Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Cam thảo Thang

Bài thuốc Nhân sâm Cam thảo Thang Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận. Trần Ngôn Trị phế nuy, ho, nôn ra máu, phế táo mà không khát. Vị thuốc: Cam thảo ………. 80g Đại táo …….. 12 trái Nhân sâm ……… 80g Sinh khương ……. 200g Sắc với 3 thăng nước còn 1,5 thăng.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuân Dục Phương

Nguyên bản bài thuốc Ngoại Cảm Thông Trị. Lê Hữu Trác Trị tỳ thận âm dương không đủ, khí huyết đều hư, đau nhức khớp xương, biếng ăn, bụng đau. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Ngưu tất …………6g Phục linh ……….. 8g Mạch môn ………..6g Ô dược ……….4g Thục địa …………16g Ngũ vị tử ……. 9 hột phụ tử ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Vị Sâm Tô Ẩm

Bài thuốc Nhị Vị Sâm Tô Ẩm Nguyên bản bài thuốc Chính Thể Loại Yếu. Tiết Kỷ Trị ho, suyễn, ngực đau, thổ huyết do hư yếu. Vị thuốc: Nhân sâm ……… 40g Tô mộc …………80g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Sài Hồ Ẩm

Bài thuốc Nhất Sài Hồ Ẩm Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Hòa giải, thanh nhiệt. Trị tứ thời cảm mạo. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Cam thảo ………3,2g Hoàng cầm ……….6g Sài hồ ………….. 12g Sinh địa …………. 6g Trần bì ………….. 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Gia Cát Căn Thang

Bài thuốc Quế chi Gia Cát Căn Thang Nguyên bản bài thuốc Thương Hàn Luận (Biện Thái Dương Bệnh Mạch Chứng Tịnh Trị). Trương Trọng Cảnh Giải cơ, phát biểu, tăng tân dịch, thư cân mạch. Trị bệnh ở kinh thái dương, gáy và lưng cứng, sợ gió, mồ hôi tự ra. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Cam thảo (nướng)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Huyền Thỏ Đơn

Bài thuốc Huyền Thỏ Đơn Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Phòng chứng đậu. Vị thuốc: ……… 200g Dùng chầy gỗ, giã nhỏ, phơi khô, tán bột. Thỏ ty tử 400g, rửa sạch, phơi khô, tán nhỏ trộn với đường làm hoàn. Ngày uống 6–8g với nước đường. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch cập Tán II

Bài thuốc Bạch cập Tán II Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị ho đờm có máu, lao phổi. Vị thuốc: Bạch cập ……….. 20g Tam thất ………. 16g Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Hương Tán V

Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị hạ bộ ra máu, mụn trĩ rò ra máu. Vị thuốc: Huyết kiệt …….. 16g Vị bì …………30g Xạ hương …(Tính tiền riêng)……. 16g Lấy Vị bì và Huyết kiệt tán thật nhỏ rồi cho Xạ hương vào trộn đều. Mỗi lần dùng 2g, hòa vào 1 chén rượu,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngân KiềuThạch Hộc Thang

Bài thuốc Ngân KiềuThạch Hộc Thang Nguyên bản bài thuốc 380 Bài Thuốc Hiệu Nghiệm Đông Y. Trung Y Thượng Hải Trị thận âm suy, cảm nhiễm mạn tính ở đường tiết niệu, bể thận viêm mạn. Vị thuốc: Đơn bì …………. 12g Kim ngân hoa ……..20g Liên kiều ………. 20g Phục linh ………..16g Sơn dược ………..12g Sơn thù ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhuận Trường Hoàn

Bài thuốc Nhuận Trường Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị táo bón. Vị thuốc: Nhục thung dung …………. 80g Trầm hương …..40g Tán bột, dùng Ma tử nhân (hột mè), ép lấy nước cốt, trộn thuốc bột làm hoàn. Ngày uống 16 – 20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Biến hoá

Tên thường gọi: Biến hóa còn gọi là Thổ tế tân, Quán chi (Mèo) Tên khoa học: Asarum caudigerum Hance. Họ khoa học: Thuộc họ Mộc thông Asidtolochiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Biến hóa, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả cây biến hóa Cây thuộc thảo, sống dai, cao…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Tiền Hồ Tán

Bài thuốc Nhân sâm Tiền Hồ Tán Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị nôn mửa, tâm phiền, ho đờm, chóng mặt, hoa mắt. Vị thuốc: Chỉ xác ………… 16g Chích thảo …….. 16g Mộc hương ……. 16g Nhân sâm ……….. 4g Tiền hồ ………….. 4g Tử tô diệp ……….. 4g Trần bì ………… 16g Xích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạnh Nhân Tiễn Hoàn

Bài thuốc Hạnh Nhân Tiễn Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị họng nuốt như có gì vướng, bí. Vị thuốc: Hạnh nhân ……. 20g Quan quế ……….40g Nhân sâm ……… 40g Tỳ bà diệp …….. 40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Minh Mục Cúc Hoa Tán

Bài thuốc Minh Mục Cúc Hoa Tán Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Dao Hàm, Q. Thượng. Phó Nhân Vu Trị mắt có nhiệt, mắt sưng đau, mắt đỏ, mắt có màng. Vị thuốc: Bạc hà Bạch tật lê Cam thảo Cúc hoa Kinh giới huệ Liên kiều Mật mông hoa Mộc tặc Phòng phong Thục địa Xa tiền tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Dương Đơn

Bài thuốc Phục Dương Đơn Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị âm độc, mặt xanh, tay chân lạnh, mạch Trầm. Vị thuốc: Can khương ………. 4g Lưu hoàng ………. 20g Mộc hương ……… 20g Ngô thù du ……… 20g phụ tử ………… 20g Tất bát ………..20g Toàn yết …………. 20g Tán bột, trộn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Vị Địa Hoàng Hoàn IV

Bài thuốc Bát Vị Địa Hoàng Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc Quảng Tự Kỷ Yếu. Vạn Toàn Trị trẻ nhỏ thận khí bị hư, xương tủy khô, thóp đầu không kín, gầy ốm, chậm biết đi, chậm mọc răng. Vị thuốc: Đơn bì …………. 12g Lộc nhung ………16g Ngưu tất ……….. 16g Phục linh ………..12g Sơn dược ………. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Phàn Tán II

Bài thuốc Bạch Phàn Tán II Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.65. Vương Hoài Ẩn Trị mụn nhọt mọc hai bên má. Vị thuốc: Bạch phàn (khô) ……………40g …….. 40g Hồ phấn ………… 40g Hùng hoàng ……40g Lưu hoàng …….. 40g Xà xàng tử ……..30g Tán bột, bôi (có thể hòa dầu dừa dầu mè –…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Tán II

Bài thuốc Bán hạ Tán II Nguyên bản bài thuốc: Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương Trần Tự Minh Trị phụ nữ bị chứng lao nhiệt, phiền khát, cổ khô, gầy ốm, không có sức, tay chân đau, hoặc bị cảm hàn nhiệt, đờm nghịch, nôn, không muốn ăn. Vị thuốc: Bán hạ ………….20g Cam thảo ………. 10g ……….. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Phụ Sinh Mạch Thang

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Bổ khí huyết, trị tim sưng. Vị thuốc: Đan sâm Đào nhân Đương quy Hoàng kỳ Hồng hoa Long cốt Mạch môn Ngũ vị tử Nhân sâm phụ tử (chế) Trạch tả Xa tiền Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhự Quất Ẩm

Bài thuốc Nhự Quất Ẩm Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám Ngô Khiêm Thanh nhiệt, chỉ ách. Trị nấc. Vị thuốc: Can thị ………. 1 quả Quất hồng ………12g Sinh khương ……..4 lát Trúc nhự ………..12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoán Cơ Tán

Bài thuốc Hoán Cơ Tán Nguyên bản bài thuốc: Vệ Sinh Bảo Giám, Q.9. La Thiên Ích Trị lệ phong lâu ngày không khỏi, lông mày rụng, mũi rụng, gáy lở nát. Vị thuốc: Bất khôi mộc …….120g ………. 40g Bạch hoa xà (tẩm rượu 1 đêm) ……….. 120g Chích thảo …… 120g ………..120g ………. 120g Định phong thảo ………….120g…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần D

Duy đao

Huyệt là nơi hội với mạch Đới, vì vậy gọi là Duy Đạo (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Ngoại Xu. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 28 của kinh Đởm. + Huyệt hội với Đới Mạch. Phía trước và dưới gai chậu trước trên, ở trước và dưới huyệt Ngũ Xu 0, 5 thốn, dưới huyệt Chương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vũ Hầu Hành Quân Tán

Nguyên bản bài thuốc Hành Quân Phương Tiện Tiện Phương. Gia Cát Lượng Giải thử khí, khai bế tắc, trị vào tháng hè gặp độc thổ tả, bụng đau phiền táo không yên. Vị thuốc: Băng phiến ……. 20g Bằng sa ……….. 20g Hỏa tiêu ……….. 1,2g Hùng hoàng ……32g Ngưu hoàng ……20g Trân châu ………20g Vàng thếp ……20 tờ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mạch Đông Thanh Phế Ẩm II

Bài thuốc Mạch Đông Thanh Phế Ẩm II Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Q.2. Thẩm Kim Ngao Trị chứng phế ung lúc mới phát, khí và âm đều hư, ho, khí nghịch cấp, ngực đau, nôn ra đờm mủ. Vị thuốc: Binh lang ……….. 4g Cam thảo ………. 2g Cát cánh ………… 4g Mạch môn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mang Trùng Gia Vị Thang

Bài thuốc Mang Trùng Gia Vị Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q, Thượng. Lý Văn Lượng Hoạt huyết, hóa ứ. Trị huyết ứ ở mạch lạc, động mạch vành tim đau thắt. Vị thuốc: Mang trùng …………….. 6 – 12g Trần bì ………… 15g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Tê Vô Ưu Tán

Bài thuốc Ngọc Tê Vô Ưu Tán Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.7. Trần Sư Văn Thanh nhiệt, giải độc, nhuyễn kiên, tán kết. Trị họng sưng đau, lưỡi lở loét, phong nhiệt ủng trệ nhiệt thịnh làm cho họng bị bế tắc. Vị thuốc: Bạch phục linh …… 30g Bằng sa …………..6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kỳ Quy Thang

Bài thuốc Kỳ Quy Thang Nguyên bản bài thuốc Thận Trai Di Thư, Q.5. Châu Tử Cán Bổ khí, sinh huyết. Trị khí huyết hư hàn mà phát nóng mặt đỏ, phiền khát. Vị thuốc: Đương quy (rửa sạch) ………… 8g Hoàng kỳ (nướng than cho chín) ……….40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc