Vị thuốc vần G

Gừng gió

Tên thường gọi: Cây Gừng gió còn có tên gọi là riềng, ngãi xanh, ngãi mặt trời, riềng dại, khuhet, phtu, prateal, vong atit (Campuchia) gingembre fou (Pháp), phong khương, khinh kèng (Tày) gừng dại, gừng rừng, Khương, Can khương, Sinh khương. Tên khoa học: Zingber zerumbert sm. Họ khoa học: Thuộc họ gừng Zinbiberaceae. ( Mô tả, hình ảnh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

SINH KHƯƠNG

Tên thường gọi: sinh khương, gừng Tên khoa học: Zingiber officinale (Willd.) Roscoe Tên dược: Rhizoma zingiberis Recens. Tên thực vật: Zingiber officinale Willd. Rosc. Tên Trung văn: 生姜 SHENGJIANG Tên Anh văn: Fresh Ginger, Common Ginger, Gingerrace,Ginger juice Tên La tinh: Zingiber officinale Rosc. Họ khoa học: họ Gừng (Zingiberaceae). (Mô tả, hình ảnh cây gừng, phân bố, thu hái,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Đinh lăng

Tên thường gọi: Cây Đinh lăng Còn có tên Cây gỏi cá, Nam dương sâm Tên khoa học: Polyscias fruticosa L. Họ khoa học: Thuộc họ ngũ gia bì Araliaceae (Mô tả, hình ảnh cây Đinh lăng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Là một loài cây nhỏ, thân nhẵn, không có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Giổi

Tên thường gọi: Giổi còn gọi là Dổi, Vàng tâm Tên khoa học: Ford – Manglietia fordiana (Hemsl.) Oliv. Họ khoa học: thuộc họ Ngọc Lan – Magnoliaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Giổi, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ thường xanh, cao 5-20m. Lá có cuống dài 1,5cm, phiến…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Trầm

Tên thường gọi: Trầm còn gọi là Trầm hương, Kỳ nam, Trà hương, Gió bầu, Trầm gió. Tên khoa học: Aquilaria crassna Pierre ex Lecomte. Họ khoa học: Thuộc họ Trầm – Thymelaeaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Trầm, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây gỗ cao 30-40m. Vỏ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Trúc đào

  Tên thường dùng: Giáp trúc đào, Đào lê, Trước đào. Tên tiếng Trung: 竹桃 Tên thuốc: Neriolin Tên khoa học:Nerium indicum Miler Họ khoa học:Polemoniaceae (Mô tả, hình ảnh cây trúc đào, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Trúc đào là một cây nhỡ, có thể cao tới 4-5m, mọc riêng lẻ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Huyết giác

Tên thường gọi: Trầm dứa, Xó nhà (Trung), Huyết giáng ông (Nam Dược Thần Hiệu), Giác máu (Lĩnh Nam Bản Thảo), Dứa dại, Cau rừng (Dược Liệu Việt Nam), huyết giác Nam Bộ, bồng bồng, ỏi càng (Tày), co ỏi khang (Thái), Dragon tree (Anh), dragonnier de Loureiro (Pháp). Tên khoa học: Pleomele cochinchinensis Merr. (Dracaena loureiri Gagnep). Tên tiếng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Rau má ngọ

Tên thường gọi: Còn gọi là rau sông chua dây, thồm lồm gai, giang bản quy. Tên khoa học: Plygonum perfoliatum L. Họ khoa học: Thuộc họ rau răm Polygonaceae. (Mô tả, hình ảnh cây rau má ngọ, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý) Mô tả: Rau má ngọ là một cây…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

KINH GIỚI

Tên thường gọi: kinh giới, kinh giới rìa, kinh giới trồng, Giả tô, Khương giới (Biệt Lục), Thử minh (Bản Kinh), Kinh giới huệ, Kinh giới thán, Nhất niệp kim, Tái sinh đơn, Như thánh tán, Độc hành tán, Cử khanh cố bái tán, Tịnh giới (Hòa Hán Dược Khảo), Hồ kinh giới, Thạch kinh giới, Trân la kinh (Bản…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Thảo Quyết minh

  Tên dân gian: Còn gọi là hạt muồng, quyết minh, đậu ma, giả lục đậu, giả hoa sinh, lạc giời. Tên khoa học Cassia tora L. Họ khoa học: Thuộc họ Vang Caesalpiniaceae. (Mô tả, hình ảnh cây thảo quyết minh, bào chế, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Thảo quyết minh là một cây…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Ðào lộn hột

Ðào lộn hột, Ðiều Tên khoa học Anacardium occidentale L., thuộc họ Ðào lộn hột – Anacardiaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to, cao 8-10m. Lá mọc so le, có phiến lá hình trứng ngược, dai, nhẵn; cuống mập. Cụm hoa là chùm ngù…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

HOẮC HƯƠNG

Tên thường gọi: Hoắc hương còn gọi là Thổ Hoắc hương, Quảng Hoắc hương, Agastache, pogostemon cablin. Tên dược: Herba agstachis seu, Herba pogastemonis Tên thực vật: Pogostemon cablin Blanco; Agastache rugosa (Fisch.et Mey) O. Ktze (Mô tả, hình ảnh cây Hoắc hương, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây hoắc hương…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Lu lu đực

Tên thường gọi: Còn gọi là Thù lù đực, Gia cầu, Nút áo, Hiên già nhi miêu,  Cà đen, Long quỳ. Tên khoa học: Solnum nigrum L. Họ khoa học: Thuộc họ Cà Solanaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Lu lu đực, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cỏ mọc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Gấc

Tên thường gọi: Gấc còn gọi là Mộc Miết, Hạt gấc còn gọi là Phiên mộc miết, Mộc tất tử, Thổ mộc miết, Mộc biệt tử, Mộc miết tử (con ba ba gỗ) vì nó dẹt, hình gần như tròn, vỏ cứng, mép có răng cưa, hai mặt có những đường vân lõm xuống, trông tựa như con ba ba…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Găng tu hú

Còn gọi là găng trâu, mây nghiêng pa. Tên khoa học Randia dumetorum Benth. Thuộc họ Cà phê Rubiaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ rất nhiều cành, trên cành rất nhiều gai dài 5-15mm, và to mọc ngược hay ngang đối với cành.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Tạo giác thích

Tên thường gọi: Tạo giác thích là Gai bồ kết còn gọi là Tạo giác trâm Tên tiếng Trung: 皂角刺 Tên Latin: Spina Gleditschae Họ khoa học: Thuộc họ Vang (Caesalpiniaceae) (Mô tả, hình ảnh cây Bồ kết, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây gỗ cao 5-10 m, có…

Tiếp tục đọc