Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Hương Liên Kiều Thang II

Bài thuốc Ngũ Hương Liên Kiều Thang II Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong mà máu dơ ra ít, ứ trệ lại ở kinh lạc, lưng sưng đau dồn xuống 2 chân, đau như dùi đâm. Vị thuốc: Đinh hương Độc hoạt Liên kiều Ma hoàng Mộc thông Nhũ hương Tang ký…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Hoàn IX

Bài thuốc An Thần Hoàn IX Nguyên bản bài thuốc: Đậu Chẩn Truyền Tâm Lục, Q.17. Chu Huệ Minh Trị trẻ nhỏ bị kinh phong cấp. Vị thuốc: Bạc hà ………..8g ……..12g ………..8g Long cốt ………… 8g …….. 12g Mộc thông ………..8g Nam tinh (chế) …………….. 20g Ngưu hoàng …….. 8g Nhân sâm ……… 20g Phục thần ……… 20g Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Diệp Thang

Bài thuốc Quất Diệp Thang Nguyên bản bài thuốc Dương Khoa Tâm Đắc Tập, Q.Trung. Cao Thuỵ Quân Trị vú sưng. Vị thuốc: Bồ công anh Bối mẫu Đương quy Hạ khô thảo Hoàng cầm Hương phụ Quất diệp Thanh bì Thiên hoa phấn Xích thược Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Tân Cam Lộ Ẩm II

Nguyên bản bài thuốc Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Trị tiêu khát. Vị thuốc: Cam thảo Đương quy Hạnh nhân Hoàng bá Hoàng cầm Hoàng kỳ Hồng hoa Long đởm thảo Phòng kỷ Phòng phong Sa nhân Sài hồ Thạch cao Thăng ma Thục địa Tri mẫu Sắc xong hòa ít mật, uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Xương rồng ông

Tên thường gọi: Còn gọi là Xương rồng ba cạnh, Xương rồng, Bá vương tiêm, Hóa ương lặc. Tên tiếng Trung: 火秧竻. Tên khoa học: Euphorbia antiquorum L. Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Xương rồng ông, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Tích Tán

Bài thuốc Cam Tích Tán Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.8. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị cam tích. Vị thuốc: Bách thảo sương ………… 8g Cam thảo ………. 28g Hậu phác (tẩm nước Gừng) …… 32g Lô hội …………. 28g Nguyên di ………20g Thanh đại ……… 12g Trần bì ………….32g Tuyền phúc hoa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vong Thống Thang

Nguyên bản bài thuốc Huệ Trực Đường Kinh Nghiệm Phương, Q.2. Đào Thừa Chí Trị nửa người đau, xương đau. Vị thuốc: Đương quy ……. 20g Hoàng kỳ ………. 40g Huyền hồ ………… 2g Nhục quế ………… 4g Tần cửu …………. 2g Thiên hoa phấn ……. 2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Chân Tán III

Bài thuốc Ngọc Chân Tán III Nguyên bản bài thuốc Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Khu phong, định súc. Trị chứng phá thương phong. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 40g Bạch phụ tử ……80g Khương hoạt ……… 40g Nam tinh ………. 40g Phòng phong ……… 40g Thiên ma ………. 40g Tán bột. Ngày uống 12 – 16g với nước…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Tán II

Bài thuốc phụ tử Tán II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị thương hàn âm kỉnh (co rút người như phong đòn gánh). Vị thuốc: Bạch thược ……. 40g Độc hoạt ……….. 20g phụ tử …………. 40g Quế tâm …………12g Xuyên khung …….. 12g Tán bột. Ngày 2 lần, mỗi lần dùng 8g, thêm…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần D

ĐÁI DẦM

Trẻ em trên 3 tuổi mà còn đái dầm là thận khí chậm phát triển,trên 4 tuổi mà còn đái dầm là bệnh, cần phải điều trị. Nguyên nhân gây chứng đái dầm do thận khí hư hàn hoặc do bàng quang có nhiệt gây nên, một phần cũng do thói quen xấu của trẻ Do nhiệt Triệu chứng: Trẻ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mai Anh Hy Đậu Hoàn

Bài thuốc Mai Anh Hy Đậu Hoàn Nguyên bản bài thuốc Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Trị bệnh đậu. Vị thuốc: Chu sa ………. 4g Hoa mơ ……… 7 đóa Tán nhỏ. Uống ngày 4–6g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Mộc Hương Tán

Bài thuốc Ngũ Vị Tử Mộc Hương Tán Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mụn nhọt, ghẻ lở sưng đau. Vị thuốc: Bạch phàn …….. 40g Đinh hương …… 40g Linh lăng hương …… 4g Mộc hương ……. 40g Ngũ vị tử ………. 40g Xạ hương ………0,4g Tán bột. Ngày uống 16g. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phổ Tế Tiêu Độc Ẩm IV

Bài thuốc Phổ Tế Tiêu Độc Ẩm IV Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị chứng ôn dịch gây sưng phù đầu mặt, miệng khô ráo (đại đầu ôn). Vị thuốc: Bạc hà ……………2g Bản lam căn ………. 4g Cam thảo (sống) ………………. 2g Cát cánh ……….. 4g Cương tằm ………… 2g Hoàng cầm …………8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Đinh hương Thang

Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí Tàng, Q. Trung. Lý Đông Viên Trị phụ nữ 30 tuổi lúc sắp hành kinh thì bụng dưới và lưng đau.Trị phụ nữ 30 tuổi lúc sắp hành kinh thì bụng dưới và lưng đau. Vị thuốc: Đinh hương ….. 1,2g Khương hoạt …….4g Quy thân …………4g Sài hồ …………4g Sinh địa ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hãm Hung Thừa Khí Thang

Bài thuốc Hãm Hung Thừa Khí Thang Nguyên bản bài thuốc: Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Thanh nhiệt, tả hỏa, hóa đờm, thông tiện. Trị đờm nhiệt uẩn kết, phủ khí không thông, sốt, ngực đầy trướng, ngực đau, thần trí mê muội, nói xàm, táo bón. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 6g Mang tiêu ……….. 6g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Vòi voi

Tên thường dùng: Vòi voi, Dền voi, cẩu vĩ trùng, đại vĩ đao, promoi dảmey-xantui Tên khoa học: – Heliotropium indicum L Họ khoa học: thuộc họ Vòi voi – Boraginaceae. (Mô tả, hình ảnh cây vòi voi, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây vòi voi là một cây…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mậu Kỷ Hoàn

Bài thuốc Mậu Kỷ Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.6. Trần Sư Văn Thanh nhiệt, hóa thấp, hòa huyết, chỉ thống. Trị tỳ kinh bị thấp làm hại, tiêu chảy không cầm, thức ăn không tiêu, dạ dày đau, dạ dày loét, ợ chua (can tỳ bất hòa). Vị thuốc: Bạch thược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Liên Thang

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị chứng cam cổ. Vị thuốc: Bạc hà ………….. 20g Bách hợp ………. 20g Bạch thược ……. 12g Cam thảo ………… 8g Đương quy ………12g Hoàng liên …………8g Hòe hoa ………….. 8g Sinh địa …………..20g Tử tô ………… 20g Xuyên khung ……..8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Châm Cứu Trị Bệnh

Câm điếc

a- Triệu chứng: 1- Câm điếc tiên thiên: Khi sinh ra không bị tật bệnh gì nặng (như phong nhiệt, di chứng viêm não …) mà đã không nói, không nghe, ngoài ra không có chứng gì khác kèm theo. 2- Câm điếc hậu thiên: Phải có qua những bệnh nặng hoặc đã bị viêm não rồi để lại di…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Vinh Thang

Bài thuốc An Vinh Thang Nguyên bản bài thuốc: Y Học Chính Truyền, Q.7. Ngu Bác Dưỡng huyết, hành trệ, thanh nhiệt, an thai, cố thai nguyên, dự phòng tiểu sản. Trị thai động không yên (dọa sảy thai) do có nhiệt, thai khí không chắc, dọa sinh non. Vị thuốc: Điều cầm Hương phụ tử Nhu mễ Sa nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Tán II

Bài thuốc An Thần Tán II Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng, Q. Trung. Lý Đông Viên Trị uất nhiệt (nhiệt bị uất kết), đầu đau do hư nhiệt, đầu váng, mắt tối đen. Vị thuốc: Cam thảo ………. 12g Chích thảo …….. 12g ………. 40g Hoàng nghiệt (tẩm rượu) ……… 40g Phòng phong ……… 80g Sài hồ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Tán II

Bài thuốc Phòng Kỷ Tán II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị có thai bị trúng phong, mắt lệch, miệng méo, tay chân tê liệt. Vị thuốc: Chích thảo ………. 20g Hoàng tùng …….. 40g Khương hoạt ……………… 40g Kinh giới huệ ………………20g Linh dương giác ……………… 40g Ma hoàng ……….. 40g Mộc tiết…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thần Tán VII

Bài thuốc An Thần Tán VII Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Trung Y Danh Nhân Chí Bổ thiên, ích khí, dưỡng huyết, an thần. Trị trẻ nhỏ công năng sinh lý suy kém. Vị thuốc: (sao đất) …………. 20g Câu kỷ ………… 20g ……. 20g (sao muối) ………… 20g Lộc giác giao …..30g …….. 30g Ngũ vị…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần U

Ung thư tụy

Ung thư tuyến tụy là một loại khối u ác tính thường thấy nhất ởtuyến tụy. Những năm gần đây bệnh phát sinh tăng lên rõ rệt. Ung thư tuyến tụy có tính nguyên phát chiếm 1-2% trong tất cả các khối u, ở bộ phận đầu tụy thường gặp nhất, chiếm khoảng 67.9%, sau đến bộ phận thân và…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

BẠCH CHỈ

– Tên khác: Vị thuốc bạch chỉ còn gọi Bách chiểu, Chỉ hương, Cửu lý trúc căn, Đỗ nhược, Hòe hoàn, Lan hòe, Linh chỉ, Ly hiêu, Phương hương (Bản Kinh), Thần hiêu (Hòa Hán Dược Khảo), Bạch cự (Biệt Lục), Phù ly, Trạch phần (Ngô Phổ Bản Thảo), An bạch chỉ, Hàng bạch chỉ, Vân nam ngưu phòng phong,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cầm Liên Tiêu Độc Ẩm II

Bài thuốc Cầm Liên Tiêu Độc Ẩm II Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Trị chứng đại đậu thương hàn, thấp chứng, mồ hôi nhiều. Vị thuốc: ………….4g Cam thảo ………… 8g ………… 8g Chỉ xác ………….. 4g Hoàng cầm ……….8g ……… 20g Khương hoạt …….4g Kinh giới ………….4g Liên kiều ……….. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Chu Ẩm

Bài thuốc Kim Chu Ẩm Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị thương hàn phục nhiệt, hư nhiệt bốc lên, mắt đỏ, lưỡi sưng, miệng mũi sinh mụn nhọt. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Chu sa …………0,4g Ô Nha tiêu …….. 20g Thiên trúc hoàng …………..20g Thuyền xác …… 14 cái Uất kim ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Nguyên Thông Thánh Tán

Bài thuốc Phục Nguyên Thông Thánh Tán Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Trị tai đau, khí bế sắp sinh nhọt. Vị thuốc: Cam thảo Qua lâu căn Thanh bì Trần bì Xuyên sơn giáp Tán bột. Ngày uống 8 – 12g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Quy Phụ Cứu Thang

Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị trúng phong mà dương thoát. Vị thuốc: Hoàng kỳ ………. 80g Nhân sâm ……….. 4g Đương quy …….. 40g phụ tử ……….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có…

Tiếp tục đọc