỏ lõi) …………….. 20g Đương quy …… 0,4g Ngũ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Đởm Thang III

Bài thuốc Ôn Đởm Thang III Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.8. Trần Ngôn Hóa đờm, hòa vị, dưỡng tâm, an thần. Trị đờm ẩm phục bên trong, tâm thần không được nuôi dưỡng gây nên hoảng hốt, mất ngủ, đầu váng, mắt hoa. Vị thuốc: Bán hạ …………60g Chích thảo ………. 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vệ Chân Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Hoạt Nhân Bản Sự Phương. Hứa Thúc Vi Trị các chứng hư lạnh, phụ nữ không có con, tinh thoát, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Hồ lô ba ………… 40g Hồi hương ………40g Ngô thù ………..40g Phá cố chỉ ……… 40g Sơn dược ………. 80g Thảo ô ………….20g Thương truật …….. 40g Xuyên khung…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mai Nhục Tán

Bài thuốc Mai Nhục Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng cam tích (vô cô cam) ở trẻ nhỏ. Vị thuốc: Can cát …………40g Can khương ……20g Chích thảo …….. 20g Hoàng kỳ ………. 40g Ô mai (nhục) …….. 40g Quát lâu căn …..20g Xuyên hoàng liên …………. 20g Tán bột. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Yết Tán

Bài thuốc Ô Yết Tán Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị mạn kinh, thổ tả không ngừng mà bên ngoài không có 8 chứng hậu căn bản. Vị thuốc: Bạch truật ……… 0,4g Chích thảo ……… 0,4g Nam tinh ……….. 0,4g Nhân sâm ……….0,4g Phục linh ……….. 0,4g Toàn yết ……… 7 con Xuyên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Hoàn III

Bài thuốc Long Đởm Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị chứng não cam. Vị thuốc: Hoàng liên Khổ luyện căn Long đởm thảo Lô hội Phòng phong Thanh đại Thăng ma Tro tóc rối Xích phục linh Các vị bằng nhau, tán bột làm hoàn. Ngày uống 4–6g. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc