Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Thần Thang III

Bài thuốc Lục Thần Thang III Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị lúc hành kinh thì phát sốt, tỳ khí suy yếu, cơ bị viêm. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Địa cốt bì ………..12g Đương quy ……..12g Hoàng kỳ ………. 12g Thục địa …………12g Xuyên khung …….. 12g Sắc uống lúc bụng đói. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lộc Nhung Hoàn

Bài thuốc Lộc Nhung Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.7. Vương Hoài Ẩn Ôn thận, tráng dương, ích tinh, tán hàn, chỉ thống, cố sáp. Trị thận hư tổn, dương khí suy yếu, di tinh, hoạt tinh. Vị thuốc: Cửu tử (sao sơ) ……………. 40g Long cốt …………40g Lộc nhung …….. 80g Lưu hoàng (thủy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Trấp An Trung Ẩm

Bài thuốc Ngũ Trấp An Trung Ẩm Nguyên bản bài thuốc Nội Khoa Học. Viện Trung Y Thượng Hải Tăng dịch, nhuận táo, hóa ứ, khai uất. Trị ngăn nghẹn, ngực đầy, ngực đau, nuốt có cảm giác vướng, miệng khô, táo bón. Vị thuốc: Lê trấp Ngẫu trấp Ngưu trấp Phỉ trấp Sinh khương trấp Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần L

Lạc khước

Lạc = sợi tơ, ý chỉ sự liên kết. ‘Khước’ chỉ sự bỏ đi mà không hoàn lại. Huyệt là nơi mạch khí theo đó nhập vào não mà không xuất ra, vì vậy gọi là Lạc Khước (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Cường Dương, Lạc Khích, Não Cái. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 8 của…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần B

Bế quan

Khớp háng (bễ) khi chuyển động, tạo thành khe (quan). Huyệt ở tại thẳng trên khớp này, vì vậy gọi là Bễ Quan (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Thiên ‘Kinh Mạch’ (LKhu.10). Đặc Tính: Huyệt thứ 31 của kinh Vị. Trong vùng phễu đùi (scarpa), nơi gặp nhau của đường kẻ ngang qua xương mu và đường thẳng qua…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn X

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn X Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thư Thất Chủng, Q.10. Trương Thạch Ngoan Trị trẻ nhỏ bị kinh phong, chân tay co rút, mắt trợn ngược… Vị thuốc: Bạch cương tằm ………….. 27 con Bạch phụ tử ……… 2 củ Chu sa ………. 4g Long não ……….. 1 ít Nhân sâm ……….. 8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Hoàng Đơn

Nguyên bản bài thuốc Tiểu Nhi Y Phương Diệu Tuyển. Trương Hoán Trị kinh cam, sốt cơn, mất ngủ, kinh sợ. Vị thuốc: Chu sa ……………..0,4g Hồ hoàng liên ……. 20g Long não …………… 4g Nhân sâm …………. 40g Thanh đại ………….0,4g Thiên tương tử ……………………. 20g Thiên trúc hoàng ……………………20g Toàn yết (khô) ………………… 21 con Tán bột, trộn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Mạch Du Thảo Thang

Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Lục, Q.10. Trần Sĩ Đạc Trị trúng độc, khát, bụng đau, cơ thể co rút. Vị thuốc: Cam thảo ………. 60g Đương quy ……. 30g Địa du ……….15g Mạch môn …….. 30g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Tán IV 4

Bài thuốc A Giao Tán IV 4 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Trị thai động không yên (dọa sảy thai) (dọa sảy thai), tâm hư phiền, bụng đau. Vị thuốc: A giao (nướng phồng cho chảy, còn 40g) ….. 60g Cam thảo (nướng, còn lại 20g) …………. 40g Hạnh nhân (bỏ vỏ và đầu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Ích Vị Thang

Nguyên bản bài thuốc Tỳ Vị Luận. Lý Đông Viên Trị hư lao, ăn không biết ngon, tiêu tiểu rối loạn. Vị thuốc: Bán hạ …………1,2g Chích thảo ………2g Đại táo ……… 2 quả Hoàng cầm ….. 1,2g Hoàng kỳ ………. 6g Ích trí nhân ….. 1,2g Nhân sâm ………. 4g Quy thân …………4g Sài hồ ………..2g Sinh khương …..3…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Thang II

