Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kháng Chuyển Âm Phương

Bài thuốc Kháng Chuyển Âm Phương Nguyên bản bài thuốc Giang Tây Trung Y Dược 1984: 6. Giải độc hóa ứ, phù bản chuyển âm. Trị viêm gan siêu vi B. Đã trị 508 ca, uống hơn một tháng có 32% chuyển thành âm tính, uống hơn 3 tháng 86% chuyển thành âm tính. Uống đến nửa năm (6 tháng)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Vật Thận Khí Hoàn

Bài thuốc Bát Vật Thận Khí Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện, Q.6. Hứa Quốc Trinh Bình bổ khí huyết, kiên cố nha xỉ, hoạt huyết, ô tu (làm đen tóc), ích thọ. Trị thận âm bất túc hư hỏa và đờm tụ ở bên trên, mặt đỏ, chân lạnh, tiêu khát. Vị thuốc: Đơn bì ……….. 120g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lưu Phụ Hoàn

Bài thuốc Lưu Phụ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Hồi dương. Trị chân tay móp lạnh, mạn tỳ phong. Vị thuốc: phụ tử (sống) …………….. 3 cái Thục lưu hoàng ……. 4g Toàn yết (chỉ lấy đuôi) …..7 con Tán nhỏ làm hoàn. Ngày uống 2 – 4g. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Thạch Hoàng Kỳ Hoàn

Bài thuốc Ngũ Thạch Hoàng Kỳ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.17. Vương Đào Bổ hư, tráng nguyên. Trị ngũ lao, thất thương. Vị thuốc: Bạch phàn …….. 80g Bạch thạch chỉ …… 80g Bạch truật …….. 80g Can khương …….. 160g Can địa hoàng ……. 80g Chích thảo …… 120g Chung nhũ phấn …………… 80g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ức Thanh Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Bảo Anh Toát Yếu, Q.1. Tiết Khải Trị kinh can có hư nhiệt, nôn mửa bụng đầy, ăn uống không được, lo sợ, ngủ không yên. Vị thuốc: Bạch truật ………..4g Cam thảo ………… 2g Câu đằng ……….. 4g Đương quy ………. 4g Phục linh ……….. 4g Sài hồ …………2g Tán bột, viên với mật, làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Tả Kinh Thang

Bài thuốc Ma Hoàng Tả Kinh Thang Nguyên bản bài thuốc Tập Nghiệm Phương. Diêu Tăng Viên Trị phong hàn thử thấp lưu trú tại kinh túc thái dương, lưng và chân đau, chân tay co rút, các khớp đau nhức, đầu đau, chóng mặt. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 4g Bạch truật ………..4g Cát căn (can) ……4g Chích thảo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Thang IV

Nguyên bản bài thuốc Loại Chứng Trị Tài, Q.6 Lâm Bội Cầm Trị khí hư yếu, tiêu chảy do hư hàn. Vị thuốc: Bạch khấu nhân Bạch truật Bào khương Cam thảo Đinh hương Nhân sâm Sa nhân Trần bì Đều 4g. Mỗi lần dùng 12g thêm Gừng 3 lát, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần Q

Quang minh 

Quang = rực rỡ. Minh = sáng. Huyệt có tác dụng làm cho mắt sáng lên, vì vậy, gọi là Quang Minh (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Thiên ‘Kinh Mạch (LKhu.10). + Huyệt thứ 37 của kinh Đởm. + Huyệt Lạc. Trên đỉnh mắt cá ngoài 5 thốn, gần bờ trước xương mác, trong khe duỗi chung các ngón…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Tán II

Bài thuốc An Vinh Tán II Nguyên bản bài thuốc: Trần Tố Am Nữ Khoa Bổ Yếu, Q.3 Trần Tố Am Ích khí, dưỡng âm, thanh nhiệt, thông lâm. Trị có thai bị tiểu gắt (tử lâm), do thức ăn cay nóng hoặc do Thận thủy suy. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Đảng sâm ……….12g Đăng tâm ………1,5g ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Tâm Thang II

