Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiện Tỳ Phân Tiêu Thang

Bài thuốc Kiện Tỳ Phân Tiêu Thang Nguyên bản bài thuốc Lữ Vân Kiếm, bệnh viện Trung y Hạ Ấp, tỉnh Hà Nam. Trị viêm gan mạn, viêm gan siêu vi. – Biện chứng gia giảm: Chỉ số hoàng đản tăng, dùng bột Tử ha xa, Lộc nhung. Tiểu cầu giảm, thời gian máu đông, máu chảy kéo dài thêm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Nguyên Đơn

Bài thuốc Nhất Nguyên Đơn Nguyên bản bài thuốc Nhãn Khoa Cẩm Nang. Trị mắt có màng (mạc chướng). Vị thuốc: Cam thảo Thủy tiên (căn) Lượng bằng nhau. Đốt tồn tính, nghiền nát, để dành dùng. Mỗi lần dùng 1 ít, hòa với sữa, nhỏ vào mắt. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cố Tỳ Hòa Trung Tán II

Bài thuốc Cố Tỳ Hòa Trung Tán II Nguyên bản bài thuốc: Ấu Khoa Thích Mê, Q.6. Thẩm Kim Ngao Hòa vị, chỉ tả, định phiền khát. Trị phiền khát, bụng đau, tiêu chảy. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) Cát căn Hoắc hương Nhân sâm Các vị lượng bằng nhau, tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm Gừng và Táo…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Tán III

Bài thuốc Ngũ Gia Bì Tán III Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị cổ mềm, chậm biết đi. Vị thuốc: Ngũ gia bì Liều lượng tùy dùng. Tán nhỏ, hòa với rượu đem bôi trên xoáy đầu, đồng thời hòa liều khác với rượu mà uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bạng hoa

Tên thường gọi: Còn gọi là Sò huyết, Tử vạn niên thanh, Bạng hoa. Tên tiếng Trung: 小蚌兰 (Tiểu bạng lan) Tên khoa học: Rhoeo discolor Họ khoa học: Thuộc họ thài làiCmmelinaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Bạng hoa, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Cây Bạng hoa là…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khoan Trung Thừa Khí Thang

Bài thuốc Khoan Trung Thừa Khí Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Công hạ, thông lý. Trị ruột bị nghẽn Vị thuốc: Chỉ xác ………… 10g Đại hoàng (sống) ………….10-16g Đào nhân ………. 10g Hậu phác ………16-30g Huyền minh phấn ………… 16g Lai phục tử ……. 30g Mộc hương ……….6g Xích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cát Căn Bạch truật Tán

Bài thuốc Cát Căn Bạch truật Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị chứng kiết lỵ độc. Vị thuốc: Bạch truật ………..4g Cam thảo ………. 12g Cát căn ………… 12g Chỉ xác ………….. 4g Mộc hương ……….6g ……….. 8g Tán bột. Ngày uống 4–6g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Canh Niên Điều Xung Thang

Bài thuốc Canh Niên Điều Xung Thang Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Bổ thận, hoạt huyết, lý khí. Trị bệnh của tuổi già, biểu hiện sốt về chiều, mặt đỏ, tâm phiền, ra mồ hôi, đầu váng, mắt hoa, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Chỉ xác Đào…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhuận Trạch Hoàn

Bài thuốc Nhuận Trạch Hoàn Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp Phụ Dư, Q.13. Phương Quảng Trị táo bón. Vị thuốc: Chỉ xác ………… 40g Đào nhân ………. 40g Đương quy ……. 40g Ma tử nhân …… 40g Sinh địa ………..40g Tán bột, trộn mật làm thành viên, to bằng hạt Ngô đồng lớn. Mỗi lần uống 50…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dương Hòa Thang

Bài thuốc Dương Hòa Thang Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Chứng Trị Toàn Sinh Tập. Vương Chùy Đức Thông dương khí, thông kinh lạc, trừ đờm kết, trị lao hạch, lao khớp, nhọt lao vỡ không liền miệng, động mạch viêm tắc, các chứng ung nhọt thể âm. Vị thuốc: Bạch giới tử …… 40g Cam thảo (sống) ……………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Xuyên Khung Thang

Bài thuốc Đại Xuyên Khung Thang Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.16. Chu Tiêu Bổ huyết, hoạt huyết, điều kinh, trị kinh không đều, các chứng thuộc huyết hư, hoặc huyết hư kèm theo ứ trệ. Vị thuốc: Bạch thược ……. 12g Địa hoàng ……….16g Đương quy ……..12g Xuyên khung ……6g Lượng bằng nhau. Ngày sắc một thang…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Sinh Hoàn II

