Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Quán Tiễn Gia Vị

Bài thuốc Nhất Quán Tiễn Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Dưỡng âm, nhu can, sơ can, hòa lạc. Trị can kinh uất nhiệt, phần âm bị tổn thương hóa hỏa gây nên gan bị xơ giai đoạn mới phát. Vị thuốc: Câu kỷ tử ………… 9g Đan sâm ………… 6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Chi Liên Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.4. Tần Cảnh Minh Trị Can hỏa dộng gây nên hông sườn đau, đau lan xuống bụng dưới, đêm về khó ngủ, mãi đến canh năm mới ngủ được, góc sườn phải có khối u. Vị thuốc: Cam thảo Chi tử Hoàng cầm Hoàng liên Sài hồ Trần bì Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

MẪU LỆ

Lệ cáp (Bản Kinh), Mẫu cáp (Biệt Lục), Lệ phòng (Bản Thảo Đồ Kinh), Hải lệ tử sác, Hải lệ tử bì (Sơn Đông Trung Dược Chí), Tả sác (Trung Dược Chí), Vỏ hàu, Vỏ hà (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học: Ostrea sp. Họ khoa học :  Mẫu lệ (Ostreidae). ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Độc Thánh Tán II

Bài thuốc An Thai Độc Thánh Tán II Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lễ Hữu Trác Trị thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: Sa nhân. Để cả vỏ, sao, bỏ vỏ, tán nhỏ. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 6–8g với rượu. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cà dại hoa vàng

Tên thường gọi: Cà dại hoa vàng còn có tên là Cà gai, Cây gai cua,Cây mùi cua, Lão thử lực. Tên khoa học: Arggemone mexicana L. Họ khoa học: Thuộc họ Thuốc phiện Papaveraceae. (Mô tả, hình ảnh cây Cà dại hoa vàng, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Tán I 2

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.10. Vương Hoài Ẩn Trị hoàng đản, tay chân mỏi, xương khớp đau nhức, nôn nghịch, không muốn ăn uống, mũi khô, cơ thể sốt, cơ thể đau, gầy sút. Vị thuốc: Cam thảo ………. 16g Mạch môn …….. 30g Miết giáp ……….. 60g Nhân trần ………. 15g Sài hồ ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khoái Tỳ Hoàn

Bài thuốc Khoái Tỳ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngụy Thị Gia Tàng Phương, Q.5. Ngụy Diệc Lâm Trị tỳ khí bị hư, không muốn ăn uống, bụng sôi, bụng đầy, tiêu chảy. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) ……….. 60g Đinh hương …… 60g Quất bì …………30g Sa nhân ………..90g Sinh khương ……. 180g Tán bột, trộn với mật làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Hoàn III

Bài thuốc Bán hạ Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian Bị thương phong, đờm nghịch lên gây suyễn, lợm giọng (muốn nôn). Vị thuốc: Bán hạ ………….40g Hùng hoàng …… 12g Tân lang …………12g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8g với nước cốt Gừng tươi. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Lâm Tán

Bài thuốc Ngũ Lâm Tán Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.6. Trần Sư Văn Thanh nhiệt, lợi thủy, thông lâm. Trị thấp nhiệt uất kết ở bàng quang làm cho tiểu không thông, tiểu gắt, tiểu đục, tiểu ra sỏi, sạn, các chứng lâm. Vị thuốc: Chi tử …………640g Chích thảo ……240g Đạm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạt Khế Tửu

Bài thuốc Bạt Khế Tửu Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục. Triệu Cát Khứ phong thấp, tiêu thũng. Trị 2 chân yếu, đau nhức, 2 chân sưng phù, lưng đau. Vị thuốc: Bạt khế (giã nát) ………. 5 cân Men rượu ……1 cân Nếp ……….. 10 cân Bạt khế, dùng 15 lít nước nấu còn 7 lít, lọc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Khí Thang

Bài thuốc Hòa Khí Thang Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Kỳ Kinh Bát Mạch Môn), Q.11. Thẩm Kim Ngao Lý khí, giáng nghịch, hành huyết, chỉ thống. Trị trong bụng có hòn hối do khí hư tích tụ gây nên đau. Vị thuốc: Bán hạ Binh lang Cam thảo Hương phụ Mộc hương Một dược…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần Q

Ðào tiên

Tên thường gọi: Ðào tiên còn gọi là "Cây trường sinh". Tên khoa học: Crescentia cujete L Họ khoa học: thuộc họ Núc nác – Bigno niaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Đào tiên, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ nhỏ, không lông, lá xanh đậm, nhẵn, cứng, mọc khít…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG

CHỨNG VỊ HỎA THƯỢNG VIÊM Ở TRẺ EM Chứng Vị hỏa thượng viêm ở trẻ em là tên gọi chung cho chứng trạng VỊ hỏa quá thịnh dẫn đến môi, miệng, lưỡi, chân răng loét nát, sưng đỏ và đau. Nguyên nhân do VỊ có tích nhiệt hoặc ngoại cảm ôn tà phạm vào Vị hđa hỏa mà thành bệnh.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Vị VII

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Vị VII Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị trúng phong (phong trúng tạng phủ). Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Bán hạ …………. 12g Cam thảo ………… 4g Nhân sâm ……….. 4g Phục linh ………..12g Trần bì ………….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Hoa Tán

