Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Thang VII

Bài thuốc Phục Linh Thang VII Nguyên bản bài thuốc Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Trị hàn tý (đau nhức do hàn) Vị thuốc: Bạch thược Gừng Ma hoàng Phòng phong Phục linh Quan quế Táo Trần bì Xích thược Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mạch Nghiệt Hoàn

Bài thuốc Mạch Nghiệt Hoàn Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng hưu tức lỵ, ăn uống không được, gầy ốm. Vị thuốc: Bạch phục linh Mạch nghiệt (sao) Nhân sâm Ô mai nhục phụ tử Quan quế Thần khúc (sao) Đều 40g. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 10 – 12g. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

CÂY SỪNG DÊ

Tên thường gọi: Cây sừng dê, Cây sừng bò, Dương giác ảo, Dây vòi voi, Coóc bẻ (Tày). Tên khoa học: STROPHANTHUSDIVARICATUS Họ khoa học: Họ trúc đào Apocynaceae (Mô tả, hình ảnh Cây Sừng dê, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả : Cây bụi, có cành v­ơn dài 3…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG TÂM CAN HUYẾT HƯ

chứng tâm can huyết hư Chứng Tâm Can huyết hư là tên gọi chung cho một loạt chứng trạng do doanh huyết hao thương, nguôn sinh hóa bất túc khiến cho Tâm Can mất sự chứa đựng dẫn đê'n Tinh thần không yên và các tổ chức khiếu lưu thông không được nuôi dưỡng; Nguyên nhân bệnh phàn nhiều do…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Sinh Hóa Thang

Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa. Phó Thanh Chủ Trị phụ nữ sau khi sinh 1, 2 ngày bị hôn vựng, quyết nghịch, suyễn cấp, mồ hôi nhỏ giọt (dương thoát). Vị thuốc: Chích thảo …… 1,6g Đào nhân sao …………… 10 hạt Đại táo …………1 quả Đương quy ……. 20g Hắc khương ……1,6g Nhân sâm ……… 12g Xuyên khung…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch chỉ Tán I 2

Bài thuốc Bạch chỉ Tán I 2 Nguyên bản bài thuốc: Y Học Phát Minh. Lý Đông Viên Trị đại hàn nhập não, răng đau. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….2g Cảo bản …………1,2g (thân) ……………2g ………… 8g Khương hoạt …….. 3,2g Ma hoàng ………… 6g Ngô thù du ……….2g Quế chi ………….. 8g Thảo đậu khấu …….. 6g Thăng ma…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thận Hoàn III

Bài thuốc An Thận Hoàn III Nguyên bản bài thuốc: Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.13. Trần Ngôn Bổ thận, ích tinh, hành khí, hoạt huyết. Trị hư hỏa của Thận và Vị bốc lên làm cho răng sưng đau, răng lung lay, mồ hôi ra nhiều. Vị thuốc: Bạch linh ………..80g Bổ cốt chỉ (sao) …………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Hương Phàn Hùng Tán

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị răng sưng, răng lung lay, chân răng lở loét. Vị thuốc: Đởm phàn Hùng hoàng Long cốt Xạ hương Tán bột. Mỗi lần dùng 0,25g, bôi vào chân răng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cô ca

Tên khác: Cô ca Tên khoa học:  Erythroxylum coca Lam Họ khoa học:  họ Coca – Erythroxylaceae. (Mô tả, hình ảnh cây cô ca, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây cây cô ca là một cây thuốc quý. Cây bụi cao 1,5-2m. Lá hình trái xoan hay bầu dục, màu xanh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Ngùy Hoàn V

Bài thuốc A Ngùy Hoàn V Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư Thẩm Kim Ngao Trị chứng thực tích (bụng đầy do bột, thịt…). Vị thuốc: A ngùy ………… 20g Ba đậu sương …….. 12g …….. 20g Bách thảo sương …………… 12g Can khương ……20g La bặc tử ………. 20g Mạch nha ……… 20g Nga truật ……….20g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần L

LƯU CHÚ (Multiple Abscess)

Lưu chú là loại apxe sâu làm mủ thường mọc ở vùng sâu cơ bắp. Nguyên nhân chủ yếu là do cơ thể suy nhược nhiễm các loại vi khuẩn như tụ cầu khuẩn vàng, liên cầu khuẩn và nhiều loại tạp khuẩn khác. Lưu chú thường thấy mọc ở những vùng cơ bắp dày như chân tay, bụng ngực,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Hội Hoàn

Bài thuốc Long Hội Hoàn Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Dực, Q.4. Vưu Tài Kinh Tả thực hỏa ở can đởm. Trị can thực nhiệt, mắt hoa, tai ù, thần chí không yên, điên cuồng, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Chi tử …………4g Đại hoàng ……… 20g Đương quy ………. 4g Hoàng bá ………..4g Hoàng cầm ……….4g Hoàng liên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Miên Tán

Bài thuốc An Miên Tán Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện, Q.5. Hứa Quốc Trinh. Trị ho suyễn lâu ngày không khỏi. Vị thuốc: Chích thảo …….. 14g Khoản đông hoa ……………. 10g (bỏ lõi) …………10g Mễ xác (sao giấm) ………..30g Ô mai nhục ……. 10g Phất nhĩ thảo …….. 10g Trần bì …………20g Tán bột, Mỗi lần dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Thang V

Bài thuốc Hoàng liên Thang V Nguyên bản bài thuốc: Tọa Thảo Lương Mô Lê Hữu Trác Trị sau khi sinh bị kiết lỵ. Vị thuốc: A giao ………….2,4g Can khương ……… 2,4g …… 2,4g Hậu phác ……… 2,4g ……… 1,6g Hoàng liên ……. 3,2g Ngải diệp ……… 1,6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhuận Táo Phương

Bài thuốc Nhuận Táo Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị mũi viêm dạng teo, họng viêm dạng teo. Vị thuốc: Bạch truật …….. 10g Chích thảo ………..6g Đại táo ………. 5 trái Đảng sâm ……….16g Đương quy vĩ …….. 12g Huyền sâm ……. 12g Mạch môn ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Thang II

Bài thuốc Nhị Trần Thang II Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.3. Cung Đình Hiền Lý khí, hóa đờm, lợi thấp, chỉ tả. Trị tiêu chảy, đờm tả. Vị thuốc: Bạch truật Bán hạ (sao nước Gừng) Cam thảo Hậu phác Mộc thông Phục linh (bỏ vỏ) Sa nhân Sơn dược Thương truật (chế nước cơm) Trần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Thiết Lạc Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.5. Vương Khẳng Đường Trấn tâm, an thần, thanh nhiệt, hóa đờm. Trị điên cuồng, động kinh do tâm tỳ nhiệt. Vị thuốc: Huyền sâm ……..40g Long xỉ ………….60g Phòng phong ……… 60g Phục linh ………. 60g Tần cửu ……….. 40g Thạch cao …….. 80g Thiết lạc ……….. 25g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Huyết Lợi Thủy Thang

Bài thuốc Hoạt Huyết Lợi Thủy Thang Nguyên bản bài thuốc: Tào Hưng Á, Bệnh viện Nhân Dân khu Nam Sung tỉnh Tứ Xuyên. Trị tâm phế mạn. – Kết quả lâm sàng: trị tâm phế mạn, suy tim 30 ca, có dùng thuốc cường tim, lợi tiểu 50 ca. Kết quả: Tổ nghiên cứu có kết hợp: tốt 71,43%,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Quế chi Thang

Bài thuốc Ma Hoàng Quế chi Thang Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.9. Trần Ngôn Trị vùng tim đau (do nguyên nhân bên ngoài), sợ lạnh, phát sốt. Vị thuốc: Bán hạ ………….20g Can khương ……30g Chích thảo …….. 30g Hậu phác ………. 20g Ma hoàng ……… 30g Quế chi ……….. 30g Tế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Linh Dương Tán