Bài thuốc Ngũ Sinh Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng phong giản. Vị thuốc: Bán hạ (sống) Nam tinh (sống) phụ tử (sống) Sinh khương (khô) Xuyên ô đầu Đều 20g, tán bột. Dùng giấm chưng với Đại đậu làm hồ, trộn với thuốc bột làm hoàn. Ngày uống 12–18g. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạt Vân Tán

Bài thuốc Bạt Vân Tán Nguyên bản bài thuốc Ngân Hải Tinh Vi, Q. Hạ. Tôn Tư Mạo Trị mắt sưng đỏ, lâu ngày mắt có hồng ế (màng đỏ), gặp ánh sáng thì chảy nước mắt. Vị thuốc: Bạc hà Bạch tật lê Cam thảo Cảo bản Cát cánh Chi tử Cúc hoa Hoàng cầm Liên kiều Mật mông…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Dưỡng Vinh Thang III

Bài thuốc Dưỡng Vinh Thang III Nguyên bản bài thuốc Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Lục Dâm Môn), Q.13. Thẩm Kim Ngao Tư can, dưỡng huyết. Trị chứng phong táo, tà ở biểu, gân cơ khô, lông rụng, ngứa khan muốn gãi. Vị thuốc: Bạch thược ……….4g Cam thảo ………… 2g Chi tử …………4g Đương quy ………. 4g Mạch…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÀI THUỐC TRỊ VIÊM PHẾ QUẢN CẤP VÀ MÃN

1. THANH PHÊ TIÊU VIÊM HOÀN Lá Hồ thiệt tươi5000g Xạ can500g Can khương200g Chủ trị: Viêm phế quản cấp và mạn tính. Cách dùng, liều lượng: Lá Hổ thiệt rửa sạch, giã nhỏ, thêm nước quấy đểu vắt lấy nước đem cô thanh cao đặc. Xạ can, Can khương sấy khò giòn tán bột mịn, trộn với cao đặc…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần C

Chí thất

Huyệt ở ngang với Thận (Thận Du), theo YHCT, ‘Thận chủ Ý Chí’, huyệt được coi là nơi chứa ý chí vì vậy gọi là Chí Thất, theo YHCT ‘Thận tàng Tinh’ vì vậy huyệt này cũng được gọi là Tinh Cung (nhà chứa tinh). Tên Khác: Chí Đường, Tinh Cung. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 52 của…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bổ Huyết Dưỡng Âm Hoàn

Bài thuốc Bổ Huyết Dưỡng Âm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị phụ nữ bị chứng lao. Vị thuốc: ……. 20g ……….20g ……. 20g Mạch môn …….. 20g Mẫu Đơn bì …….20g Miết giáp ………. 20g Ngũ vị tử ………. 20g Ngưu tất ……….. 20g ………. 20g Sinh địa ………..20g Thanh hao…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch Đầu Ông Thang Gia Vị

Bài thuốc Bạch Đầu Ông Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc: Ôn Bệnh Điều Biện, Quyển 2. Ngô Cúc Thông Thanh nhiệt, giải độc, lương huyết, chỉ lỵ. Trị nhiệt lỵ, bụng đau, mạch tay trái Đại, mạch tay phải Tiểu. Vị thuốc: Bạch đầu ông ………12g ……….8g ………..8g Hoàng cầm ……. 12g ………..8g Tần bì ……….. 8g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Tân Nhuận Táo Thang

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tư âm thanh nhiệt, sinh tân nhuận táo. Trị âm hư, đái tháo đường. Vị thuốc: Sinh địa (loại lớn) ………… 30g Thạch cao (sống) …………. 60g Sắc uống thay nước trà. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hy Diên Tán II

Bài thuốc Hy Diên Tán II Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Trị phong đờm không thông, trong họng khò khè. Vị thuốc: Bán hạ (dùng sống, thái ra) …………….14 củ Trư nha Tạo giác (nướng) …………… 1 trái Dùng 400ml nước sắc còn 100ml, bỏ bã, cho thêm ít nước cốt Gừng, uống ấm. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quyên Ẩm Lục Thần Thang

