Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạnh Nhân Long Đởm Thảo Bào Tán

Bài thuốc Hạnh Nhân Long Đởm Thảo Bào Tán Nguyên bản bài thuốc: Nguyên Cơ Khải Vi, Q. Hạ. Nghê Trọng Hiền Thanh nhiệt, giải độc. Trị phong công lên mắt, làm cho mắt sưng đỏ (không ngứa). Vị thuốc: (vĩ) ………4g Hạnh nhân ………. 4g ………..4g Hoạt thạch ………. 4g Long đởm thảo …..4g Xích thược ………. 4g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Cát Thang II

Bài thuốc Cam Cát Thang II Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc Thanh Phế, trị họng sưng đau. Vị thuốc: Cam thảo (sống) ……………12g …………12g Hắc sửu …………. 8g Kim ngân ………. 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Bộ Hoàn IV

Bài thuốc Bách Bộ Hoàn IV Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trúng phong làm lưng và chân đau, gân cơ co rút. Vị thuốc: Cốt toái bổ (bỏ lông) Hổ cốt (ngâm rượu 1 đêm, nướùng giấm cho vàng) Mộc miết tử (bỏ vỏ) Một dược (tán nhuyễn) Ngưu tất (ngâm rượu 1…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Ba Kích Thiên Hoàn

Bài thuốc Ba Kích Thiên Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.52. Triệu Cát Ôn bổ thận dương. Trị thận hư lạnh, cơ thể gầy yếu, xương mềm, lưng đau, chân đau, bụng đau, ăn uống không có mùi vị, mộng tinh, di tinh, trong tai nghe như ve kêu. Vị thuốc: (bỏ lõi) …………….. 20g Bổ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cây Xấu hổ

Tên dân gian: Cây Mắc cỡ, Cây Xấu hổ, Cây Trinh nữ, hàm tu thảo, Lưu ý:  Cây này không phải là cây Mimosa ở Đà lạt, cũng không phải  là cây trinh nữ của trung quốc hạt được gọi là trinh nữ tử ( 女贞子 –Ligustrum) Tên khoa học: – Mimosa pudica L Họ khoa học: thuộc họ Ðậu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Bạch Truật Thang

Bài thuốc Nhân sâm Bạch Truật Thang Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị bệnh cổ trướng. Vị thuốc: Bạch truật …….. 10g Binh lang ………..10g Đương quy ………. 8g Hoàng kỳ ………… 8g Nhân sâm ……… 10g Phục linh ………..10g Sinh địa …………. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

KHƯƠNG HOẠT

Vị thuốc Khương hoạt còn gọi Hồ Vương Sứ Giả, Khương Thanh (Trung Quốc Dược Học Đại Tự Điển), Tây Khương Hoạt, Xuyên Khương Hoạt (Đông Dược Học Thiết Yếu). Tên Khoa Học: Notopterygium incisium Ting. Họ khoa học: Hoa Tán (Apiaceae). Tên Tiếng Trung: 羌活 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Hương Hòa Trung Thang

Bài thuốc Mộc Hương Hòa Trung Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị Tỳ Vị hư yếu, ăn uống kém. Vị thuốc: Bạch đậu khấu …… 40g Binh lang ………. 40g Chỉ thực ………… 40g Đại hoàng ……. 160g Đương quy ……. 40g Hoàng bá ………. 80g Hoàng liên …….. 40g Hương phụ …..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Tán V

Bài thuốc phụ tử Tán V Nguyên bản bài thuốc Lan Các Bí Phương. Đinh Nghị Trị trẻ nhỏ bị cam lỵ có mủ (đờm) trắng, bụng đau quặn. Vị thuốc: Hồ phấn ………..0,4g Hoàng đơn …… 0,4g Long cốt …………20g Mật đà tăng ……… 0,4g Ô tặc cốt ………. 0,4g phụ tử ………… 1 củ Xích thạch chi …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam thảo Can khương Phục linh Bạch truật Thang

Bài thuốc Cam thảo Can khương Phục linh Bạch truật Thang Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Ôn dương, tán hàn, kiện tỳ, trừ thấp. Trị thận bị hàn thấp xâm nhập làm thắt lưng đau, người nặng, giữa thắt lưng lạnh, từ thắt lưng trở xuống lạnh đau, bụng nặng như đeo…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

ĐƠN BÌ

Tên Hán Việt: Đan bì, còn gọi là Thử cô, Lộc cửu (Bản Kinh), Bách lượng kim (Đường Bản Thảo), Mộc thược dược, Hoa cương, Mẫu đơn căn bì (Bản Thảo Cương Mục), Mẫu đơn bì (Trân Châu Nang), Hoa tướng, Huyết quỷ (Hòa Hán Dược Khảo), Đơn căn (Quán Châu Dược Vật). Tên khoa học: Cortex Moutan, Cortex Paeoniae…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Dầu rái

Tên thường gọi: Dầu rái Còn gọi là Dầu nước, Nhang, Yang may yang. Tên khoa học Dipterocarpus alatus Roxb. Tên tiếng Trung: 油樹 (油树) Họ khoa học: Thuộc họ Dầu Dipterocarpaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Dầu rái, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây dầu rái hay còn gọi là…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phúc Bồn Tử Hoàn

Bài thuốc Phúc Bồn Tử Hoàn Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.19. Tôn Tư Mạo Bổ thận, tráng dương, ích tinh, cố nhiếp. Trị ngũ lao, thất thương, gầy ốm. Vị thuốc: Ba kích ……….. 48g Bạch long cốt ………………48g Bạch thạch anh ………………. 48g Can khương ……..24g Lộc nhung ………. 48g Ngũ vị tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Khung Tán II 2

Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q, Trung. Lý Đông Viên Trị đầu đau do phong nhiệt. Vị thuốc: Cam thảo (chín) …… 4g Cam thảo (sống) …………….. 4g Cảo bản …………. 4g Hoàng cầm (tửu) ………….. 16g Hoàng liên (sao rượu) ………. 16g Khương hoạt …….4g Phòng phong …… 4g Sài hồ …………. 2,8g Sinh địa (tửu)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Thang

Bài thuốc Phòng Kỷ Thang Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.8. Tôn Tư Mạo Trị các khớp sưng đau. Vị thuốc: Bạch truật ………. 16g Cam thảo ………… 12g Nhân sâm …………. 8g ô đầu ………… 1 củ Phòng kỷ ………… 16g Phục linh ………….16g Quế tâm …………..16g Sinh khương ……. 16g Sắc với Khổ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Lộc Nhị Tiên Giao

Nguyên bản bài thuốc Y Tiện, Q.1. Vương Tam Tài Công Dụng: Bổ thận tráng dương, ích khí, sáng mắt. Trị chân nguyên hư tổn, không thụ thai, mộng tinh, di tinh, gầy ốm, hơi thở ngắn, mắt nhìn không rõ. Vị thuốc: Câu kỷ tử ….. 1280g Nhân sâm …… 640g Quy bản ……..3200g Sừng hươu …….. 6400g Đun…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Trung Ích Khí Thang

Bài thuốc Ôn Trung Ích Khí Thang Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị đậu mọc mà bụng đầy, ăn không được. Vị thuốc: Bạch chỉ …………. 1,2g Bạch truật ………….2g Chích thảo ……… 1,6g Gừng tươi ……… 3 lát Hoàng kỳ (sống) …………… 3,2g Mộc hương …….. 0,8g Nhân sâm …………. 2g Phòng phong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Lộ Tán

Bài thuốc Ngọc Lộ Tán Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Lương huyết, thanh nhiệt, trị các chứng mụn nhọt. Vị thuốc: Phù dung (lá) Tán nhuyễn. Dùng dầu mè, nước Cúc hoa, nước Ngân hoa… hòa thuốc bột, đắp chỗ đau. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HẢI SÂM

Tên thường dùng: Vị thuốc Hải sâm còn gọi Hải thử, Đỉa biển, Sa tốn (Động Vật Học Đại Từ Điển).Loài có gai gọi là Thích sâm, loài không có gai gọi là Quang sâm, loài lớn mà có gai gọi là Hải nam tử (Cương Mục Thập Di). Tên tiếng Hoa: 海参 Tên khoa học: Strichobus japonicus Selenka. Họ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Tứ Phương II

Bài thuốc Kim Tứ Phương II Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị chứng âm sa (thổ tả thể âm), bụng đau, tay chân lạnh. Vị thuốc: Bạc hà ………… 2,8g Chỉ xác ………….. 4g Diên hồ sách ……. 4g Hoắc hương ….. 1,6g Hương phụ …… 1,6g Liên kiều ……….. 4g Mộc hương …… 1,2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Hương Lưu Khí Ẩm

Bài thuốc Ngũ Hương Lưu Khí Ẩm Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Trị nhọt độc ở cổ, lưng gây nên ho ra đờm dính. Vị thuốc: Cam thảo ………… 4g Cương tằm (sao) ………….. 60g Đinh hương ……… 8g Độc hoạt ……….. 60g Hoắc hương …… 20g Khương hoạt ……… 60g Kim ngân hoa ……..80g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phù Dương Cố Tỳ Thang

Bài thuốc Phù Dương Cố Tỳ Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Ôn bổ tỳ thận, sáp trường, chỉ tả. Trị tỳ thận dương hư, tiêu chảy do hàn, bụng đau, ruột sôi, kết trường viêm. Vị thuốc: Bạch truật …….. 30g Bổ cốt chỉ ………. 16g Can…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

ĐẠI KÍCH

  Đại kích, Cung cự (Nhĩ nhã), Hạ mã tiên (Bản thảo cương mục), Kiều, Chi hành, Trạch hành, Phá quân xác, Lặc mã tuyên (Hòa hán dược khảo). Tên khoa học: EUPHORBIA PEKINENSIS RUPR.họ EUPHORBIACEAE (Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo đa niên, có…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần D

Dương cương

Dương = Lục phủ. Cương = Thống lãnh. Huyệt ở vị trí ngang với huyệt Đởm Du, là bối du huyệt của lục phủ, vì vậy gọi là Dương Cương (Trung Y Cương Mục). Tên khác Dương cương, dương cang Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 48 của kinh Bàng Quang. Dưới gai sống lưng 10, đo ngang ra…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kinh Giới Thạch Cao Thang

Bài thuốc Kinh Giới Thạch Cao Thang Nguyên bản bài thuốc Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu Trị cảm sốt. Vị thuốc: Bạc hà ………..600g Kinh giới ………600g Phác tiêu …….. 160g Phèn phi ……… 310g Thạch cao …… 600g Tán bột. Mỗi lần dùng 20g, sắc với nước, uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Mỹ Tán

Bài thuốc Nhị Mỹ Tán Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chứng Trị Toàn Sinh Tập, Q.4. Vương Duy Đức Trị chứng tổ đỉa, lòng bàn tay lở loét. Vị thuốc: Lưu hoàng Ngô thù du Lượng bằng nhau. Tán bột. Lấy dầu thơm trộn thuốc bột để vào lòng bàn tay phải, lấy lòng bàn tay trái áp vào…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG PHẾ KHÍ HƯ

chứng phế khí hư Chứng Phế khí hư là tên gọi tóm tắt cho những biểu hiện lâm sàng do công năng của tạng Phế giảm sút, mất chức năng trị tiết và tuyên giáng, nên xuẫt hiện các hiện tượng tông khí hư yếu, Phế khí nghịch lên sự mở đóng của Phế không đảm bảo, công nãng gỉn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Vị Linh Thang

Bài thuốc Quất Bì Vị Linh Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mụn nhọt (ung thư), nôn mửa, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Bạch truật …………8g Bán hạ ……….. 4g Chích thảo …………8g Hậu phác …………..8g Mao căn ………. 8g Nhân sâm ………… 8g Phục linh …………. 8g Quất bì ……….. 4g…

Tiếp tục đọc