Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Liên Thang

Bài thuốc Bá Liên Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.4. Trần Sĩ Đạc Ích khí, dưỡng âm, thanh tâm, an thần. Trị chứng hồi hộp. Vị thuốc: Bá tử nhân …….. 10g Bán hạ ………. 4g Đan sâm ………… 6g Đơn bì ………..4g ……… 6g Liên tử tâm ………4g …….. 16g Nhân sâm ……… 16g ………..10g Táo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Hoàn V

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Hoàn V Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.6. Vương Khẳng Đường Ôn thận, kiện tỳ, sáp trương, chỉ tả. Trị hạ nguyên hư hàn, mệnh môn hỏa không sinh được tỳ thổ, tỳ và thận hư hàn, tiêu chảy, ngũ canh tiết tả, ăn uống không tiêu. Vị thuốc: Ba…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua lâu Thanh Đại Hoàn

Bài thuốc Qua lâu Thanh Đại Hoàn Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Tạng Phủ Môn), Q.1. Thẩm Kim Ngao Trị chứng tửu khái (ho do uống rượu), thấp đờm gây nên ho. Vị thuốc: Qua lâu nhân ……… 40g Thanh đại ……….. 8g Tán bột, trộn mật làm hoàn. Ngậm nuốt dần. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Ẩm II

Bài thuốc An Thai Ẩm II Nguyên bản bài thuốc: Bài thuốc An Thai Ẩm II Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.7. Cung Đình Hiền. Trị phụ nữ khí huyết hư yếu, không thụ thai. Vị thuốc: (sao rượu) ……….. 4g (sao) …………….. 8g Cam thảo ……… 1,6g Hoàng cầm ……….6g Quy thân (tẩy rượu) ………….. 4g Sa nhân (sao sơ)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Tật Lê Tán

Bài thuốc Bạch Tật Lê Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.5. Vương Khẳng Đường Trị ghẻ ngứa do nhiệt độc.   Vị thuốc: Bạch tật lê ………..8g Bạch tiễn bì ………8g Cam thảo (nướng) ……. 8g ………… 8g nhân ……… 8g ……… 8g (bỏ lõi) ……. 8g Phòng phong …… 8g Tiền hồ …………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Ô Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.19 Vương Hoài Ẩn Trị phong tý, vinh vệ không hành, tay chân đau nhức. Vị thuốc: Can yết (sao sơ) ……………20g Xuyên ô (sao với đậu đen cho đến khi đậu rỉ nước thì thôi) 80g Tán bột. Lấy giấm chưng lên, hòa thuốc bột làm hoàn, to bằng hạt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kha Tử Cam Cát Thang

Bài thuốc Kha Tử Cam Cát Thang Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Thống, Q.46. Từ Xuân Phủ Tuyên phế, chỉ khái, lợi hầu, khai âm (thanh). Trị ho do cảm, khan tiếng, mất tiếng. Vị thuốc: Cam thảo (nửa nướng, nửa để sống) ………. 6g Cát cánh (nửa nướng, nửa để sống) ……… 30g Kha tử (nửa nướng,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Thang III

Bài thuốc Hoàng Cầm Thang III Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.1. Vương Đào Trị nôn khan, kiết lỵ. Vị thuốc: Bán hạ ………….20g Can khương ….. 12g Đại táo …….. 12 trái Hoàng cầm ……. 12g Nhân sâm ……… 12g Quế chi …………. 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Giáng Đơn

Bài thuốc Bạch Giáng Đơn Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám (Ngoại Khoa Tâm Pháp Yếu Quyết), Q.62. Ngô Khiêm Hóa nùng, thác độc. Trị các loại ghẻ, vết thương nhiễm trùng, thịt thối rữa, giúp sinh da non. Vị thuốc: Bạch phàn …….. 60g Bằng sa ……….. 20g Chu sa …………. 40g Diêm tiêu ……….60g Đờm phàn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Can Tiêu Độc Thang

Bài thuốc Hóa Can Tiêu Độc Thang Nguyên bản bài thuốc: Động Thiên Áo Chỉ, Q.6. Trần Sĩ Đạc Bình can, tả hỏa, giải độc. Trị hông sườn trướng đau, lúc nóng lúc lạnh, đau mà sinh nhọt. Vị thuốc: ….. 120g Cam thảo ………. 12g (sao) …… 20g ……. 120g …………….. 200g Trộn đều. Mỗi lần dùng 20g, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quát Lâu Căn Thang II

Bài thuốc Quát Lâu Căn Thang II Nguyên bản bài thuốc Dị Giản Phương. Vương Đức Phu Trị kiết lỵ, miệng khô, họng ráo, thích uống nước. Vị thuốc: Bạch phục linh ……. 20g Chích thảo …….. 20g Mạch môn ……… 10g Quát lâu căn …….20g Thêm Táo 2 quả, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bán hạ Bình Vị Tán

Bài thuốc Bán hạ Bình Vị Tán Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.23. Chu Tiêu Trị vị hư, các chứng bệnh hàn nhiệt, tỳ hàn, đờm thịnh, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……… 60g Cam thảo (nướng hơi vàng) …… 60g Hậu phác (sao Gừng) …….. 120g Thương truật ……180g Trần bì ……….. 180g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Ẩm V

Bài thuốc An Thai Ẩm V Nguyên bản bài thuốc: Bổ Di Phương. Vương Hóa Trinh. Trị có thai bị nôn mửa, đờm thủy, giữa ngực buồn phiền, đầu nặng, choáng váng, thai động không yên (dọa sảy thai), huyết rỉ ra không cầm. Vị thuốc: A giao ………….3,2g …… 3,2g ……. 3,2g Bán hạ ……….. 3,2g Cam thảo ………3,2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Thận Đơn

Bài thuốc Ôn Thận Đơn Nguyên bản bài thuốc Tiên Nhân Băng Giám. Trị chứng tâm lậu (đường tiểu bị viêm nhiễm do tạng tâm bệnh gây ra). Vị thuốc: Hồng táo ………..160g Lộc nhung …….. 2 cái Ngõa tùng …….2 trái Nhân sâm ……….. 80g phụ tử ………..2 củ Thanh lam ……….80g Tán bột. Dùng táo, bỏ hột, giã…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Cánh Bán hạ Thang

Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.3. Lý Diên Trị tà nhiệt sinh đờm, ho (nhiệt), ngực đầy, đau. Vị thuốc: Bán hạ ………….. 4g Cam thảo ……… 1,2g Cát cánh ………… 4g Chỉ xác ………….. 4g Hạnh nhân …… 2,4g Hoàng cầm ……….4g Qua lâu nhân …… 4g Sài hồ …………6g Thanh bì ……….2,4g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Chỉ Thống Thang

Bài thuốc An Thai Chỉ Thống Thang Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.33. Vương Đào Trị thai xệ xuống làm cho lưng đau. Vị thuốc: A giao ………….. 40g ……. 40g …….. 40g ……….. 40g Thược dược …… 40g Truật mễ ……. 1 thăng Tán bột. Trộn với 1 quả trứng gà. Lấy Truật mễ nấu cho…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Tiễn Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị có thai mà bị trúng phong. Vị thuốc: A giao ………….. 30g Bá tử nhân ……..30g Đan sâm ……….. 30g Độc hoạt ……….. 40g Đương quy ……. 30g Linh dương giác ……………. 40g Ma hoàng ……… 30g Ngũ gia bì ……… 40g Phòng kỷ ………. 30g Phòng phong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Linh Tán II

Nguyên bản bài thuốc Sản Bảo Chư Phương. Lý Sư Thánh Trị bệnh về khí huyết của sản phụ. Vị thuốc: Đương quy Mẫu đơn Nga truật Ngưu tất Quan quế Thanh bì Thược dược Xuyên khung Lượng bằng nhau. Mỗi lần dùng 8g với rượu ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Giáp Hoàn

Bài thuốc Hương Giáp Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Kiện Tỳ Vị, trị khí huyết hư nhược, gầy ốm, các khớp xương đau nhức, phiền nhiệt, tay chân lạnh, không muốn ăn uống, kinh nguyệt bế. Vị thuốc: ……. 0,4g ……. 20g Hạnh nhân ……. 40g Khương hoàng ……. 20g Mạch nha …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhuyễn Kiên Hóa Kết Thang

Bài thuốc Nhuyễn Kiên Hóa Kết Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Sơ can uất, hành khí huyết, tán trưng tích, nhuyễn kiên. Trị vú sưng (nhũ tích), tuyến vú viêm. Vị thuốc: Đương quy ……. 20g Hạ khô thảo ….. 20g Mẫu lệ ………….30g Nga truật ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Thạch Anh Tửu

