Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đan Khê Bổ Âm Hoàn II

Bài thuốc Đan Khê Bổ Âm Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp. Chu Đan Khê Trị chân tay tê do thấp nhiệt. Vị thuốc: Bạch thược ……. 80g Đương quy ….. 120g Hoàng bá ………. 80g Hổ cốt …………. 40g Ngưu tất ……….. 30g Quy bản ……… 120g Thục địa ……… 120g Tỏa dương …….. 80g…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần P

Phủ xá

Phủ = lục phủ. Bụng là nơi chứa (xá) của các tạng phủ, vì vậy gọi là Phủ Xá (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: + Huyệt thứ 13 của kinh Tỳ. + Huyệt Hội của Túc Quyết Âm Can + Thái Âm Tỳ + Âm Duy Mạch. + Huyệt Khích của Thái Âm. +…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Hương Tán V

Bài thuốc Nhị Hương Tán V Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị chứng thử phong. Vị thuốc: Biển đậu ………… 2g Cam thảo ………… 2g Hậu phác ………..2g Hương nhu ……….8g Hương phụ ……….8g Thương truật ….. 4g Tô diệp ………….. 4g Trần bì ………….. 4g Tán bột. Ngày uống 8 – 12g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc SINH MẠCH TÁN ( Nội ngoại thương biện hoặc luận)

Nguyên bản bài thuốc:   Dược vị: Nhân sâm ( hoặc Đảng sâm) …12g Mạch môn ……………….12g Ngũ vị tử……………… 8g Cách dùng: Sắc nước uống. Tác dụng: Ích khí liễm hãn, dưỡng âm sinh tân.  Giải thích bài thuốc: Bài thuốc SINH MẠCH TÁN ( Nội ngoại thương biện hoặc luận) chủ yếu chữa chứng thương thử nhiệt tân khí…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Hổ Địa Hoàng Thang

Bài thuốc Bạch Hổ Địa Hoàng Thang Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Giải nhiệt, trị trẻ nhỏ lên đậu, đã mọc mà sốt không hạ. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 4g Chỉ xác ………….. 4g ………… 6g ……..12g Mộc thông ………..8g Sinh địa …………. 8g Thạch cao ……… 12g Trạch tả ………… 4g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiện Tỳ Tán

Bài thuốc Kiện Tỳ Tán Nguyên bản bài thuốc Tô Thẩm Lương Phương, Q.4. Tô Thức, Thẩm Quát Ôn trung, táo thấp. Trị tiêu chảy do hàn thấp. Vị thuốc: Can khương …… 10g Chích thảo …….. 10g Hậu phác (nướng Gừng) ….. 10g ô đầu (nướng) ……………280g Trộn đều. Mỗi lần dùng 4g, thêm Gừng 2 lát, sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Định Suyễn Thang

Bài thuốc Ma Hoàng Định Suyễn Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Cương Mục, Q.17. Lâu Anh Trị trẻ nhỏ bị hàn uất gây ra suyễn, họng khò khè, bụng đầy trướng, sổ mũi, mạch Trầm Khẩn. Vị thuốc: Cam thảo ………0,4g Đương quy (vĩ) ……………. 0,2g Hậu phác ……… 0,8g Hoàng cầm …… 0,4g Hồng hoa ……….. 1…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhũ Ung Hồng Thũng Thang

Bài thuốc Nhũ Ung Hồng Thũng Thang Nguyên bản bài thuốc Tích Đức Đường Phương. Lục Kim Trị vú sưng to. Vị thuốc: Bồ công anh ……40g Nhẫn đông đằng …………… 80g Sắc với 3 chén nước còn 1 chén, uống trước bữa ăn. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần S

SỤP MI MẮT

Chủ yếu là một bên hoặc cả hai bên mi mắt trên sụp xuống, không mở lên được. Mi mắt thuộc Nhục Luân liên hệ với Tỳ Vị. Đa số do Tỳ Vị không điều hòa, khí huyết không được nuôi dưỡng, phong tà thừa cơ xâm nhập, nhục luân không được nuôi dưỡng, mạch lạc ngưng trệ gây nên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Phúc Ẩm

Bài thuốc Ngũ Phúc Ẩm Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Bổ khí, dưỡng huyết. Trị thai động không yên (dọa sảy thai), do khí huyết đều hư. Vị thuốc: Bạch truật ………..6g Chích thảo ………..4g Đương quy ………. 8g Nhân sâm ……….. 8g Thục địa ………… 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

Ôn lưu

Ôn = dương khí, Lưu = lưu thông. Huyệt là nơi dương khí lưu thông, vì vậy gọi là Ôn Lưu (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Nghịch Chú, Ôn Lựu, Sà Đầu . Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 7 của kinh Đại Trường. + Huyệt Khíchcủa đường kinh Đại Trường, dùng trong trường hợp kinh khí…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Hòa Thang II

Bài thuốc Lục Hòa Thang II Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị khí không thăng giáng được, hoắc loạn, vọp bẻ, nôn mửa, tiêu chảy, lúc nóng lúc lạnh. Vị thuốc: Bán hạ Biển đậu Chích thảo Hạnh nhân Hậu phác Hoắc hương Hương nhu Mộc qua Nhân sâm Sa sâm Xích phục linh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Thắng Thấp Thang Gia Vị II

Bài thuốc Khương Hoạt Thắng Thấp Thang Gia Vị II Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị cảm thấp nhiệt, quai bị, phong thấp. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 8g Cảo bản …………. 8g Độc hoạt ………… 8g Khương hoạt …….8g Mạn kinh ………… 12g Phòng phong …… 8g Xuyên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Thược Dược Thang

Bài thuốc Phòng Phong Thược Dược Thang Nguyên bản bài thuốc Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập, Q. Trung. Trương Khiết Cổ Hòa huyết, thanh nhiệt, sơ phong, chỉ lỵ. Trị tiêu chảy, lỵ, người sốt, đầu đau, hơi ra mồ hôi, bụng đau, mạch Huyền. Vị thuốc: Hoàng cầm (sao) Phòng phong Thược dược (sao) Đều…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Giải Độc Thang I 3

Bài thuốc Hoàng liên Giải Độc Thang I 3 Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.1. Vương Đào Trị các chứng lỵ, tiêu chảy. Vị thuốc: ………..6g ………..6g Hoàng cầm ………6g Hoàng liên ……….6g Liên kiều ……….. 4g Sài hồ ………..4g Xích thược …….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lam Xà Nhị Sâm Thang

Bài thuốc Lam Xà Nhị Sâm Thang Nguyên bản bài thuốc Tứ Xuyên Trung Y 1989: 10. Ích khí, kiện Tỳ, hoạt huyết, giải độc. Trị viêm gan siêu vi B truyền nhiễm. Đã trị 60 ca. Khỏi hoàn toàn 40 ca, có hiệu quả ít 15, không kết quả 5. Tỉ lệ đạt 91,67%. Vị thuốc: Hoàng kỳ …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Tả Can Tán

Bài thuốc Phòng Phong Tả Can Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tròng đen mắt có màng, hột hoặc như mắt cua (giải tình ế), mắt đau. Vị thuốc: Cam thảo ………… 20g Cát cánh …………. 40g Hoàng cầm ……… 40g Linh dương giác ……………… 40g Nhân sâm ……….. 40g Phòng phong …………………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dương Nhục Thang III

Bài thuốc Dương Nhục Thang III Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.61. Trương Cảnh Nhạc Trị sinh xong, bụng bị đau do doanh huyết không đủ. Vị thuốc: Dương nhục ……64g Đương quy ……..12g Sinh khương …..20g Sắc uống (ăn luôn cả bã) lúc còn âm ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu Giác Tai Hoàn

Bài thuốc Ngưu Giác Tai Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị sinh xong mà máu dơ không ra hết, bụng đau. Vị thuốc: A giao ………….. 80g Can khương …….. 120g Đại giả thạch ……. 120g Mã đề xác …… 1 cái Ngưu giác tai …… 200g Sinh địa ………. 160g Tro…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc MA HẠNH Ý CAM THANG

Bài thuốc MA HẠNH Ý CAM THANG Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Ma hoàng 4g, Hạnh nhân 3g, dĩ nhân 10g, Cam thảo 2g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Trị đau khớp, đau thần kinh và đau cơ. Giải thích: Theo sách Kim quỹ yếu lược: Đây là bài Ma hạnh cam thạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Dưỡng Vị Thang

Bài thuốc Nhân sâm Dưỡng Vị Thang Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị ngoại cảm phong hàn, nội thương sinh hàn, đầu đau, cơ thể sốt, đờm ẩm, sốt rét, có thai bị nôn mửa (nghén). Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……… 40g Cam thảo ………… 8g Hậu phác ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Đậu Tán

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị phụ nữ khí huyết không hòa, ngực phiền, ăn ít, gầy ốm. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 80g Bạch linh ………..80g Cam thảo ………. 80g Đan bì …………. 80g Sài hồ ………… 100g Xích thược …….. 80g Tán bột. Mỗi lần dùng 8g, thêm Gừng 1 lát, Táo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Long Xạ hương Hoàn

Bài thuốc Bảo Long Xạ hương Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị trẻ nhỏ ho đờm, kinh phong, thỉnh thoảng phát sốt từng cơn. Vị thuốc: Đởm tinh ………. 40g Hùng hoàng …….. 6g Thần sa …………. 6g Thiên trúc hoàng …………..20g Xạ hương (nghiền riêng) …….. 4g Tán bột. Dùng Cam thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Tứ Phương

Bài thuốc Mộc Tứ Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị chứng sởi biến chứng thành độc. Vị thuốc: Bạch chỉ Đương quy Hoàng kỳ Hồng hoa Ngân hoa Ngưu tất Nhân sâm Sơn tra Tạo giác thích Thổ Bối mẫu Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hy Thiêm Kiện Tâm Phương

Bài thuốc Hy Thiêm Kiện Tâm Phương Nguyên bản bài thuốc: Bệnh viện giải phóng quân Quảng Châu. Bổ Can Thận, ích nguyên khí, thông hung tý. Trị bệnh động mạch vành, đau thắt ngực. Đã dùng trị 10 ca đau thắt ngực sau 3 liệu trình (mỗi liệu trình 30 ngày) kết quả tốt 75,5%, có kết quả 95,9%).…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Hư Thang I 2

Bài thuốc Bổ Hư Thang I 2 Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị nhục lao (da thịt hao gầy). Vị thuốc: ……….12g Cam thảo (nướng) …………. 8g ………. 12g ………… 16g Nhân sâm ……….. 3g Nhục quế ………… 8g Sắc với Táo và Gừng sống, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch cập Hoàn

Bài thuốc Bạch cập Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thần Phương Nguyễn Văn Xứng. Trị thổ huyết, nôn ra máu. Vị thuốc: Bạch cập ……….. 12g Lá tỳ bà ………… 12g Ngó sen ………..20g Tán bột. Dùng A giao sao cho chảy ra, cho vào nấu với Sinh địa, lấy nước hòa với thuốc bột 3 vị trên làm hoàn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Vệ Sinh Bảo Giám. La Thiên Ích Trị nóng trong gân xương, lúc nóng lúc lạnh, cảm thương hàn 5 – 6 ngày phát sốt, sốt về chiều, mồ hôi ra mà bịnh không bớt, táo bón. Vị thuốc: Bạch thược …… 2,8g Chích thảo ……. 1,8g Đại hoàng …….. 3,2g Đương quy ………. 4g Hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phù Chính Thăng Áp Thang Gia Vị

Bài thuốc Phù Chính Thăng Áp Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ích khí, dưỡng âm. Trị khí và âm đều hư, huyết áp thấp. Vị thuốc: A giao …………. 15g Chỉ xác ……….. 10g Chích thảo ………. 15g Hoàng kỳ ………… 30g Mạch đông ……….15g Ngũ vị tử ………….12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phò Mạng Sinh Hỏa Đơn

Bài thuốc Phò Mạng Sinh Hỏa Đơn Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Bổ mệnh môn hỏa, trị liệt dương. Vị thuốc: Ba kích …………. 640g Bạch truật ……..640g Đỗ trọng ……….. 240g Hoàng kỳ ……. 1280g Lộc nhung ………. 80g Long cốt …………..40g Ngũ vị tử ………. 160g Nhân sâm …….. 240g Nhục quế…

Tiếp tục đọc