Bài thuốc Quế Tâm Thang II Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác Trị phong thấp đau nhức do hàn. Vị thuốc: ……….4g Cam thảo ………. 12g Can khương …….. 4g Độc hoạt …………. 4g ………. 4g Ngô thù ………. 4g Quế tâm ………….. 4g Tế tân ……….. 12g ………….. 4g Tiểu thảo …………. 4g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Tế tân Thang

Bài thuốc phụ tử Tế tân Thang Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.4. Trần Ngôn Tráng dương, giải biểu. Trị dương hư, cảm phong hàn, phế quản viêm mạn, hen phế quản thể hàn. Vị thuốc: Ma Hoàng ……….. 6g phụ tử (chế) ….. 12g Tế tân ………..4g Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Khí Điều Vinh Thang

Bài thuốc Ích Khí Điều Vinh Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Ích tỳ khí, trị bệnh do thử khí (thử tà) gây ra. Vị thuốc: Bạch thược …… 1,6g Bạch truật ……. 1,2g Bán hạ …………1,2g Cam thảo (nướng) ……….0,8g Hoàng kỳ ………… 2g Mạch môn ……. 1,2g Nhân sâm …….. 1,2g Sài…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

Cây ba gạc Ấn Độ

Còn có tên Ấn Độ là sà mộc, Ấn Độ la phù mộc. Tên khoa học Rauwoflia serpentina Benth. Thuộc họ Trúc đào Apocynaceae. Người ta dùng rễ phơi hay sấy khô(Raidix Rauwoflia serpentina) của cây ba gạc Ấn Độ. ( Mô tả, hình ảnh cây Cây ba gạc Ấn Độ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG KHÍ HÃM

CHỨNG KHÍ HÃM Chứng Khí hăm là tên gọi chung các chứng trạng do tiên, thiên bất túc,, hậu thiên mất điều hòa tạo nên nguyên khí khuy tổn, sự thăng giáng của khí cơ thất thường, xuất hiện các đặc trưng trung khí hạ hãm, nâng'lên yếu sức; tìố ỉà một loại hỉnh bệnh biến thường gặp ề bệnh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mùi tàu

Tên thường gọi: Mùi tàu, Rau mùi tàu, Mùi gai, Ngò tàu, Ngò gai hoặc Ngò tây. Tên tiếng Trung: 刺芹 Tên khoa học: Eryngium foetidum L. Họ khoa học: Thuộc họ Hoa tán – Apiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mùi tàu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây thảo mọc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Điều Khí Ẩm

Bài thuốc An Thai Điều Khí Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Bàn Chu Tập, Q. Hạ. Trị có thai mà nguyên khí bất túc, thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: (sao rượu) (sao) Chích thảo Nhân sâm Sa nhân Trần bì Tục đoạn Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Bảo Hồng Linh Đơn

Bài thuốc Bát Bảo Hồng Linh Đơn Nguyên bản bài thuốc: Sa Chứng Yếu Quyết, Q.1. Trị trúng thử bất tỉnh. Vị thuốc: Băng phiến ……. 12g Bằng sa ……….. 24g Chu sa …………. 40g Đương môn tử ……. 12g Hùng hoàng (phi) …………. 24g Mông thạch (đốt) …………. 16g Nha tiêu …………40g Vàng thếp ……50 tờ Các vị nghiền…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật Hoàn III

Bài thuốc Bạch truật Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Khiết Cổ Gia Trân. Vương Khiết Cổ Trị ho (do thấp đởm), cơ thể nặng nề, thích nằm, bụng đầy trướng, ăn không tiêu. Vị thuốc: Bạch truật …….. 60g Bán hạ (chế) ……… 40g Thiên Nam tinh (chế) ……….. 40g Tán bột. Trộn với mật làm hoàn, to bằng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Hoạt Huyết Thang

Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 bài thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị hông đau, đầy trướng, xoay xẩm. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Cam thảo ……….. 4g Chỉ xác ………….. 8g Đơn bì ………….. 12g Hoàng cầm …….. 12g Hương phụ ……….8g Sài hồ …………8g Sơn dương huyết ………….. 12g Thanh bì ………… 8g Tô mộc …………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cấp Tính Thận Viêm Nghiệm Phương

Bài thuốc Cấp Tính Thận Viêm Nghiệm Phương Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị thận viêm cấp. Vị thuốc: Bạch Mao căn …………….. 100g Địa phu tử ……….16g ……. 20g Hoạt thạch ……. 20g Liên kiều ………..16g Ma hoàng ……….16g Phù bình ……….. 28g Tế tân …………6g Trắc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cây mướp sát

Tên thường gọi: Cây mướp sát Còn gọi là Sơn dương tưe, Hải qua tử, da krapur. Tên khoa học Cerbera odollam Gaertn. Họ khoa học: Thuộc họ Trúc đào Apocynaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mướp sát, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỡ, có khi cao tới 10m. Vỏ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc SƠ KINH HOẠT HUYẾT THANG

Nguyên bản bài thuốc Thành phần và phân lượng: Đương quy 2g, Địa hoàng 2g, Xuyên khung 2g, Truật 2g, Phục linh 2g, Đào nhân 2g, Thược dược 2,5g, Ngưu tất 1,5g, Uy linh tiên 1,5g, Phòng kỷ 1,5g, Khương hoạt 1,5g, Phòng phong 1,5g, Long đảm 1,5g, Sinh khương 1-1,5g, Trần bì 1,5g, Bạch chỉ 1-1,5g, Cam thảo 1g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Khương Hoạt Hoàn

Bài thuốc Phòng Phong Khương Hoạt Hoàn Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.114. Chu Tiêu Trị các loại phong. Vị thuốc: Binh lang ……….. 2,8g Chỉ thực …………. 3,2g Đại hoàng ………. 2,4g Đan sâm ………… 2,4g Địa hoàng ………. 2,4g Huyền sâm ……. 3,2g Khương hoạt …………….. 2,4g Mạch môn (bỏ lõi) ………… 2,4g Mộc hương ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Giác Tán III 2

Bài thuốc Linh Dương Giác Tán III 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.5. Vương Khẳng Đường Trị Can có thực nhiệt, mắt sưng đau, mắt đỏ, nhiều nước mắt. Vị thuốc: Bạc hà …………. 20g Bán hạ ………….20g Cúc hoa (Bạch) ……………. 1,2g Khương hoạt ……… 20g Linh dương giác ……………. 40g Phòng phong…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

CAO KHỈ

– Cao khỉ là sản phẩm được nấu từ xương khỉ độc hoặc khỉ đàn. Ở Việt Nam, có nhiều loại khỉ như Macacca sp… Họ khỉ Coreopitheeirtae. 1. Khỉ độc (có thứ gọi là khỉ ông già, có thứ gọi là khỉ bạc má). 2. Khỉ đàn (có thứ đỏ đít, có thứ hai chân sau đỏ). 3. Con…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cầm Liên Tiêu Độc Ẩm III

Bài thuốc Cầm Liên Tiêu Độc Ẩm III Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Thanh nhiệt, giải độc. Trị nhọt mọc ở mặt, đơn độc ở đầu mặt, mụn nhọt, lở ngứa. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 4g ……….. 10g Hoàng cầm ……. 10g ………..4g Liên kiều ………..12g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Giải Thang II

Bài thuốc Hòa Giải Thang II Nguyên bản bài thuốc: Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Thanh nhiệt, thấu biểu. Trị ôn bệnh cả biểu và lý đều có nhiệt, có lúc ra mồ hôi, rêu lưỡi trắng, mạch Phù, Hoạt. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 4g Liên kiều ………. 20g Thạch cao …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Quân Khí Tán

Bài thuốc Mộc Hương Quân Khí Tán Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị sau khi sinh mình lạnh, hơi thở lạnh, sôi bụng đi tả, đi lỵ ra phân xanh đen, bàn trường nội điếu, tim bụng quặn đau, không nói được. Vị thuốc: Bạch khương Binh lang Cam thảo Mộc hương Quan quế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Ế Hoàn II

Bài thuốc Ngũ Ế Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.8. Vương Đào Trị các chứng nghẹn. Vị thuốc: Bán hạ ………….80g Can khương ……… 2,4g Chỉ thực (nướng) ………… 2,4g Chích thảo …….. 80g Nhân sâm ……… 80g ô đầu (nướng) ……………. 2,4g Phòng quỳ …….. 80g phụ tử …………. 80g Quế tâm ……….. 80g…

Tiếp tục đọc