Bài thuốc Bạch Thạch Anh Tửu Nguyên bản bài thuốc: Bản Thảo Cương Mục. Lý Thời Trân Trừ phong thấp, chỉ thống, an thần, thông nhĩ. Trị phong thấp đau nhức, khớp sưng đau, đi đứng khó, thận hư, điếc. Vị thuốc: Bạch thạch anh (giã nát) ….. 30g Từ thạch (nung đỏ, tẩm giấm 5 lần) ……… 30g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Ma Nhân Hoàn

Bài thuốc Quất Bì Ma Nhân Hoàn Nguyên bản bài thuốc Lý Thị Y Giám, Q.4 Trị ngăn nghẹn, thiếu máu, táo bón. Vị thuốc: Hạnh nhân ……. 90g Ma nhân ………. 90g Quất bì ………….90g Úc lý nhân …….. 15g Quất bì tán nhuyễn. 3 vị kia chưng cho nhừ với nhục táo cho nát, trộn chung bột Quất…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Đậu xanh

Tên dân gian Đậu xanh còn gọi là đậu chè, đậu tằm, đậu tắt, lục đậu. Tên khoa học Vigna radiata (L.) Wilczek var. radiata (Phaseolus radiatus L.), thuộc họ Đậu – Fabaceae. ( Mô tả, hình ảnh cây Đậu xanh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo mọc đứng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vĩ Kinh Hợp Tứ Thuận Thang

Nguyên bản bài thuốc Nhật Bản Hán Y Danh Phương Tuyển. Vương Khánh Quốc Thanh phế, hóa đờm, trục ứ, bài nùng, chỉ khái. Trị phế ung, lao phổi. Vị thuốc: Bối mẫu …………. 4g Cam thảo ………… 2g Cát cánh ………… 2g Đào nhân ………..4g Qua tử ………. 4g Tử uyển ………… 2g Vĩ kinh ……….4g Ý dĩ nhân…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Ong đen

Tên thường gọi: Còn gọi là Ong mướp, Ô phong, Hùng phong, Tượng phong, Trúc phong. Tên khoa học: Xylocoba dissimilis. Họ khoa học: Thuộc họ ong Apidae. (Mô tả, hình ảnh con Ong đen, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Ong đen có màu đen, thân to và tù,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sử Quốc Công Dược Tửu Phương

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.1. Vương Khẳng Đường Khứ phong, trừ thấp, hoạt huyết, cường cân. Trị phong thấp ngăn trở kinh lạc, huyết không nuôi dưỡng được gân cốt, gân cốt đau nhức, trúng phong, nửa người bị liệt (bán thân bất toại). Vị thuốc: Câu kỷ tử ……. 200g Đương quy ………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Khí Phạm Vị Phương

Bài thuốc Can Khí Phạm Vị Phương Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc, Q.3. Thẩm Kim Ngao Trị thực tý, vùng thượng vị đau lan ra 2 bên hông sườn, ăn uống không vào, nấc cụt, ăn vào thì đau, nôn ra thì hết đau. Vị thuốc: Chỉ xác trấp ……5 thìa Mộc hương trấp ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Mai Liên Thang

Bài thuốc A Giao Mai Liên Thang Nguyên bản bài thuốc: Tuyên Minh Luận Phương, Q.10. Lưu Hà Gian. Thanh nhiệt, táo thấp, hòa huyết, chỉ lỵ. Trị âm hư, hạ lỵ, sốt về đêm. Vị thuốc: A giao …………120g Bào khương …… 40g ……. 60g …… 120g Hoàng nghiệt (sao đen) ……..60g Ô mai nhục (sao khô) ………..60g Xích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bài Độc Tán

Bài thuốc Nhân sâm Bài Độc Tán Nguyên bản bài thuốc: ( Tiểu nhi dược chứng trực huyết) Nhân sâm bại độc tán Sài hồ 12 Xuyên khung 8 Khương hoạt 6 Bạch linh 12 đẳng sâm 12 Tiền hồ 12 Độc hoạt 8 Chỉ sác 6 Cát cánh 12 Cam thảo 6 Sinh khương 3 Bạc hà 4  …

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Long Hoàn II

Bài thuốc Bảo Long Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất Trị thử phong (thiên về Thấp), chứng co giật đã yên mà đàm nhiệt không giảm. Vị thuốc: Đởm tinh (Thiên Nam tinh) ……160g Hùng hoàng (thủy phi) ……… 20g Thần sa ………..20g Thiên trúc hoàng …………..40g ………… 4g Tán…

Tiếp tục đọc