Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Trung Tán V

Bài thuốc An Trung Tán V Nguyên bản bài thuốc: Hiệu Phỏng Tân Phương. Lê Hữu Trác Trị tỳ vị hư hàn, thanh thực, bụng đầy hơi. Vị thuốc: Bào khương …….. 2g Biển đậu (sao) ………4g Chích thảo ………..2g Hậu phác (sao) ……. 4g Hoài sơn (sao) ………4g Thương truật (sao) ………… 6g Trần bì ………….. 8g Trư linh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch liễm Cao

Bài thuốc Bạch liễm Cao Nguyên bản bài thuốc: Bí Truyền Nhãn Khoa Long Mộc Luận, Q.4. Bảo Quang Đạo Nhân Trị vị khí bị phong tà nhập vào, hoành cách mô và can tích nhiệt, độc khí tụ ở mắt gây nên mi mắt bị lật ngược, chảy nước mắt sống. Vị thuốc: Bạch cập ……….. 40g ………… 40g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Thảo đậu khấu

Tên thường gọi: Thảo đậu khấu còn gọi là Thảo khấu nhân, Ngẫu tiết. Tên thuốc: Semen Alpiniae Katsumadai. Tên tiếng Trung: 草豆蔻 Tên khoa học: Alpinia katsumadai Hayata. Họ khoa học: Thuộc họ Gừng Zingiberaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Thảo đậu khấu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mai Tô Hoàn III

Bài thuốc Mai Tô Hoàn III Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Sinh tân (dịch), chỉ khát. Trị tiêu khát, ngực nóng, phiền táo. Vị thuốc: Bạc hà diệp ……… 160g Bạch đường ………240g Băng đường …….. 240g Diêm mai nhục …………… 240g Mạch môn …… 160g Thị sương ……. 160g Trà diệp ……… 160g Các…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khoản Đông Hoa Thang

Bài thuốc Khoản Đông Hoa Thang Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.65. Triệu Cát Tuyên Phế, thanh nhiết, nhuận phế, chỉ khái. Trị phế khí không thông, ho, suyễn, ngực đầy tức, đờm. Vị thuốc: A giao (sao) …….. 600g Bán hạ (chế Gừng) ………….600g Bối mẫu (bỏ lõi) …………. 600g Cam thảo ……. 600g Hạnh nhân…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần K

Kiên liêu

Tên Huyệt: Huyệt ở bên cạnh (liêu) vai (kiên), vì vậy gọi là Kiên Liêu. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: Huyệt thứ 14 của kinh Tam Tiêu. Vị Trí: Đưa cánh tay ngang vai, hiện ra 2 chỗ hõm ở mỏm vai, huyệt ở chỗ hõm phía dưới và sau mỏm cùng vai, sau huyệt Kiên Ngung (Đtr.15)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phụ Quế Bát Vị Hoàn

Bài thuốc Phụ Quế Bát Vị Hoàn Nguyên bản bài thuốc 380 Bài Thuốc Hiệu Nghiệm Đông Y. Trung Y Thượng Hải Trị thận dương hư, lưng gối đau mỏi lạnh, bụng đau quặn, tiểu không thông, tiểu đêm, tiểu không tự chủ, thở gấp, hạ tiêu hư hàn. Vị thuốc: Đan bì ……….. 120g Nhục quế ………. 40g phụ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Tinh Hoàn

Bài thuốc Hoàng Tinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: 380 Bài Thuốc Hiệu Nghiệm Đông Y. Viện Trung Y Thượng Hải Bổ khí huyết. Trị khí huyết hư nhược, mặt vàng, da thịt gầy, sức yếu, tinh thần mỏi mệt. Vị thuốc: Hoàng tinh Hoàng tửu Tán bột, làm viên 8g. Ngày uống 2 viên, nhai nát, uống với nước…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Thanh Phế Ẩm II

Bài thuốc Hoàng Cầm Thanh Phế Ẩm II Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị phế âm hư, khát mà tiểu tiện không thông. Vị thuốc: Bạc hà ……….. 1,2g Cát căn …………. 4g ……. 4g Hoàng cầm ….. 0,4g ………..4g Liên kiều ……….. 4g Phòng phong …… 4g Sinh địa …………. 4g Thiên…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Thủy Chủng Tử Thang

Bài thuốc Hóa Thủy Chủng Tử Thang Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa. Phó Thanh Chủ Lợi tiểu, trị phù. Bổ thận khí, làm ấm tử cung, giúp cho dễ thụ thai. Vị thuốc: thiên (tẩm nước muối) …………. 40g Bạch …… 20g …….. 40g Khiếm thực …… 20g Nhân sâm ………. 8g Nhục quế (bỏ vỏ ngoài) ………..8g Thỏ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Thấp Trục Ứ Tiêu Thủy Thang

Bài thuốc Hóa Thấp Trục Ứ Tiêu Thủy Thang Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh nhiệt, hóa thấp, trục ứ, tiêu thũng. Trị thấp nhiệt ủng trệ, gan bị xơ, cổ trướng. Vị thuốc: Cù mạch ………. 30g Đào nhân ………..9g Hồ lô ……… 1/2 quả Miết giáp ………. 30g Nga truật…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Đởm Lưỡng Ích Thang

Bài thuốc Can Đởm Lưỡng Ích Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị mất ngủ do Đởm khí hư. Vị thuốc: ……….8g Toan táo nhân (sao cháy) ………12g Viễn chí …………. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xương Bồ Ngọc Kim Thang

Nguyên bản bài thuốc Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Trị phong ôn, nhiệt tà ở phần vinh. Vị thuốc: Đơn bì ………..8g Liên kiều ………..12g Mộc thông ………..6g Ngọc kim ………..8g Sơn chi ………… 12g Thạch xương bồ …………….12g Trúc diệp ………. 12g Trúc lịch ……….. 20g Tử kim phiến ……2g Dùng Đăng tâm 8g sắc lấy nước…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Mào gà

Mào gà, Bông mồng gà đỏ, kế quan hoa, kê đầu, kê quan Tên khoa học: Celosia cristata L. (C.argentea L. var. eristata Voss) thuộc họ Rau dền – Amaranthaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống dai, cao tới 60-90cm, có thân thẳng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiện Can Thang

Bài thuốc Kiện Can Thang Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ can, thanh nhiệt, hóa ứ, giảm men. Trị kinh can có uất nhiệt, khí trệ, huyết ứ, gan viêm. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Cam thảo ………… 4g Hồng hoa ………..4g Qua lâu ……….. 12g Sài hồ …………6g Sơn chi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Quế chi Thang III

Bài thuốc Ma Hoàng Quế chi Thang III Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Trungï. Lý Đông Viên Trị chảy máu cam, nôn ra máu, (do ngoại cảm bên ngoài kèm hư bên trong). Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Chích thảo ………..4g Đương quy ……..12g Hoàng kỳ ………. 12g Ma hoàng ………… 4g Mạch môn ………..4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vĩnh Thọ Đơn

Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện Phương, Q.6. Hứa Quốc Trinh Kiện tỳ, táo thấp, tư thận, nhuận phế. Trị hư tổn, tỳ hư, phế và tỳ âm hư. Vị thuốc: Bạch linh …….. 160g Địa cốt bì …….. 160g Hà thủ ô ……… 160g Mạch môn ……320g Thục địa ……… 160g Thương truật …………….. 600g Tán bột, làm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Xị Tán

Bài thuốc Hương Xị Tán Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Y Phương Diệu Tuyển. Trương Hoán Trị chứng phù thũng vào mùa hè. Vị thuốc: Hương xị ………..80g Phục long can (đất lòng bếp) …………….. 40g Tán bột. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Cung Ngưu Hoàng Hoàn

Bài thuốc An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ôn Bệnh Điều Biện, Q.1 Ngô Cúc Thông Thanh nhiệt, giải độc, khai khiếu, trấn kinh, an thần. Trị nhiệt nhập vào phần doanh, huyết, gây ra sốt cao co giật. Vị thuốc: Chu sa ……………… 40g Hoàng cầm ………… 40g …………. 40g Hùng hoàng ………..40g Mai phiến …………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xơ Can Lợi Đởm Thang II

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Thanh thấp nhiệt, lợi can đởm. Trị can đởm có thấp nhiệt, gan bị xơ do mật ứ. Vị thuốc: Bại tương thảo …… 16g Bản lam căn ….. 20g Đương quy ……. 20g Hương phụ ……. 20g Liên kiều ………..16g Nhân trần ………40g Nhị hoa ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch hổ gia trư đờm thang

Bài thuốc Bạch hổ gia trư đờm thang Nguyên bản bài thuốc: Tứ nghịch thang Phụ tử 10-20 Can khương 20 Thông bạch   Nước tiểu người Nước mật heo Cách dùng: Sắc nước uống. Ứng dụng lâm sàng: Bài thuốc dùng để trị trong trường hợp hạ lợi không cầm, mặt đỏ, nôn khan, bứt rứt chân tay, quyết…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

HẬU PHÁC

Vị thuốc hậu phác còn gọi Xích phác, Hậu bì (Biệt Lục), Liệt phác (Nhật Hoa), Trùng bì (Quảng Nhã), Đạm bá (Hòa Hán Dược Khảo), Xuyên hậu phác, Chế quyển phác, Tử du phác, Chế xuyên phác, Chế tiểu phác, Dã phác, Tiểu xuyên phác, Ngoa đồng phác, Thần phác, Xuyên phác ty, Tiền sơn phác (Trung Quốc Dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Tô Thang

Bài thuốc Quất Tô Thang Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị thương phong, ho, sốt, sợ gió, mạch Phù, Hoạt. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Bán hạ …………..40g Bối mẫu ……….. 40g Chích thảo …….. 20g Hạnh nhân …….. 40g Ngũ vị tử ………. 40g Quất hồng ……… 40g Tang bạch bì ….. 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Suy Tỵ Tán II

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị hông bên trái đau nhói, không muốn ăn. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 4g Chỉ xác …………. 20g Gừng ……….. 12g Nghệ ………… 20g Táo ……….. 2 quả Vỏ quít ………….. 20g Sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Lá dong

Còn gọi là dong, cây lùn, toong chinh. Tên khoa học Phrynium parvifloum Roxb. Thuộc họ Hoàng tinh Marantaceae. ( Mô tả, hình ảnh cây lá dong, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cỏ cao khoảng 1m, lá to hình trứng thuôn dài đầu nhọn nhẵn, dài 35cm, rộng 12cm, cuống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Thạch Cao Thang

Bài thuốc Quế chi Thạch Cao Thang Nguyên bản bài thuốc Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập, Q. Trung. Lưu Hà Gian Trị chứng nhị dương ngược (sốt rét ở dương minh), 2 ngày lên cơn sốt rét 1 lần. Vị thuốc: Hoàng cầm ……. 40g Quế chi ………… 20g Thạch cao …….. 60g Tri mẫu ……………

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần C

Cách quan

Huyệt ở gần vị trí hoành cách mô vì vậy gọi là Cách Quan (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 46 của kinh Bàng Quang. Dưới gai sống lưng 7 đo ngang 3 thốn, cách huyệt Cách Du 1, 5 thốn. Dưới da là bờ dưới cơ thang, cơ lưng to, cơ chậu – sườn…

Tiếp tục đọc