Bài thuốc Linh Dương Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị bị đánh, ngã… tổn thương ứ huyết. Vị thuốc: Cam thảo Cát cánh Cương tằm Hồng hoa Kinh giới Linh dương giác Mộc thông Phòng phong Quất bì Sinh địa Thược dược Toàn yết Tử thảo Tán bột. Ngày uống 8 – 12g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Huyền Hồ Đương quy Tán

Bài thuốc Huyền Hồ Đương quy Tán Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.61. Trương Cảnh Nhạc Hoạt huyết, hóa ứ, lý khí, chỉ thống. Trị phụ nữ huyết tích lại gây nên bụng dưới đau, khí nghịch làm cho kinh nguyệt không hành. Vị thuốc: Chỉ xác Diên hồ sách Đương quy Lưu ký nô Một dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bài Nùng Tán

Bài thuốc Bài Nùng Tán Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Bài nùng, hóa độc. Trị các chứng nội ung, tiểu ra mủ. Vị thuốc: ………. 0,8g Chỉ thực …… 16 trái Thược dược …..2,4g Tán bột. Lấy 1 tròng đỏ trứng gà và thuốc tán (bằng lượng với tròng đỏ trứng), trộn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Bạc Trấn Tâm Hoàn

Bài thuốc Kim Bạc Trấn Tâm Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị trẻ nhỏ bị kinh phong, phong đờm, ngực bị nhiệt, tâm thần hoảng hốt. Vị thuốc: Bạch linh ………..20g Cam thảo ………. 60g Chu sa ………. 4g Mã Nha tiêu …….. 4g Nhân sâm ……… 16g Phiến não ………… 4g Tử tô…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hải đồng bì

Tên thường gọi: Hải đồng bì còn gọi là Cây lá vông, Thích đồng bì, Mộc miên đồng bì. Tên tiếng Trung: 海 桐 皮 Tên khoa học: Erythrina variegata L. Họ khoa học: Thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Vông nem, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mẫu Đơn Hoàn

Bài thuốc Mẫu Đơn Hoàn Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.357. Chu Tiêu Trị chứng trưng (bụng có hòn cục). Vị thuốc: Đào nhân Đơn bì Phục linh Quế chi Thược dược Lượng bằng nhau. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Thực Tỳ Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị tỳ vị hư hàn, nôn mửa, tiêu chảy, chân tay lạnh. Vị thuốc: Bạch thược ………4g Bạch truật ………..8g Chích thảo ……. 2,8g Nhân sâm ……….. 8g Nhục quả ………… 6g phụ tử …………..3,2g Phục linh ………… 4g Trần bì ………. 4g Thêm Gừng và Táo, sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoắc Hương Chính Khí Thang

Bài thuốc Hoắc Hương Chính Khí Thang Nguyên bản bài thuốc: Thông Tục Thương Hàn Luận. Du Căn Sơ Giải biểu, hóa thấp, lý khí, hòa cơ. Trị sợ lạnh, sốt, không mồ hôi, hoặc có mồ hôi mà không tiết ra ngoài, sốt không hết, đầu đau mà nặng, tay chân mỏi, cơ thể đau, ngực đầy, tiểu không…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Quế Tán

Bài thuốc Hương Quế Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong vùng dưới rốn đau. Vị thuốc: ……..10g Quế tâm ………… 2g ……… 10g Tán bột. Chia làm 3 lần uống với nước nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Cây nắp ấm

Cây nắp ấm hay còn gọi là cây bình nước, nắp bình cất, nắp nước, trư lung thảo, bình nước kỳ quan, cây bắt mồi, trư tử lung (Trung Quốc) Tên khoa học: Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce. Thuộc họ nắp ấm Nepenthaceae. Tiếng Trung: 猪笼草 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc