Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Quỳ Thang

Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Thượng. Lý Đông Viên Thanh can, tả nhiệt, sơ phong, minh mục. Trị mắt sưng đỏ, mắt đau, mắt sợ ánh sáng và nóng, mắt nhắm khó mở, mắt nhìn vật hóa đôi, ra gió thìchảy nước mắt. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………. 1,2g Đương quy (thân) ……….. 1,2g Hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can khương Hoàng liên Hoàng Cầm Nhân sâm Thang

Bài thuốc Can khương Hoàng liên Hoàng Cầm Nhân sâm Thang Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận. Trương Trọng Cảnh Trị chứng thương hàn hàn kết, ăn vào khỏi miệng là nôn, vị hư có nhiệt, bỉ mãn (đầy trướng). Vị thuốc: Can khương …….. 120g Hoàng cầm ….. 120g Hoàng liên …… 120g Nhân sâm ……..120g Nấu với…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG THẬN DƯƠNG HƯ THỦY TRÀN LAN

chứng thận dương hư thủy tràn lan Chứng Thận dương hư thủy tràn lan là, chỉ về chứng hậu Thận dương hư suy, khí hóa của Bàng quang mất chức nãng, đến nỗi thủy thấp đọng lại, phần nhiều do ốm lâu châm sóc không tốt hoặc thể trạng vốn yếu, Thận dương suỵ hao gây nên. Biểu hiện Iậm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lợi Phế Thang

Bài thuốc Lợi Phế Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Bổ phế khí, lợi thủy, trị cảm phong thấp. Vị thuốc: Bạch truật …….. 12g Bán hạ ………. 4g Cam thảo ………… 4g Cát cánh ………… 4g Nhân sâm ……….. 8g phụ tử …………0,4g Phục linh ………. 20g Thần khúc ………. 2g Tử tô…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần A

Âm cốc

Huyệt nằm ở hõm nếp nhượng chân, giống hình cái hang = cốc, lại ở mặt trong chân (mặt phía trong = Âm), vì vậy gọi là Âm Cốc. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). Đặc Tính: + Huyệt thứ 10 của kinh Thận. + Huyệt Hợp, thuộc hành Thuỷ . + Nơi xuất phát kinh Biệt Thận. Ngồi thõng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Gia Thược Dược Thang

Bài thuốc Quế chi Gia Thược Dược Thang Nguyên bản bài thuốc Thương Hàn Luận (Biện Thái Dương Bệnh Mạch Chứng Tịnh Trị). Trương Trọng Cảnh Điều hòa doanh vệ, hoãn cấp, chỉ thống. Trị bệnh ở thái dương, sau khi dùng thuốc hạ sinh ra bụng đầy, bụng đau. Vị thuốc: Cam thảo ……… 80g Đại táo …….. 12…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Hồ Hoàn

Bài thuốc Ngọc Hồ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị nôn (do phong đờm nghịch lên), đầu đau, mắt hoa, ngực phiền trướng, ăn uống không tiêu, ho đờm. Vị thuốc: Bạch mễ ……… 120g Bán hạ (sống) ……. 40g Nam tinh (sống) ……………40g Thiên ma ………. 20g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Hoàn II 4

Bài thuốc Long Đởm Hoàn II 4 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ mũi chảy máu (chảy máu cam). Vị thuốc: Hoàng liên Long đởm thảo Lượng bằng nhau. Tán bột, làm hoàn. Ngày dùng 4–6g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cỏ bạc đầu

Tên dân gian: Cỏ bạc đầu, Cói bạc đầu lá ngắn, Cỏ đầu tròn, Bạc đầu lá ngắn, thủy ngô công, Pó dều dều Tên khoa học: – Kyllinga nemoralis (Forst, et Forst.f.) Dandy ex Hutch, et Dalz. (K. monocephala Rottb) Họ khoa học: thuộc họ Cói – Cyperaceae. (Mô tả, hình ảnh cây cỏ bạc đầu, phân bố, thu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Tán

Bài thuốc Hoàng Cầm Tán Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.72. Vương Hoài Ẩn Trị phụ nữ kinh nguyệt không đến, sắc da vàng úa, khí lực suy yếu, ăn uống không biết mùi vị. Vị thuốc: Cù mạch ………… 8g Chỉ thực ………… 12g ………..10g Đào nhân ………….8g Hải tảo ………. 12g Hoàng cầm …………8g…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG THẬN ÂM DƯƠNG ĐỀU HƯ

CHỨNG THẬN ÂM DƯƠNG ĐỀU HƯ Chứng Thận âtti dương đều hư là tên gọi chung cho một loạt các chứng trạng do nguyên dương ở Thận bất túc, âm tinh khuy tổn không có khả năng sưởi ấm, nhu dưỡng Tạng Phủ Kinh Lạc gây nện bệnh. Chứng này do mệt nhọc bao tổn từ nguyên nhân bên ngoài,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua lâu Tán IV

Bài thuốc Qua lâu Tán IV Nguyên bản bài thuốc Tế Âm Cương Mục. Võ Chi Vọng Trị sữa căng sinh ra phát sốt. Vị thuốc: Gừng (nửa để sống, nửa nướng) ………… 1 củ Phấn thảo (nửa để sống, nửa sao) ……… 20 cm Qua lâu (nửa sống, nửa sao) ………… 1 quả Cho thêm 400ml rượu, sắc, chia…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Huyết Chỉ Băng Thang

Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa (Sản Hậu Biên), Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Trị sinh xong huyết bị băng. Vị thuốc: Bồ hoàng ………. 2g Chích thảo ………2g Đào nhân …..10 hột Đương quy ……..16g Hắc khương …..1,6g Kinh giới ………….2g Ô mai …………2g Xuyên khung …….4g Thêm Táo, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Ngưu Nhũ Hoàn

Bài thuốc Hoàng liên Ngưu Nhũ Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.58. Triệu Cát Thanh nhiệt, lương huyết, dưỡng âm, sinh tân. Trị tiêu khát. Vị thuốc: Địa hoàng trấp ……………150g Hoàng liên ……640g ……. 80g Ngưu nhũ ……. 150g Nước cốt cát căn ………….150g Trộn chung, làm thành hoàn, to bằng hạt Ngô đồng lớn.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lý Trung Tiễn

Bài thuốc Lý Trung Tiễn Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.12. Chu Tiêu Ôn trung, kiện tỳ. Trị các chứng thương hàn mà tiêu chảy nhưng không khát nước, nôn mửa, bụng đau, mạch Trầm không lực, tay chân lạnh, cảm hàn, thổ tả. Vị thuốc: Bạch truật Can khương (sao) Chích thảo Nhân sâm Đều 12g. Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuy Nhĩ Đơn II

Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị mắt có màng mây. Vị thuốc: Hoàng đơn Khinh phấn Trân châu Tán nhỏ, mắt trái bịnh thì thổi thuốc vào tai bên phải và ngược lại. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

NGŨ DA BÌ

Tên khác: Ngũ gia bì chân chim, Cây đáng, Cây lằng Tên khoa học: Schefflera Octophylla (Lour.) Harms Cây Men – Mosla Dianthera Chi Chân Chim (Schefflera), Loài S. Heptaphylla, Bộ: Hoa Tán (Apiales) Họ Ngũ Gia Bì (Araliaceae) (Mô tả, hình ảnh cây ngũ gia bì, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vị Viêm Cao

Nguyên bản bài thuốc Ngô Văn Tĩnh, Khoa nội bệnh viện Tích Thủy Đàm, Bắc Kinh. Trị viêm dạ dày thể nông. Kết quả điều trị: Trị 65 ca, chứng trạng lâm sàng được cải thiện: tốt 11 ca, tiến bộ 41 ca, không kết quả 13 ca. Có 37 ca sau thời gian điều trị từ 3–12 tháng, kiểm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hồi Dương Ẩm

Bài thuốc Hồi Dương Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Tập Thành, Q.1. Tôn Duẫn Thận Hồi dương cứu nghịch, ôn trung chỉ tả. Trị hoắc loạn, sợ lạnh, mạch Vi, Phục, mất máu. Vị thuốc: Can khương ……60g Chích thảo ……. 80g Nhân sâm ……… 40g phụ tử (chế) …..1 củ Sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kha Tử Tán IV

