Vị thuốc vần H

HẢI KIM SA

Hải kim sa còn có tên “bòng bong”, “dương vong”, “thạch vĩ dây” … Đông y gọi là "hải kim sa" vì cây này có rất nhiều bào tử (nhiều như biển – hải) lóng lánh như những hạt cát vàng (kim sa). Tên thuốc: Spora Lygodii Tên khoa Học: Lyofodium japonium (Thunb) SW. Tiếng Trung: 海金砂 ( Mô tả, hình…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hải đồng bì

Tên thường gọi: Hải đồng bì còn gọi là Cây lá vông, Thích đồng bì, Mộc miên đồng bì. Tên tiếng Trung: 海 桐 皮 Tên khoa học: Erythrina variegata L. Họ khoa học: Thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Vông nem, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…)…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

NHỤC THUNG DUNG

Tên thường gọi: Nhục thung dung còn gọi là Thung dung, Đại vân, Hắc tư lệnh (vì có tác dụng bổ thận mạnh), Nhục tùng dung (肉松蓉),Tung dung (纵蓉),Địa tinh (地精- nghĩa là tinh chất của đất), Kim duẩn (金笋 – cây măng vàng),Đại vân (大芸). Tên khoa học: Cistanche deserticola Y.C. Ma. Tên dược: Herba cistanches. Họ khoa học:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Ô MAI

Tên dân gian: Vị thuốc ô mai còn gọi Mai thực (Bản Kinh), Huân mai (Bản Thảo Cương Mục), Sào yên cửu trợ (Hòa Hán Dược Khảo), Hắc mai, Khô mai nhục (Hiện Đại Thực Dụng Trung Dược), Mơ (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học:  Armeniaca vulgaris Lamk Họ khoa học:  Họ Hoa Hồng (Rosaceae). (Mô tả, hình ảnh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HỔ PHÁCH – 琥珀

Tên thường dùng: Hổ phách (Xuất xứ: Lôi công bào chích luận). Dục phái(育沛), Giang Châu(江珠), Thú phách (兽魄), Đốn mưu (顿牟) Minh phách, Lạp phách, Hương phách, Giang châu (Bản Thảo Cương Mục), A kinh ma át bà (Phạn Thư), Đơn phách, Nam phách, Hồng châu, Hổ phách, Đại trùng phách (Hòa Hán Dược Khảo), Hồng tùng chi, Hề…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO

Tên khoa học: Ophiocordyceps sinensis G.H.Sung, J.M.Sung, Hywel-Jones & Spatafora (2007) Tên tiếng Trung: 冬虫夏草 Đông trùng hạ thảo là một dạng cộng sinh giữa một loài nấm túi có tên khoa học là Cordyceps sinensis (Berk.) Sacc. với sâu non (ấu trùng) của một loài côn trùng thuộc chiHepialus. Thường gặp nhất là sâu non của loài Hepialus armoricanus.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hạ khô thảo

Tên khác: Hạ khô thảo (Cây có tên là hạ khô thảo vì theo người xưa cây này sau ngày hạ chí (mùa hạ) thì khô héo nên gọi là hạ khô thảo (trên thực tế ở nước ta, mùa hạ cây vẫn tươi tốt). Tên Hán Việt: Tịch cú (夕句), Nãi đông (乃东), Yến diện (燕面), Mạch tuệ hạ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

MẪU LỆ

Lệ cáp (Bản Kinh), Mẫu cáp (Biệt Lục), Lệ phòng (Bản Thảo Đồ Kinh), Hải lệ tử sác, Hải lệ tử bì (Sơn Đông Trung Dược Chí), Tả sác (Trung Dược Chí), Vỏ hàu, Vỏ hà (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học: Ostrea sp. Họ khoa học :  Mẫu lệ (Ostreidae). ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Lá sen

Tên thường gọi: Còn gọi là Hà diệp. (Mô tả, hình ảnh cây Sen, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây sen là một cây thuốc quý, một loại cây mọc dưới nước, thân rễ hình trụ mọc ở trong bùn thường gọi là ngó sen hay ngẫu tiết, ăn được, lá…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hoàng liên ô rô

Còn gọi là thập đại công lao. Tên khoa học Mahonia nepalensis DC., họ Hoàng liên gai- Berberidaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả thực vật: Cây bụi hay gỗ nhỏ cao đến 5m, cành không có gai. Lá kép chân chim lẻ, mọc đối, dài…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Củ khỉ

Tên thường gọi: Củ khỉ còn gọi là vương tùng, hồng bì núi, xì hấc, cút khí.  Tên khoa học: Murraya tetramera Huang- Murraya glabra Guill., Clơusen dentata(willd) Roem.  Họ khoa học: Thuộc họ Cam Rutaceae (Mô tả, hình ảnh cây Củ khỉ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ nhỏ,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HOẠT THẠCH