Bài thuốc Quất Bì Thang II Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.10. Vương Đào Trị bị cảm thương hàn về mùa Xuân, Đông, cảm thấy lạnh vào mùa Hạ, Thu, ho, họng bí, đầu đau. Vị thuốc: Cam thảo Đương quy Hạnh nhân Hoàng cầm Ma hoàng Quất bì Quế tâm Tử uyển Lượng bằng nhau. Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Phong Đương Quy Ẩm

Bài thuốc Phòng Phong Đương Quy Ẩm Nguyên bản bài thuốc Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian Trị các chứng nhiệt (phong, táo, thấp…), da lông thô. Vị thuốc: Cam thảo ………… 20g Đại hoàng ……….. 20g Đương quy ……… 20g Hoàng cầm ……… 20g Hoạt thạch ………… 8g Nhân sâm ……….. 20g Phòng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hóa Ứ Chỉ Thống Thang

Bài thuốc Hóa Ứ Chỉ Thống Thang Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Khứ ứ, thông kinh. Trị dây thần kinh sinh ba (số V) đau. Vị thuốc: Đào nhân ………. 12g ………. 6g (sống) ……………16g ………. 12g ……. 16g Khương hoạt …….3g Ngô công ……. 2 con Phòng phong …… 6g Xích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vị Hoàn I 2

Bài thuốc An Vị Hoàn I 2 Nguyên bản bài thuốc: Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.12. Trương Nhuệ Trị trường vị hư yếu, bên trong có hàn thấp, tà khí và chính khí tương tranh, trong bụng đau, tiêu ra phân sống. Vị thuốc: …….. 40g Can khương ……40g ……. 40g Nhân sâm ……… 40g Thần khúc …….. 40g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khải Tuấn Thang

Bài thuốc Khải Tuấn Thang Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông, Q.3. Trương Thạch Ngoan Trị tỳ và thận đều hư, bụng trướng, ăn ít. Vị thuốc: Bạch truật (sao đất) ………. 6g Cam thảo (nướng) ………. 1,6g Can khương (nướng) ………..1,2g Đương quy ………. 6g Hoàng kỳ ………… 6g Nhân sâm ……….. 6g Nhục quả ………2,4g Nhục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Song Hà Tán

Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị chứng bỗng nhiên nôn ra máu nhiều. Vị thuốc: Lá sen …………. 7 lá Ngó sen ……… 7 mắt Cùng với mật nghiền nhỏ, sắc với nước, bỏ bã, uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Bạch thược Thang

Bài thuốc Hoàng liên Bạch thược Thang Nguyên bản bài thuốc: Ôn Bệnh Điều Biện, Q.2. Ngô Cúc Thông Tân khai khổ giáng, lưỡng hòa can vị. Trị thái âm tỳ ngược (sốt rét thuộc tỳ), chân tay lạnh, không khát nhưng nôn nhiều, nhiệt tụ ở ngực, tim. Vị thuốc: Bạch thược …… 12g Bán hạ …………. 12g Chỉ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vệ Sinh Phòng Dịch Bảo Đơn

Nguyên bản bài thuốc Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Trị hoắc loạn thổ tả rút gân, hạ lỵ, bụng đau, đầu đau, răng đau. Vị thuốc: Bạc hà thủy …… 16g Băng phiến ……….8g Cam thảo phấn ……………400g Chu sa ………..120g Hương bạch chỉ ……………..40g Tế tân …………. 60g Tán bột, làm hoàn,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Liên Hoàn

Bài thuốc Hương Liên Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ngọc Hàm Phương. Cát Hồng Trị kiết lỵ. Vị thuốc: …….. 40g Kha tử bì ………..40g Mộc hương ……. 40g Nhục đậu khấu …………. 1 quả Tử cầm ………… 20g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Song Giải Tán