Bài thuốc Kha Tử Tán IV Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sâu quảng, vết thương lõm vào. Vị thuốc: Giáng hương ……. 4g Kha tử …………2 hột Ngũ bội tử …….. 20g Thanh đại ……….. 4g Tán bột. Trộn với dầu mè, bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Thánh Cao

Bài thuốc Nhị Thánh Cao Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị chứng đậu đinh. Vị thuốc: Hùng hoàng …… 12g Tử thảo ……….. 12g Tán nhỏ mịn, trộn với son tàu mà phết vào. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhục Thung Dung Thang

Bài thuốc Nhục Thung Dung Thang Nguyên bản bài thuốc Trân Trung Y Tạp Chí 4, 1987. Bổ ích Thận khí, hóa ứ, thông khiếu. Trị Tiền liệt tuyến phì đại. Đã dùng bài này trị 15 ca, đều khỏi hết. Phối hợp thêm thuốc ngâm như sau: Đại hoàng, Mao đông thanh, Ngân hoa đằng đều 39g, Hồng hoa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kết Độc Cao

Bài thuốc Kết Độc Cao Nguyên bản bài thuốc Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng Trị giang mai kết độc. Vị thuốc: Ma du (dầu mè) …………. 160g Thông đầu (củ hành) ………. 7 củ Hai thứ nấu chung cho sôi, bỏ hành đi, thêm Hoàng đơn 40g, quậy đều. Rồi cho thêm 20g Bạch lạp và Hoàng lạp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Phúc Hóa Độc Đơn III

Bài thuốc Ngũ Phúc Hóa Độc Đơn III Nguyên bản bài thuốc Nhiếp Sinh Chúng Diệu Phương, Q.10. Trương Thời Dục Tư âm, thanh nhiệt, tả hỏa, giải độc. Trị trẻ nhỏ bị kinh giật do nhiệt, thai bị nhiễm độc, lưỡi lở loét, lưỡi cứng, lưỡi sưng, chân răng sưng đau. Vị thuốc: Bằng sa ……….. 20g Cam thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Hương Tán II 2

Bài thuốc Quế Hương Tán II 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong bụng đau. Vị thuốc: Đương quy ……..12g Nhục quế ………. 12g Xuyên khung ….. 12g Tán nhỏ uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Vị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Thang

Bài thuốc Long Đởm Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị trẻ sơ sinh sốt cao, co giật. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Cát cánh ………… 2g Câu đằng (bì) ……2g Đại hoàng …….. 0,4g Hoàng cầm ……….2g Khương lang …… 2 con Long đởm thảo ……..2g Phục linh ……….. 2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Dương Bì Tửu

Bài thuốc Bạch Dương Bì Tửu Nguyên bản bài thuốc: Dược Tửu Nghiệm Phương Tửu. Chung Dung Trừ phong thấp, tiêu đờm. Trị phong độc cước khí, vọp bẻ, đờm thấp ứ kết trong bụng. Vị thuốc: Bạch dương bì ……………. 500g Dùng loại màu trắng càng tốt, không nên dùng cây trồng gần các gò mả. Bạch dương bì,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Tô Thông Xị Thang

Bài thuốc Hương Tô Thông Xị Thang Nguyên bản bài thuốc: Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Lương táo, trị chứng thu táo mới phát. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 4g Đậu xị ……….12g Hương phụ ……….8g Thông bạch ………4g Tô diệp ………. 6g Trần bì ………. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Tiêu Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.9. Trương Nhuệ Ôn thận dương, làm ấm kưng, ấm gối, mạnh gân xương. Trị hư lao, gối lạnh, liệt dương, tay chân mỏi yếu. Vị thuốc: Lộc nhung …….. 80g Ngưu tất ……….. 60g Nhục thung dung (tẩm rượu) ……………. 40g Phòng phong …….. 1,2g phụ tử (bào, bỏ vỏ,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Hoàn II 2

Bài thuốc Long Đởm Hoàn II 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng não cam, não có nhiệt, mụn nhọt. Vị thuốc: Hoàng liên …….. 12g Khổ luyện căn bì …………….. 8g Long đởm thảo ……..8g Lô hội ……….. 8g Phòng phong …… 8g Thanh đại (khô) …………… 12g Thăng ma ……….. 8g…

Tiếp tục đọc