Dịch thạch, cộng thạch, thoát thạch, Phiên thạch, tịch lãnh, thuý thạch, lưu thạch, bột talc Tên dược: Pulvus Talci Tên khoáng vật: Magnesi sillicat ngậm nước Tên tiếng trung: 滑石 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ) Mô tả: Là một loại khoáng vật dạng đá Cục to nhỏ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Nhót

Tên thường gọi: Nhót còn gọi là Lót. Tên khoa học: Elaeagnus latifolia L. Họ khoa học: thuộc họ Nhót – Elaeagnaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Nhót, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây nhỡ, cành dài và mềm, có khi có gai. Lá hình bầu dục, mọc so…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Xương sông

Xương sông, Rau húng ăn gỏi Tên khoa học: Blumea lanceolaria (Roxb.) Druce (Conyza lanceolaria Roxb., B. myriocephala DC.), thuộc họ CúcAsteraceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống dai, cao khoảng 1m hay hơn. Lá hình ngọn giáo, gốc thuôn dài, chóp nhọn,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Thàn mát

Tên thường gọi: Thàn mát, Cây duốc cá, Mát đánh cá. Tên khoa học: Milletia ichthyochtona Drake. Họ khoa học: thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Thàn mát, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to cao 10-15m. Cành màu nâu đỏ có chấm trắng. Lá có kích…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hồng bì

Tên thường gọi: Hồng bì Còn gọi là Giổi, Hoàng bì hay Quất bì, Quất hồng bì. Tên khoa học: Clausena lansium. Họ khoa học: thuộc họ Cam rutaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Quất, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Là loài cây mộc cho trái, cao 3-5m, cành sần sùi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Khinh phấn

Tên thường gọi: Còn gọi là Thủy ngân phấn, Hồng phấn, Cam phấn. Tên khoa học: 輕 粉 Tên khoa học: Calomelas. Khinh phấn là muối thủy ngân clorua chế bằng phương pháp thăng hoa. (Mô tả, hình ảnh Kinh phấn, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả   Khinh phấn là muối thủy ngân…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Ong đen

Tên thường gọi: Còn gọi là Ong mướp, Ô phong, Hùng phong, Tượng phong, Trúc phong. Tên khoa học: Xylocoba dissimilis. Họ khoa học: Thuộc họ ong Apidae. (Mô tả, hình ảnh con Ong đen, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Ong đen có màu đen, thân to và tù,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Trầu không

Tên thường gọi: Trầu không Tên khoa học – Piper betle L. Họ khoa học: thuộc họ Hồ tiêu – Piperaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….)  Mô tả: Trầu không là một cây quen thuộc đối với người dân Việt Nam, và đây cũng là 1 cây…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hồi đầu

Tên thường gọi: Hồi đầu còn gọi là Cỏ vùi đầu, Vùi sầu, Vùi đầu thảo, Hồi đầu thảo, Thủy điền thất, người Tày gọi là Mần tảo lấy, Hồi thầu, người Thái gọi là Bơ pĩa mến. Tên khoa học: Tacca plantaginea (Hance) Drenth. Họ khoa học: thuộc họ Râu hùm – Taccaeae. (Mô tả, hình ảnh cây Hồi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

MANG TIÊU – HUYỀN MINH PHẤN

Tên thường gọi: Mang tiêu còn gọi là Phác tiêu, Diêm tiêu, Huyền minh phàn, Mirabilite; GlauberỊs salt (Mang tiêu).. Tên tiếng Trung: 芒硝 Tên dược: Natrii Sulfas. Khoa học: Mirabilite; GlauberỊs salt; Sodium Sulgate. (Mô tả, hình ảnh Mang tiêu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Mang tiêu là…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hoàng đằng

Tên thường gọi: Hoàng đằng còn gọi là Nam hoàng liên, Dây vàng. Tên tiếng Trung: 黄藤 Tên khoa học: Fibraurea tinctoria Lour. Họ khoa học: thuộc họ Tiết dê – Menispermaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hoàng Đằng, phân bố, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Dây leo to có rễ và thân…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HOÀNG LIÊN

Vị thuốc Hoàng liên, còn có tên Vương liên (Bản Kinh), Chi liên (Dược Tính Luận), Thủy liên Danh vậng, Vận liên, Thượng thảo, Đống liên, Tỉnh Hoàng liên, Trích đởm chi (Hoà Hán Dược Khảo), Xuyên Hoàng liên. Tiểu xuyên tiêu, Xuyên nhã liên, Xuyên liên, Thượng xuyên liên, Nhã liên, Cổ dũng liên, Chân xuyên liên (Trung Quốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hoàng liên gai

