Vị thuốc vần H

Sâm đại hành

Sâm đại hành, Hành đỏ, Tỏi đỏ, Sâm cau, Phong nhan, Hom búa lượt (Thái), Tỏi lào Tên khoa học: BULBOSAELEUTHERINE Họ khoa học: Họ la đơn Iridaceae ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả : Cây cỏ, cao 30 – 40cm, sống nhiều năm, thường lụi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Kim sương

Tên thường gọi: Kim sương còn gọi là Chùm hôi trắng, Cây da chuột, Lăng ớt, Ớt rừng. Bạch mộc -白木, Đại quản -大管. Tên tiếng Trung: 白木 Tên khoa học: Micromelum falcatum (Lour.) Tanaka. Họ khoa học: thuộc họ Cam – Rutaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Kim sương, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hành biển

Tên thường gọi: Hành biển. Tên khoa học: Scilla maritima L. (Urginea maritima (L.) Bak.). Họ khoa học: thuộc họ Hành – Hyacinthaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Hành biển, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo mọc thẳng sống nhiều năm cao 18-20cm, có củ to 10-15cm, màu nâu đo…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HÀNH

      Tên thường gọi: Hành hoa còn có tên gọi Đại thông, Thông bạch, Tứ quí thông, Hom búa, Thái bá, Lộc thai, Hoa sự thảo. Tên khoa học: Allium fistulosum- hành tỏi. Họ khoa học: họ Hành. Tên là Thông bạch: thông là rỗng, bạch là trắng, vì dọc cây hành thì rỗng, do hành có màu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Phòng kỷ – Phấn Phòng kỷ

Tên thường dùng: Phòng kỷ, phấn phòng kỷ, Hán phòng kỷ, thạch thiềm thừ, sơn ô qui, đảo địa cung, kim ty điếu miết, bạch mộc hương. Tên dược: Radix Stephaniae Tetrandrae Tên khoa học: Stephania tetrandrae S. Moore Tên tiếng Trung: 房 己 Họ khoa học: Họ Tiết Dê (Menispermaceae) Lưu ý: Cần phân biệt với Mộc phòng kỷ (Cocculus…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Ngũ linh chi

Tên thường gọi: Ngũ linh chị Còn có tên là Thảo linh chi, ngũ linh tử, hàn phần, hàn hiệu trùng phẩn, hàn hiệu điểu. Tên khoa học: Faeces Trogopterum. Tên khoa học: Faeces trogopterum. (Mô tả, hình ảnh Ngũ linh chi, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Ngũ linh Chi là phân khô…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Đậu sị

Tên khoa học: Còn có tên là Đạm đậu sị, Đỗ đậu sị, Hăm đậu sị. Tên tiếng Trung: 豆豉. Tên khoa học: Semem Sọae Praepartum. Họ khoa học: Thuộc họ Cánh bướm (Fabaceae). (Mô tả, hình ảnh cây Đậu đen, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Đậu đen không…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HẢI TẢO

  Tên thường gọi: Hải tảo còn gọi là Tảo biển,  Rau mã vĩ, Rau ngoai, Rong mơ, Tương (蒋), Lạc thủ (落首), Hải la (海萝), Ô thái (乌菜), Hải đới hoa (海带花)  Tên tiếng Trung: 海藻 Tên dược: Sargassum Tên khoa học: Sargassum pallidum (Turn.) G. Ag – Hải khao tử; Sargassum fusiforme (Harv.) Setch – Dương thê thái.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

SA SÂM

Tên dược: Radix Glehniae. Tên thực vật: Glehnia littoralis Fr. Sehmidt ex Miq…. Tên thường gọi: Glehnia root; (sa sâm). Tên khoa học: Launaea pinnatifida Cass cMicrorhynchus sarmentosus DC., Prenanthes sarmentosa Willd.), thuộc họ Cúc Asteraceae (Compositae). Tên gọi khác: pissenlit maritime, salade des d lines.  Thuốc có công dụng như sâm mà lại mọc ở cát.  Tiếng Trung: 北沙参 ( Mô tả,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HẢI PHÙ THẠCH

Tên thường gọi: Hải phù thạch còn gọi là Thủy hoa (Thập di), Dương đỗ thạch, Hải nam thạch, Ngọc chi chi (Hòa Hán dược khảo), Phù thạch, Phù hải thạch, San hô, San hô sừng, Đá bọt biển. Tên tiếng Trung: 海 浮 石  Tên khoa học: Plexaura homomlla Gorgonia. (Mô tả, hình ảnh Hải phù thạch, phân bố, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HẢI SÂM

Tên thường dùng: Vị thuốc Hải sâm còn gọi Hải thử, Đỉa biển, Sa tốn (Động Vật Học Đại Từ Điển).Loài có gai gọi là Thích sâm, loài không có gai gọi là Quang sâm, loài lớn mà có gai gọi là Hải nam tử (Cương Mục Thập Di). Tên tiếng Hoa: 海参 Tên khoa học: Strichobus japonicus Selenka. Họ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HẢI KIM SA

Hải kim sa còn có tên “bòng bong”, “dương vong”, “thạch vĩ dây” … Đông y gọi là "hải kim sa" vì cây này có rất nhiều bào tử (nhiều như biển – hải) lóng lánh như những hạt cát vàng (kim sa). Tên thuốc: Spora Lygodii Tên khoa Học: Lyofodium japonium (Thunb) SW. Tiếng Trung: 海金砂 ( Mô tả, hình…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hải đồng bì

Tên thường gọi: Hải đồng bì còn gọi là Cây lá vông, Thích đồng bì, Mộc miên đồng bì. Tên tiếng Trung: 海 桐 皮 Tên khoa học: Erythrina variegata L. Họ khoa học: Thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Vông nem, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…)…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

NHỤC THUNG DUNG

Tên thường gọi: Nhục thung dung còn gọi là Thung dung, Đại vân, Hắc tư lệnh (vì có tác dụng bổ thận mạnh), Nhục tùng dung (肉松蓉),Tung dung (纵蓉),Địa tinh (地精- nghĩa là tinh chất của đất), Kim duẩn (金笋 – cây măng vàng),Đại vân (大芸). Tên khoa học: Cistanche deserticola Y.C. Ma. Tên dược: Herba cistanches. Họ khoa học:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Ô MAI

Tên dân gian: Vị thuốc ô mai còn gọi Mai thực (Bản Kinh), Huân mai (Bản Thảo Cương Mục), Sào yên cửu trợ (Hòa Hán Dược Khảo), Hắc mai, Khô mai nhục (Hiện Đại Thực Dụng Trung Dược), Mơ (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học:  Armeniaca vulgaris Lamk Họ khoa học:  Họ Hoa Hồng (Rosaceae). (Mô tả, hình ảnh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HỔ PHÁCH – 琥珀

Tên thường dùng: Hổ phách (Xuất xứ: Lôi công bào chích luận). Dục phái(育沛), Giang Châu(江珠), Thú phách (兽魄), Đốn mưu (顿牟) Minh phách, Lạp phách, Hương phách, Giang châu (Bản Thảo Cương Mục), A kinh ma át bà (Phạn Thư), Đơn phách, Nam phách, Hồng châu, Hổ phách, Đại trùng phách (Hòa Hán Dược Khảo), Hồng tùng chi, Hề…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

ĐÔNG TRÙNG HẠ THẢO

Tên khoa học: Ophiocordyceps sinensis G.H.Sung, J.M.Sung, Hywel-Jones & Spatafora (2007) Tên tiếng Trung: 冬虫夏草 Đông trùng hạ thảo là một dạng cộng sinh giữa một loài nấm túi có tên khoa học là Cordyceps sinensis (Berk.) Sacc. với sâu non (ấu trùng) của một loài côn trùng thuộc chiHepialus. Thường gặp nhất là sâu non của loài Hepialus armoricanus.…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Hạ khô thảo

Tên khác: Hạ khô thảo (Cây có tên là hạ khô thảo vì theo người xưa cây này sau ngày hạ chí (mùa hạ) thì khô héo nên gọi là hạ khô thảo (trên thực tế ở nước ta, mùa hạ cây vẫn tươi tốt). Tên Hán Việt: Tịch cú (夕句), Nãi đông (乃东), Yến diện (燕面), Mạch tuệ hạ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

MẪU LỆ

Lệ cáp (Bản Kinh), Mẫu cáp (Biệt Lục), Lệ phòng (Bản Thảo Đồ Kinh), Hải lệ tử sác, Hải lệ tử bì (Sơn Đông Trung Dược Chí), Tả sác (Trung Dược Chí), Vỏ hàu, Vỏ hà (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học: Ostrea sp. Họ khoa học :  Mẫu lệ (Ostreidae). ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Lá sen

Tên thường gọi: Còn gọi là Hà diệp. (Mô tả, hình ảnh cây Sen, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây sen là một cây thuốc quý, một loại cây mọc dưới nước, thân rễ hình trụ mọc ở trong bùn thường gọi là ngó sen hay ngẫu tiết, ăn được, lá…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Gừng gió

Tên thường gọi: Cây Gừng gió còn có tên gọi là riềng, ngãi xanh, ngãi mặt trời, riềng dại, khuhet, phtu, prateal, vong atit (Campuchia) gingembre fou (Pháp), phong khương, khinh kèng (Tày) gừng dại, gừng rừng, Khương, Can khương, Sinh khương. Tên khoa học: Zingber zerumbert sm. Họ khoa học: Thuộc họ gừng Zinbiberaceae. ( Mô tả, hình ảnh…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

SINH KHƯƠNG

Tên thường gọi: sinh khương, gừng Tên khoa học: Zingiber officinale (Willd.) Roscoe Tên dược: Rhizoma zingiberis Recens. Tên thực vật: Zingiber officinale Willd. Rosc. Tên Trung văn: 生姜 SHENGJIANG Tên Anh văn: Fresh Ginger, Common Ginger, Gingerrace,Ginger juice Tên La tinh: Zingiber officinale Rosc. Họ khoa học: họ Gừng (Zingiberaceae). (Mô tả, hình ảnh cây gừng, phân bố, thu hái,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Đinh lăng

Tên thường gọi: Cây Đinh lăng Còn có tên Cây gỏi cá, Nam dương sâm Tên khoa học: Polyscias fruticosa L. Họ khoa học: Thuộc họ ngũ gia bì Araliaceae (Mô tả, hình ảnh cây Đinh lăng, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Là một loài cây nhỏ, thân nhẵn, không có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Giổi

Tên thường gọi: Giổi còn gọi là Dổi, Vàng tâm Tên khoa học: Ford – Manglietia fordiana (Hemsl.) Oliv. Họ khoa học: thuộc họ Ngọc Lan – Magnoliaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Giổi, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ thường xanh, cao 5-20m. Lá có cuống dài 1,5cm, phiến…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Trầm

Tên thường gọi: Trầm còn gọi là Trầm hương, Kỳ nam, Trà hương, Gió bầu, Trầm gió. Tên khoa học: Aquilaria crassna Pierre ex Lecomte. Họ khoa học: Thuộc họ Trầm – Thymelaeaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Trầm, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây gỗ cao 30-40m. Vỏ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Trúc đào

  Tên thường dùng: Giáp trúc đào, Đào lê, Trước đào. Tên tiếng Trung: 竹桃 Tên thuốc: Neriolin Tên khoa học:Nerium indicum Miler Họ khoa học:Polemoniaceae (Mô tả, hình ảnh cây trúc đào, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Trúc đào là một cây nhỡ, có thể cao tới 4-5m, mọc riêng lẻ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Huyết giác

Tên thường gọi: Trầm dứa, Xó nhà (Trung), Huyết giáng ông (Nam Dược Thần Hiệu), Giác máu (Lĩnh Nam Bản Thảo), Dứa dại, Cau rừng (Dược Liệu Việt Nam), huyết giác Nam Bộ, bồng bồng, ỏi càng (Tày), co ỏi khang (Thái), Dragon tree (Anh), dragonnier de Loureiro (Pháp). Tên khoa học: Pleomele cochinchinensis Merr. (Dracaena loureiri Gagnep). Tên tiếng…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Rau má ngọ

Tên thường gọi: Còn gọi là rau sông chua dây, thồm lồm gai, giang bản quy. Tên khoa học: Plygonum perfoliatum L. Họ khoa học: Thuộc họ rau răm Polygonaceae. (Mô tả, hình ảnh cây rau má ngọ, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý) Mô tả: Rau má ngọ là một cây…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

KINH GIỚI

Tên thường gọi: kinh giới, kinh giới rìa, kinh giới trồng, Giả tô, Khương giới (Biệt Lục), Thử minh (Bản Kinh), Kinh giới huệ, Kinh giới thán, Nhất niệp kim, Tái sinh đơn, Như thánh tán, Độc hành tán, Cử khanh cố bái tán, Tịnh giới (Hòa Hán Dược Khảo), Hồ kinh giới, Thạch kinh giới, Trân la kinh (Bản…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Thảo Quyết minh

  Tên dân gian: Còn gọi là hạt muồng, quyết minh, đậu ma, giả lục đậu, giả hoa sinh, lạc giời. Tên khoa học Cassia tora L. Họ khoa học: Thuộc họ Vang Caesalpiniaceae. (Mô tả, hình ảnh cây thảo quyết minh, bào chế, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Thảo quyết minh là một cây…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Ðào lộn hột

Ðào lộn hột, Ðiều Tên khoa học Anacardium occidentale L., thuộc họ Ðào lộn hột – Anacardiaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây to, cao 8-10m. Lá mọc so le, có phiến lá hình trứng ngược, dai, nhẵn; cuống mập. Cụm hoa là chùm ngù…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

HOẮC HƯƠNG

Tên thường gọi: Hoắc hương còn gọi là Thổ Hoắc hương, Quảng Hoắc hương, Agastache, pogostemon cablin. Tên dược: Herba agstachis seu, Herba pogastemonis Tên thực vật: Pogostemon cablin Blanco; Agastache rugosa (Fisch.et Mey) O. Ktze (Mô tả, hình ảnh cây Hoắc hương, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây hoắc hương…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Lu lu đực

Tên thường gọi: Còn gọi là Thù lù đực, Gia cầu, Nút áo, Hiên già nhi miêu,  Cà đen, Long quỳ. Tên khoa học: Solnum nigrum L. Họ khoa học: Thuộc họ Cà Solanaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Lu lu đực, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cỏ mọc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Gấc

Tên thường gọi: Gấc còn gọi là Mộc Miết, Hạt gấc còn gọi là Phiên mộc miết, Mộc tất tử, Thổ mộc miết, Mộc biệt tử, Mộc miết tử (con ba ba gỗ) vì nó dẹt, hình gần như tròn, vỏ cứng, mép có răng cưa, hai mặt có những đường vân lõm xuống, trông tựa như con ba ba…

Tiếp tục đọc