Nguyên bản bài thuốc Tuyên Minh Luận, Q.6. Lưu Hà Gian Sơ phong, giải biểu, thông tiện, tả nhiệt. Trị chứng ngoài thì cảm phong, hàn, thử, thấp, trong thì no đói thất thường, lại làm việc khó nhọc, trong ngoài đều tổn thương, gây ra các chứng tích nhiệt, nóng lạnh, phiền uất, toát mồ hôi, run sợ… Vị…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mộc Tặc Tiễn II

Bài thuốc Mộc Tặc Tiễn II Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị sốt rét. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 8g Binh lang ……….. 8g Hậu phác ………. 12g Mộc tặc ……….. 12g Thanh bì ……….. 4g Thương truật ….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mắc kẹn

Tên thường gọi: Mắc kẹn Còn gọi là Ma keyeng, May kho, Marronier. Tên khoa học Aesculus sinensis Bunge Họ khoa học: Thuộc họ bồ hòn Sapindaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mắc kẹn, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ cao 3-5cm, lá kép chân vịt, có cuống chung dài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam thảo Can khương Thang II

Bài thuốc Cam thảo Can khương Thang II Nguyên bản bài thuốc: Nhật Bản Hán Y Danh Phương Tuyển. Vương Khánh Quốc Ôn trung, tán hàn, noãn tỳ, chỉ tả. Trị các chứng sán tiết. Vị thuốc: Cam thảo ……. 1,5g Can khương …..1,5g phụ tử ………….0,9g Thục tiêu ………0,9g Sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần U

UNG THƯ BÀNG QUANG

Ung thư bàng quang là loại ung thư đường tiết niệu thường gặp nhất và chiếm khoảng các loại ung thư. Tuổi thường gặp là 50 – 70 tuổi, nam gấp đôi nữ. Triệu chứng sớm nhất là có máu mà không đau. Bệnh thuộc loại ‘Niệu Huyết’, ‘Huyết Lâm’ của YHCT. + Do Tâm hỏa không chuyển nhiệt được…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hư Thành Tán

Bài thuốc Hư Thành Tán Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Bổ Phế, trị Phế lao (lao phổi). Vị thuốc: Bạch …… 20g ……. 20g Cam thảo (nướng) ……….. 10g Chỉ xác ………… 20g ……. 20g Hồi hương (sao) …………… 20g Ma hoàng ……… 20g Tần cửu ………… 20g Tán bột. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phụng Tủy Đơn

Bài thuốc Phụng Tủy Đơn Nguyên bản bài thuốc Tế Sinh Bạt Tụy. Vương Hải Tàng Trị âm hư hỏa vượng, tinh dễ bị tiết. Vị thuốc: Chích thảo …….. 30g Hoàng bá …….. 120g Sa nhân …………. 6g Tán bột, làm hoàn. Dùng Nhục thung dung, xắt mỏng, ngâm với 200ml rượu 1 đêm. Hôm sau lấy thuốc, sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Linh Tán

Nguyên bản bài thuốc Thương Hàn Luận. Trương Trọng Cảnh Trị phát sốt, tiết tả, miệng khát, sốt rét (nóng nhiều lạnh ít), miệng khát, tâm bứt rứt. Vị thuốc: Bạch truật ……. 7,2g Bán hạ ….. 1/2 thăng Chích thảo …… 120g Đại táo …….. 12 trái Hoàng cầm ….. 120g Nhân sâm …….120g Phục linh ……… 7,2g Quế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phật Thủ Tán III

Bài thuốc Phật Thủ Tán III Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị kinh hành trước kỳ, thai chết trong bụng. Vị thuốc: Đương quy ……. 120g Kinh giới huệ ………………40g Xuyên khung ……..8g Tán bột, uống ngày 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Khung Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.5. Hứa Thúc Vi Trị phong thịnh tắc ở ngực, mũi nghẹt, sổ mũi, nước mắt chảy nhiều, nửa đầu đau. Vị thuốc: Bán hạ khúc ….. 20g Cam cúc hoa …..20g Chích thảo …….. 20g Nhân sâm ……… 20g Phòng phong ……… 20g Sài hồ ………….. 40g Tiền hồ ………..…

Tiếp tục đọc