Tên thường dùng: hoàng liên gai, hoàng mù, hoàng mộc, nghêu hoa. Tên khoa học: Berberis wallichiana DC. Họ khoa học: Thuộc họ hoàng liên gai Berberidaceae. Ngoài hoàng liên gai còn có 2 loại hoàng liên khác dưới đây cũng có tác dụng tương tự, có thể dùng thay thế cho nhau: Thổ hoàng liên (Thalictrum foliolosum DC.), họ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hồng xiêm

Tên thường gọi: Miền Bắc gọi là Hồng xiêm, miền Nam gọi là quả Sa-pô-chê. Tên khoa học: Manilkara zapota. Họ khoa học: Thuộc họ Hồng xiêm – Sapotaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hồng xiêm, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây gỗ lớn, nhánh thường mọc xéo; mủ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hoàng cầm

Tên Hán Việt: Hủ trường (Bản Kinh), Không trường, Túc cầm (Biệt Lục), Hoàng văn, Kinh cầm, Đỗ phụ, Nội hư, Ấn dầu lục (Ngô Phổ Bản Thảo), Khổ đốc bưu (Ký Sự), Đồn vĩ cầm, Thử vĩ cầm (Đường Bản Thảo), Điều cầm (Bản Thảo Cương Mục), Khô cầm, Bắc cầm, Phiến cầm, Khô trường, Lý hủ thảo, Giang…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

MẬT GẤU

Từ xa xưa khi YHHĐ chưa phát triển, dân gian thường sử dụng mật gấu ngâm rượu để xoa bóp các vết thương bị bầm tím và thấy có hiệu quả rõ rệt. Vì thế mà mật gấu được truyền tai nhau sử dụng qua nhiều thời kỳ. Trong YHCT mật gấu có tên là hùng đở vị đắng tính…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HUYẾT KIỆT

Tên thường gọi: Huyết kiệt còn gọi là Calamus gum, DragonỊs blood Tên tiếng Trung: 血 竭 Tên dược: Sanguis Draconis. Tên khoa học: Daemonorops draco Blume Họ khoa học: Họ Dừa Palmaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Huyết kiệt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Là loại song mây,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HỢP HOAN BÌ

Tên khác: Hợp hôn bì (Đường Bản Thảo), Dạ hợp bì (Nhật Hoa Bản Thảo), Thanh thường bì (Đồ Kinh Bản Thảo), Manh cát bì, Ô lại thụ bì (Bản thảo Cương Mục), Nhung hoa chi, Hạt mai điều, Hữu tinh thụ bì, Vinh hoa thụ bì, Mã anh thụ bì, Thi lợi sát thụ bì (Hòa Hán Dược Khảo),…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

ĐẠI HOÀNG

Vị thuốc Đại hoàng còn gọi Hoàng lương (Bản Kinh), Tướng quân (Lý Thị Dược Lục), Hỏa sâm, Phu như (Ngô Phổ bản thảo), Phá môn, Vô thanh hổ, Cẩm trang hoàng (Hòa Hán Dược Khảo), Thiệt ngưu đại hoàng (Bản Thảo Cương Mục), Cẩm văn, Sanh quân, Đản kết, Sanh cẩm văn, Chế quân, Xuyên quân, Chế cẩm văn,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

XẠ HƯƠNG

Tên thuốc: Moschus Tên khoa học: Moschus moschiferus L. Tiếng trung: 射 香 Lưu ý: Cần phân biệt xạ hương và cỏ xạ hương (có tên tiếng Anh là Thyme hay Common thyme, Garden thyme, danh pháp hai phần: Thymus vulgaris) là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa môi, được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hồi núi

Tên thường gọi: Hồi núi Còn gọi là Đại hồi núi, Mu bu. Tên khoa học: Illicium griffithii Hook.f.et Thoms.   Họ khoa học: Thuộc họ hồi Illiciaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hồi núi, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Hồi núi là một cây cao 8-15 m. Lá…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hổ vĩ

Tên thường gọi: Hổ vĩ còn gọi là Hổ vĩ mép lá vàng hay Lưỡi cọp xanh, Duôi hỏ, Hổ vĩ lan, Kim biên hổ vĩ lan Tên khoa học: Sansevieria trifasciata Hort. ex Prain var. laurentii (De Willd.) N.E. Brown Họ khoa học: thuộc họ Bồng bồng – Dracaenaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hổ vĩ, phân bố, thu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hoàng nàn

Tên thường gọi: Hoàng nàn, vỏ dãn, vỏ doãn, mã tiền quế Tên tiếng Trung: 黃 檀  Tên khoa học: Strychnos wallichiana Stend. ex. DC. (S. gaulthierana Pierre ex Dop), Họ khoa học: thuộc họ Mã tiền – Loganiaceae. Vị thuốc hoàng nàn là thân, vỏ của cây hoàng hàn. (Mô tả, hình ảnh cây hoàng nàn, phân bố, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc