Bài thuốc vần Q

Quy Bối Hoàn

Quy Bối Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Vĩnh Loại Kiềm Phương, Q.21. Lý Trọng Nam Trị ẩm nhiệt làm tổn thương phế, phế khí bị trướng mãn gây nên chứng quy hung, quy bối. Vị thuốc: Bách hợp Chỉ xác (chế) Đại hoàng (sao) Đình lịch Hạnh nhân (bỏ vỏ, đầu nhọn) Mộc thông Tang bạch bì (bỏ lõi) Lượng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phòng Xung Hòa Thang

Bài thuốc Phòng Phòng Xung Hòa Thang Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Môn Lục Dâm), Q.12. Thẩm Kim Ngao Sơ phong, giải biểu, khứ thấp, thanh nhiệt. Trị cảm mạo phong hàn, đầu đau, sốt, mồ hôi tự ra, sợ lạnh, mạch Phù. Vị thuốc: Bạch chỉ …………4g Bạch truật ………….4g Cam thảo ………….. 2g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Vải

Tên thường gọi: Vải cho vị thuốc là Lệ chi hạch (hạt vải), Lệ chi nhục (cùi vài). Tên tiếng Trung: 荔枝 Tên khoa học: Litchi chinensis Sonn. Họ khoa học: Thuộc họ Bồ hòn – Sapindaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Vải, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần G

Bài thuốc Gia Bí Xuyên Liên Chỉ Xác Thang

Bài thuốc Gia Bí Xuyên Liên Chỉ Xác Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.4. Tần Cảnh Minh Trị tửu tích, thận tả (ngũ canh tiết tả). Vị thuốc: Cam thảo Chỉ xác Hậu phác Hoàng liên Mộc thông Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đương Quy Bổ Huyết Thang VII

Bài thuốc Đương Quy Bổ Huyết Thang VII Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Dưỡng huyết, khứ phong. Trị huyết hư mà bị phong tà xâm nhập gây nên đầu đau. Vị thuốc: Đương quy Hoàng kỳ Kinh giới huệ Sinh địa Thục địa Xích thược Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Ngũ Vị Tử Tán

Bài thuốc Nhân sâm Ngũ Vị Tử Tán Nguyên bản bài thuốc Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.4. Cung Đình Hiền Ích khí, dưỡng âm, thanh phế, hóa đờm. Trị hư lao, sốt về chiều, mồ hôi trộm, ho đờm, ho ra máu. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 12g Bạch truật ………..6g Cam thảo ………3,2g Cát cánh ………. 3,2g Chỉ xác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Thang VIII

Bài thuốc Bán hạ Thang VIII Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị thai bị khô làm cho khó sinh. Vị thuốc: Bán hạ ………….60g ……… 20g Đào nhân ……… 30 hột Nhục quế ………. 30g Tán bột. Mỗi lần dùng 4g, thêm 3 lát Gừng, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Bì Tán

Bài thuốc Bá Bì Tán Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.21. Vương Đào Trị chứng quáng gà. Vị thuốc: Địa phu tử …… 120g Lão bá bạch bì ……………. 120g Ô mai nhục …….60g Tế tân ……….. 120g Tán bột. Ngày uống 3 – 4 lần, mỗi lần 2g với rượu. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Tỳ Thang Gia Giảm

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Công Dụng: Bồi thổ sinh kim, ninh tâm, an thần, trị lao hạch phổi làm phổi xẹp, ho ra máu. Vị thuốc: Bạch truật …….. 10g Chích thảo ……….3g Đảng sâm ……….10g Hoàng kỳ (nướng) …………. 10g Long nhãn nhục ……………. 15g Lục khúc ……… 10g Mộc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Tử Nhân Thang II

Bài thuốc Bá Tử Nhân Thang II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.3. Vương Khẳng Đường Trị tân dịch ở Vị bị khô ráo, ngăn nghẹn (Quan cách), mạch Hư, Vi, không lực. Vị thuốc: Bá tử nhân …….. 12g Bạch linh ……….. 4g Chích thảo …….. 12g Nhân sâm ……….. 6g Trần bì …………..…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bầu đất

Tên thường gọi: Bầu đất, Kim thất, Rau lúi, Rau bầu đất, Khảm khom, Thiên hắc địa hồng, Dây chua lè Tên Hán Việt: Xà tiếp cốt, thụ tam thất, kiến thũng tiêu, ô phong thất, bình ngoại thổ tam thất Tên khoa học: – Gynura procumbens (Lour) Merr. (G. sarmentosa DC). Họ khoa học: thuộc họ Cúc – Asteraceae.…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần B

Bệnh tiêu hoá

Bệnh tiêu hóa là một bệnh khá phổ biến không chỉ với người lớn mà nhiều trẻ em cũng bị. Bệnh tiêu hóa bao gồm nhiều bệnh khác nhau như: thực quản, dạ dày, đại tràng,… Trong đông y bệnh tiêu hóa là do sự rối loạn công năng của các tạng trong cơ thể: Can gây nên can khí…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chử Thực Trợ Dương Tửu

Bài thuốc Chử Thực Trợ Dương Tửu Nguyên bản bài thuốc: Dược Tửu Nghiệm Phương Tuyển. Chung Dung Ôn thận dương, cường cân cốt, ôn tỳ vị. Trị thận dương hư tổn, di tinh, liệt dương, tỳ vị hư hàn, sắc mặt không tươi. Vị thuốc: ………… 60g Bào khương …… 30g Chử thực tử (sao sơ) ………. 100g Lộc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Quy Thang V

Bài thuốc Khung Quy Thang V Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị sinh xong đầu bị đau. Vị thuốc: Đương quy ……. 20g Liên tu nhụy đầu ……….. 5 cái Sinh khương ……..5 lát Xuyên khung …….. 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần U

Ung thư ruột

Ung thư ruột là một loại u bướu ác tính thường gặp ở đường tiêu hóa, phần lớn phát sinh ở những người trên 40 tuổi, nam bị nhiều hơn nữ. Căc cứ vào bộ vị phát sinh khối u ung thư có thể phân chia ra thành ung thư trực tràng, ung thư kết tràng và ung thư tiểu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Súc Tỵ Bích Vân Tán

Nguyên bản bài thuốc Nguyên Cơ Khải Vi, Q. Hạ. Nghê Duy Đức Khứ phong, thanh nhiệt, tiêu thũng, chỉ thống. Trị mắt sưng đỏ đau, mũi ngứa, mũi nghẹt, đầu đau, não đau, mắt dính ghèn. Vị thuốc: Nga bất thực thảo …………… 8g Thanh đại ………. 4g Xuyên khung …….4g Tán nhuyễn. Dùng nước súc miệng. Lấy 1…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân Trần phụ tử Can khương Thang II

Bài thuốc Nhân Trần phụ tử Can khương Thang II Nguyên bản bài thuốc 380 Bài Thuốc Hiệu Nghiệm Đông Y. Trung Y Thượng Hải Trị chứng âm hoàng (da vàng tối, sợ lạnh, bụng trướng, đại tiện lỏng). Vị thuốc: Can khương …….. 4g Chi tử ………….. 12g Đại hoàng ……….12g Nhân trần ………20g phụ tử ………. 4g Sắc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Cây thạch lựu

Tên thường dùng: bạch lựu, tháp lựu, lựu chùa tháp Tên tiếng Trung: 石榴 Tên khoa học: Punica granarum Họ khoa học: Thuộc họ lựu Punicaceae. ( Mô tả, hình ảnh cây thạch lựu , thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây lựu là một cây thuộc mộc, cao chừng 3-4m,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Hôi Tán II

Bài thuốc Ngũ Hôi Tán II Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị chứng "tạng độc": do ăn thức ăn nhiều chất nhiệt, nhiệt dồn xuống 2 bên hậu môn sưng u lên làm cho đại tiện bí, tiểu tiện đỏ, lòi dom, đau như dùi đâm. Vị thuốc: Huyết dư Huyết quản nga mao Lộc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Cát Thạch Cao Thang

Bài thuốc Can Cát Thạch Cao Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.1. Tần Cảnh Minh Trị đột nhiên phát nóng lạnh, hông sườn đau nhói, cơ thể sưng phù, phế tích nhiệt, ho ra máu. Vị thuốc: Cam thảo Cát căn Hoàng cầm Mộc thông Sài hồ Thạch cao Trần bì Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhũ Nham Tiêu Dao Thang

Bài thuốc Nhũ Nham Tiêu Dao Thang Nguyên bản bài thuốc Tuyển Tập Phương Thang Đông Y. Trần Văn Nhủ Trị vú bị u xơ, tử cung xơ, nhũ nham… Vị thuốc: Bạch chỉ ………….4g Bạch hoa xà thiệt thảo ………. 12g Bạch linh ……….. 4g Bạch thược ……….8g Bạch truật ………..4g Bán chi liên ……. 12g Cam thảo ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Ô Mai Hoàn

Bài thuốc Hoàng liên Ô Mai Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị nhiệt lỵ Vị thuốc: Hoàng liên …… 120g Ô mai nhục (sao) ……….. 120g Tán bột. Luyện với mật ong làm viên to bằng hạt Ngô đồng. Mỗi lần uống 20 viên với nước cơm ấm, uống trước bữa ăn, ngày 2…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán II

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán II Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.361. Chu Tiêu Trị trẻ nhỏ khóc đêm, trẻ nhỏ bụng đau. Vị thuốc: Chích thảo …….. 10g (sao sơ) ………….. 10g Hoàng kỳ ………. 10g Mộc hương ……. 10g Thược dược …… 10g Tán bột. Mỗi lần dùng 1 ít, bôi lên trên đầu vú, cho…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vương Bất Lưu Hành Tiễn

Nguyên bản bài thuốc Bút Hoa Y Kính. Giang Hàm Thôn Trị sữa không thông làm cho vú sưng to (tia sữa tắc). Vị thuốc: Mạch nha (sao) ……………. 12g Thông bạch …… 20g Thông thảo ……… 4g Xích thược ………. 6g Vương bất lưu hành …………6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Âm Tiễn II

Bài thuốc Nhị Âm Tiễn II Nguyên bản bài thuốc Y Cấp, Q.8. Trọng Tây Quốc Trị trúng phong huyết không nuôi dưỡng được gân, sốt rét mồ hôi ra nhiều. Vị thuốc: Cam thảo ………… 4g Đương quy ……..12g Nhân sâm …………..Tùy dùng Thục địa ……….. 20g Thược dược (sao rượu) ………. 8g Toan táo nhân ……… 8g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Sâm Tán

Bài thuốc Quất Sâm Tán Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.15. Chu Tiêu Trị thương thử, đờm nghịch, sợ lạnh, nôn mửa, vị hư, nấc. Vị thuốc: Cam thảo ………. 16g Nhân sâm ……….. 8g Quất bì (bỏ xơ trắng) ………..60g Tán bột. Mỗi lần dùng 16g, thêm Trúc nhự 1 nắm, Sinh khương 4 lát, Táo 1…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

1. THANH CHÂN HOÀN

BÀI THUỐC TRỊ ĐAU ĐẦU, ĐAU ĐẦU MẤT NGỦ, ĐAU ĐẦU TRIỂN MIÊN, ĐAU DỮ DỘI. Liên diệp1000g Xương truật20g Thăng ma10g Chủ trị: Đau đầu liên miên hoặc đau dữ dội, đau mới hoặc đau lâu, đau bất kể vể mùa nào. Cách dùng, liều lượng: Lá Sen thái nhỏ phơi khõ sao vàng hạ thổ. Xương truật tẩm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Mẫu Hoàn

Bài thuốc Ích Mẫu Hoàn Nguyên bản bài thuốc Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương, Q.13. Trần Tự Minh Thanh nhiệt, tư âm, ích khí, sinh tân. Trị có thai mà bị nội nhiệt, khí và âm đều hư, phiền táo không yên (gọi là chứng tử phiền), đau như sắp đẻ, đẻ khó. Vị thuốc: Tri mẫu ………… 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Nhung Đơn

Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị trẻ nhỏ đã lớn mà chưa đi được. Vị thuốc: Đương quy Gia nhung Hoàng kỳ Sinh địa Xạ hương Xương chân cọp Đều 40g. Tán bột. Dùng tủy dê 160g, chưng chín, trộn thuốc bột, làm hoàn. Ngày uống 4 – 6g với nước sắc Trầm hương.…

Tiếp tục đọc