Huyệt vị vần A

Ân môn

Huyệt ở nơi vùng nhiều (ân) thịt, lại là cửa (môn) nối giũa huyệt Ủy Trung (Bq.40) và Thừa Phò (Bq.36), vì vậy gọi là Ân Môn (Trung Y Cương Mục). Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: Huyệt thứ 37 của kinh Bàng Quang. Dưới nếp mông 6 thốn, mặt sau xương đùi, điểm giữa khe của cơ bám…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần A

Âm khích

Tên Huyệt: Vì huyệt là Khích huyệt của kinh thủ Thiếu Âm, vì vậy gọi là Âm Khích (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Âm Ky, Thạch Cung, Thiếu Âm Khích, Thủ Thiếu Âm. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Đặc Tính: + Huyệt thứ 6 của kinh Tâm. + Huyệt Khích của kinh Tâm. + Huyệt dùng châm trong rối…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần A

Âm thi

Âm chỉ âm hàn thấp; Thị chỉ nơi kết tụ lại. Huyệt có tác dụng trị âm hàn thấp kết tụ, vì vậy gọi là Âm Thị (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Âm Đỉnh. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 33 của kinh Vị. Ở chỗ lõm trên góc trên ngoài xương bánh chè 3 thốn, sát bờ…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần A

Âm đô

Huyệt ở vị trí (vùng) thuộc Âm mà lại là nơi hội tụ của Kinh Thận và mạch Xung, vì vậy gọi là Âm Đô (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Thạch Cung, Thông Quan, Thực Cung. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. + Huyệt thứ 19 của kinh Thận. + Huyệt giao hội với Xung Mạch. Trên rốn 4 thốn,…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần A

Âm liêm

Huyệt nằm ở vị trí gần (liêm) âm hộ, vì vậy gọi là Âm Liêm. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 11 của kinh Can. Để bệnh nhân ở tư thế nằm ngửa, sờ động mạch nhảy ở bẹn, huyệt nằm sát bờ trong động mạch đùi, hoặc dưới nếp nhăn của bẹn 1 thốn. Dưới da là khe…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần A

Âm cốc

Huyệt nằm ở hõm nếp nhượng chân, giống hình cái hang = cốc, lại ở mặt trong chân (mặt phía trong = Âm), vì vậy gọi là Âm Cốc. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). Đặc Tính: + Huyệt thứ 10 của kinh Thận. + Huyệt Hợp, thuộc hành Thuỷ . + Nơi xuất phát kinh Biệt Thận. Ngồi thõng…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần A

Âm lăng tuyền

Tên Huyệt: Huyệt nằm ở chỗ lõm (giống như con suối nhỏ = tuyền) ở dưới đầu xương chầy (giống hình cái gò mả = lăng), ở mặt trong chân (Âm) vì vậy gọi là Âm Lăng Tuyền. Tên Khác: Âm Chi Lăng Tuyền, Âm Lăng. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). Đặc Tính: + Huyệt thứ 9 của kinh…

Tiếp tục đọc