Bài thuốc Quyên Ẩm Lục Thần Thang Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa Tập Yếu. Trầm Nghiên Phong Trị sinh xong bị kinh giản. Vị thuốc: Bán hạ khúc Đởm tinh Phục thần Quất hồng Thạch xương bồ Tuyền phúc hoa Đều 4g – Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt…

Tiếp tục đọc

Kiến thức y khoa

CHÁY MÁU SAU ĐẺ

CHẢY MÁU SAU ĐẺ – CHẨN ĐOÁN – XỬ TRÍ – BIẾN CHỨNG – PHÒNG BỆNH Chảy máu sau đẻ là tai biến sản khoa thường gặp nhất và là nguyên nhân tử vong mẹ hàng đầu. Chảy máu sau đẻ là chảy máu sau khi sổ thai trên 500ml hoặc có ảnh hưởng xấu đến toàn trạng của sản…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Trị Thương Thang

Bài thuốc Quế chi Trị Thương Thang Nguyên bản bài thuốc Trung Y Thương Khoa Học Giảng Nghĩa. Trung Y Bắc Kinh Lý khí, hoạt huyết, thông lạc, chỉ thống. Trị gân xương cánh tay bị tổn thương. Vị thuốc: Chỉ xác Độc hoạt Hồng hoa Hương phụ Nguyên hồ Phòng phong Quế chi Quy vĩ Trần bì Xích thược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đại Tiêu Bỉ Hoàn II

Bài thuốc Đại Tiêu Bỉ Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Y Sao Loại Biên, Q.9. Ông Tảo Thanh nhiệt, tiêu bỉ. Trị vùng thượng vị đầy trướng, bụng có kết khối. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) Chỉ thực Đại hoàng Hậu phác Hoàng cầm Hoàng liên Khương hoàng Sa nhân Trạch tả Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 16–20g.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán IV 7

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán IV 7 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ ăn uống không tiêu. Vị thuốc: …….. 40g Can khương ……40g Chích thảo …….. 40g ……. 40g Hậu phác ………. 40g Hoàng kỳ ………. 40g Mộc qua …………80g Ngũ vị tử ………. 40g Thược dược …… 40g Thương truật…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ức Dương Tửu Liên Tán

Nguyên bản bài thuốc Nguyên Cơ Khải Vi, Q. Hạ. Nghê Duy Đức Tư âm, thanh nhiệt, khứ phong, trừ thấp. Trị thận âm bất túc, phong thấp hợp với nhiệt nung đốt phần trên gây ra bệnh ở mắt. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….. 1,6g Cam thảo ……… 1,6g Chi tử …………2g Độc hoạt ………. 1,2g Hàn thủy thạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc Âm Dương Chí Thánh Cao

Bài thuốc Âm Dương Chí Thánh Cao Nguyên bản bài thuốc: Dương Y Đại Toàn, Q.7 Cố Thế Trừng Trị các chứng ung nhọt. Vị thuốc: Cam thảo ………. 30g Đơn bì …………. 30g ……. 90g ………. 90g ……… 150g ……480g …….. 90g Ngưu tất ……….. 30g Nhân sâm ……… 15g Sinh địa ………. 240g Thiến thảo căn …… 15g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xạ Hương Hoàn V

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị kinh cam. Vị thuốc: Hồ hoàng liên …….. 20g Long não ……….. 4g Long đởm thảo …………….. 20g Mộc hương ……….4g Ngưu hoàng …….. 4g Qua đế Thuyền thoái ……4g Xạ hương ………… 4g Tán bột, trộn với mật heo làm hoàn. Ngày uống 2…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Khổ sâm cho rễ

Tên thường gọi: Khổ sâm là rễ phơi hay sấy khô của cây khổ sâm. Còn có tên là Dã hòe, Khổ cốt. Tên tiếng Trung: 苦 參 Tên khoa học: Sophora flavescens. Họ khoa học: Họ Thầu Dầu (Euphorbiaceae). (Mô tả, hình ảnh cây Khổ sâm, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Phong Tán V

Nguyên bản bài thuốc Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng Trị các chứng phong. Vị thuốc: Bạc hà ………….. 12g Bạch chỉ …………..2g Bạch cương tằm ……. 2g Bạch tật lê ………..2g Bạch tiên bì ………2g Cam thảo ………… 2g Cát căn ………. 2g Chi tử ………….4g Độc hoạt …………12g Hà thủ ô …………. 4g Hoàng bá ………….2g Hoàng…

Tiếp tục đọc