Bài thuốc Kim Hoa Tán Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Tinh Nghĩa, Q. Hạ Tề Đức Chi Trị các chứng đơn độc, đau sưng đỏ (do nhiệt). Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Đại hoàng ……… 40g Hoàng bá ………. 40g Hoàng cầm ……. 40g Hoàng liên …….. 40g Long não ……….. 2g Uất kim ………… 40g Tán bột.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam thảo Thăng Ma Tửu

Bài thuốc Cam thảo Thăng Ma Tửu Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục. Triệu Cát Kháng viêm, chỉ thống. Trị mụn nhọt trên đầu. Vị thuốc: Chích thảo ……. 20g Đạm đậu xị …….35g Thăng ma ……… 20g Trầm hương …….20g Xạ hương (để riêng) ………… 0,6g Các vị thuốc tán bột, trộn chung với Xạ hương .…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Nhân Thang

Bài thuốc Ngũ Nhân Thang Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị khí huyết hư, táo bón. Vị thuốc: Bá tử nhân ……..20g Đào nhân ………. 40g Hạnh nhân ……. 40g Tùng tử nhân ….. 6g Úc lý nhân ………. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần Q

Quyết âm du

Huyệt có tác dụng đưa kinh khí vào (du) kinh Quyết âm vì vậy gọi là Quyết Âm Du. Tên Khác: Khuyết Âm Du, Khuyết Du, Quyết Âm Du, Quyết Du. Xuất Xứ: hiên Kim Phương. + Huyệt thứ 14 của kinh Bàng Quang. + Huyệt Bối Du của kinh Thủ quyết Âm Tâm Bào. Dưới gai sống lưng 4…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lợi Đởm Thang

Bài thuốc Lợi Đởm Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Thanh nhiệt, lợi thấp, lý khí, chỉ thống, lợi đởm, bài thạch. Trị túi mật viêm, sỏi mật. Vị thuốc: Bản lam căn ….. 30g Bình địa mộc ……… 30g Cam thảo (sống) …………….. 6g Chỉ xác ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Như Thần Thang

Bài thuốc Như Thần Thang Nguyên bản bài thuốc Hiệu Chú Phụ Nhân Lương Phương (Nhiếp Bệnh Môn), Q.4 Trần Tự Minh Lý khí, hành huyết, hóa ứ, chỉ thống. Trị lưng đau. Vị thuốc: Diên hồ sách Đương quy Quế tâm Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Ý DĨ

Vị thuốc Ý dĩ còn gọi Giải lễ (Bản Kinh), Dĩ thực, Dĩ mễ, Dĩ nhân, Mễ châu (Biệt Lục), Ý mễ nhân, Ý châu tử (Bản Thảo Đồ Kinh), Thảo ngư mục, Ngọc mễ, Khởi mục, Châu tử nhan, Bồ lô Ốc viêm, Hữu ất mai, Ý thử, Cảm mễ (Hòa Hán Dược Khảo), Hồi hồi mễ, Tây phiên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Những Bài Thuốc Nhật Bản

Những Bài Thuốc Nhật Bản Những bài thuốc Nhật bản nêu dưới đây hầu hết là các bài thuốc đã có từ lâu trong các sách thuốc của phương đông, rất quen thuộc với những thầy thuốc đông y Việt nam. Nhưng có điểm khác biệt là những bài thuốc này được xem xét, biến hóa theo quan điểm, tính…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Phương Phòng Kỷ Thang

Bài thuốc Phục Phương Phòng Kỷ Thang Nguyên bản bài thuốc Vũ Nghệ Kính. Kiện tỳ, ích khí hóa thấp. Trị thấp tim. Kết quả: Trị 10 ca Thấp tim đều tốt. Vị thuốc: Hán phòng kỷ …… 15g Ngọc trúc ……….. 9g Hoàng kỳ ……… 18g Bạch truật ……….9g Bạch linh ……. 30–45g Cho vào nồi đổ 500ml nước…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

Cam thảo dây

Còn gọi là trương tư tử, tương tự đầuk, tương tư đằng, dây cườm, dây chi chi Tên khoa học Abrus precatorius L. Thuộc họ Đậu (Fabaceae).   Tiếng trung: 相思 藤 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Dây cam thảo là một loại dây leo,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Mạch Mẫu Thang

Nguyên bản bài thuốc Chu Tích Kỳ, Bệnh viện Nhạc Dương, Thượng Hải. Ích khí, hoạt huyết. Trị rối loạn nhịp tim. Kết quả lâm sàng: Dùng có gia giảm theo biện chứng trị bệnh mạch vành có rối loạn nhịp tim đều có kết quả. Vị thuốc: Đảng sâm Đơn sâm Mạch môn đều …………….. 15g Hoàng kỳ ……………….…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mộc nhĩ

Tên thường gọi: Mộc nhĩ, Nam tai mèo, Nấm mèo, Hắc mộc nhĩ (Thánh Huệ Phương) Nhu (bản kinh), mộc nhu (chứng hoại bản thảo), mộc tung, mộc nga (cương mục), vân nhĩ (dược tính thiết dụng) nhĩ tử (tứ xuyên trung dược chí) Tên tiếng Trung: 木耳 Tên khoa học: Auricularia auricula (L.) Underw. (Trung dược đại từ điển)…

Tiếp tục đọc