Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khương Hoạt Thang II

Bài thuốc Khương Hoạt Thang II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phá thương phong. Vị thuốc: Địa du Độc hoạt Khương hoạt Phòng phong Đều 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 8g, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Hội chứng bệnh

CHỨNG

CHỨNG PHẾ KHÍ HƯ YẾU Ở TRẺ EM Chững Phế khí' hư yếu ở trẻ em là tên gọi chuíìg các chứng trạng do các bệnh bo, suyễn tái phát nhiều lần, điều trị lâu ngày khổng khỏi, Phế khí bị tổn thương, phát sinh đoản hơi 'thiểu khỉ, hố hấp không lợi hoặc công nảng bảo vệ bên ngoài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoạt Huyết Nhuận Táo Hoàn

Bài thuốc Hoạt Huyết Nhuận Táo Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng (Tiểu Tiện Lâm bế Môn). Lý Đông Viên Hoạt huyết, khứ phong, nhuận trường, thông tiện. Trị phong bí, huyết bí, táo bón, không muốn ăn uống, do trường vị có hỏa phục. Vị thuốc: ……… 20g Đào nhân ………. 40g Khương hoạt ….. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Sa Tán

Bài thuốc Kim Sa Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị các chứng lâm của phụ nữ (các chứng viêm nhiễm ở đường tiểu). Vị thuốc: Hải kim sa Phơi trong râm cho khô. Tán bột. Ngày uống 8g với nước sắc Cam thảo. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoán Cốt Đơn

Bài thuốc Hoán Cốt Đơn Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị trúng phong, co giật lâu ngày không khỏi, chân tay tê xụi. Vị thuốc: ………… 16g Bạch giao hương …………… 16g Bạch giới tử …… 30g Cam thảo ………. 30g Chích thảo …….. 16g Chu sa (dùng bọc áo) ……….. 10g Cốt toái bổ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Sâm Ngũ Bì Ẩm

Bài thuốc Ngũ Sâm Ngũ Bì Ẩm Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Trị gan xơ, phúc thủy, lao màng bụng, bụng trướng đau, sốt về chiều. Vị thuốc: Đan sâm …………10g Địa cốt bì ………..10g Đơn bì …………. 10g Hoàng kỳ bì …… 10g Huyền sâm ……. 12g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bạch linh

Còn gọi là phục linh Tên khoa học Poria cocos Wolf., họ Nấm lỗ (Polyporaceae) Bộ phận dùng làm thuốc Quả thể của nấm Poria cocos Wolf., họ Nấm lỗ (Polyporaceae). Tiếng Trung: 茯苓 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Thể quả nấm Phục linh khô:…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần T

Tổ đỉa

Còn gọi là bệnh ở tay gọi là Nga trưởng phong, Bệnh ở chân gọi là thấp cước khí Nhiều mụn nước nhỏ như đầu ghim xuất hiện trên nền da lành, không đỏ, bệnh phát từng đợt rất ngứa, lấy kim chích mụn nước có dịch trong dính, khi các mụn nước teo đicó hiện tượng bong vẩy Nga…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngùy Truật Tán

Bài thuốc Ngùy Truật Tán Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị phong nội điếu (kinh phong). Vị thuốc: A ngùy ……….4g Nga truật ……….20g Cho A ngùy vào nước nóng cho tan, cho Nga truật vào ngâm 1 ngày đêm, sấy khô tán nhỏ, mỗi lần dùng 1g uống với nước Tía tô hoặc…

Tiếp tục đọc

Danh Sách Bài Thuốc Đông Y Theo Kinh Nghiệm

BÁT VỊ QUẾ PHỤ GIA VỊ HOÀN

BÀI THUỐC TRỊ THẬN SUY CHÂN PHÙ BỤNG TRƯỚNG Can địa hoàng8g Hoài sơn8g Sơn thù6g Trạch tả6g Đan bì4g Phụ tử chế4g Xa tiển tử4g Phục linh8g Quế nhục2g Ngưu tất6g Chủ trị: Thận suy yếu, chân phù thũng, bụng trướng đầy. Cách dùng, liều lượng: Các vị sấy khô tản bột mịn, luyện mật làm viên bằng hạt…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xích Long Tán

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mũi bị nghẹt. Vị thuốc: Hoàng liên ………..8g Long não ……….. 2g Qua đế ……… 14 cái Xích tiểu đậu …………… 30 hột Tán bột, dùng để thổi vào mũi cho nước mũi chảy ra là khỏi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Liên Hoàn V 2

Bài thuốc Hương Liên Hoàn V 2 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị kiết lỵ lâu ngày. Vị thuốc: Hoàng liên ……480g Ngô thù du (bỏ cành, nhánh) ………….. 400g Dùng nước sôi tẩm 2 vị đó, cho vào nồi đất, đồ 1 ngày, rồi sao chung. Khi Hoàng liên sắc vàng sẫm, bỏ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A Giao Ngũ Linh Tán

Bài thuốc A Giao Ngũ Linh Tán Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm. Trị có thai mà khó tiểu tiện (do đờm ẩm). Vị thuốc: A giao (châu) …….. 10g Bạch …… 10g ………..8g Nhục quế ……… 1,2g Trạch tả ………… 8g Trư linh …………. 8g Tán bột. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Giải Tán III

Bài thuốc Hòa Giải Tán III Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Lục Thư, Q.1. Đào Tiết Am Trị thương hàn mà sợ gió, lúc nóng lúc lạnh, ngực và hông đầy, không muốn ăn, tai ù, tiểu không thông… Bệnh ở kinh thiếu dương. Vị thuốc: Bán hạ ………….25g Cam thảo ……..120g Đại táo …….. 12 trái Hoàng cầm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Giáp Tán

Bài thuốc Quy Giáp Tán Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.43. Triệu Cát Dưỡng âm, thanh tâm, ninh tâm, an thần. Trị hay quên. Vị thuốc: Mộc thông …….. 20g Quy giáp (nướng) ………… 20g Viễn chí (bỏ lõi) …………… 20g Xương bồ ………. 20g Tán bột. Mỗi lần dùng 6–8g, uống với rượu, lúc đói. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Sài Trần Tiễn

Nguyên bản bài thuốc Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc Giải biểu, phát hãn, hóa đờm, chỉ khái. Trị thương phong kèm hàn, ho, sốt, đầy trướng, đờm nhiều do phong hàn. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 8g Bán hạ ………. 8g Cam thảo ………… 4g Gừng …………. 5 lát Sài hồ ………….. 12g Trần bì ………….. 2g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Hóa Thang Gia Vị

Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa (Sản Hậu Biên), Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Trị cảm giống như thương hàn (loại thương hàn). Vị thuốc: Chích thảo ……….4g Khương hoạt ….. 16g Đào nhân …….10 hạt Đương quy ………12g Phòng phong ……. 4g Xuyên khung ……..4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Mẫu Thang

Bài thuốc Nhị Mẫu Thang Nguyên bản bài thuốc Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Trị đờm suyễn. Vị thuốc: Ba đậu (ép bỏ dầu) Bối mẫu Tri mẫu Tán nhỏ, ngậm với nước Gừng vào lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua lâu Tán Gia Vị

Bài thuốc Qua lâu Tán Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ can, lý khí, hoạt huyết, hóa ứ, nhuyễn kiên, tán kết. Trị vú sưng to. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 3g Đương quy ………12g Lê hạch ………… 15g Một dược ……….. 3g Nhũ hương ……….3g Qua lâu …………. 30g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lương Huyết Hoàn

Bài thuốc Lương Huyết Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị kinh nguyệt đến sớm (trước kỳ). Vị thuốc: A giao Bạch thược Cam thảo Đỗ trọng Hoàng bá Ngũ vị tử Sinh địa Sơn thù Thanh hao Tỳ bà diệp Xuyên tục đoạn Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12 – 16g.…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần D

Dương trì

Huyệt ở chỗ lõm, giống hình cái ao (tù) ở mu cổ tay (mặt ngoài = Dương) vì vậy gọi là Dương Trì.  Tên Khác: Biệt Dương. Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). + Huyệt thứ 4 của kinh Tam Tiêu. + Huyệt Nguyên. + Châm đặc biệt trong trường hợp khát nước, cổ tay đau âm ỉ. + 1…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Tứ Đằng Thang

Bài thuốc Kim Tứ Đằng Thang Nguyên bản bài thuốc Vương Tương, bệnh viện Trung y Nam Kinh, Giang Tô. Trị dạ dày sa. Kết quả: Dùng thuốc theo biện chứng luận trị cho 55 ca, tốt 33 ca, có kết quả 16 ca. Vị thuốc: Xuyên luyện tử Huyền hồ (Diên hồ sách) Sài hồ Chỉ thực Thược dược…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Nguyên Ích Huyết Thang

Bài thuốc Phục Nguyên Ích Huyết Thang Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị huyết tích, sinh ra đau buốt. Vị thuốc: Cam thảo Đại hoàng Đào nhân Đương quy Hồng hoa Qua lâu Sài hồ Xuyên sơn giáp Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Giải Tán IV

Bài thuốc Hòa Giải Tán IV Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị chứng đờm nhiều. Vị thuốc: ………… 8g Cát căn ………….. 8g Chích thảo ……. 2,8g Hạnh nhân ……… 10 hạt ………..12g Sinh khương …..3 lát Tang bạch bì …….8g Tiền hồ ………….. 6g Tô diệp ………….. 4g Trần bì ………. 4g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Hoàng Kỳ Thang

Bài thuốc Phòng Kỷ Hoàng Kỳ Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Ích khí, kiện tỳ, lợi thủy, trừ thấp. Trị phong thủy, phù thũng, phong thấp, tê mỏi, đau nhức, mồ hôi ra, sợ gió, tiểu không thông, thận viêm mạn tính. Vị thuốc: Bạch truật ………. 30g Chích thảo ……….…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần V

XUYÊN SƠN GIÁP

Tên thường gọi: Xuyên sơn giáp, vẩy con tê tê, vẩy con trút, bào sơn giáp Tên khoa học: Manis Pentadaclyla L Họ khoa học: Họ Tê Tê (Manidae) (Mô tả, hình ảnh, phân bố, bào chế, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Tê tê, vẩy tê tê được xếp vào hàng thuốc quý. Thân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương Sa Điều Trung Thang

Bài thuốc Hương Sa Điều Trung Thang Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị nôn mửa, trướng khí, đầy tức, đau vùng ngực bụng. Vị thuốc: Bán hạ ………. 4g Cam thảo ……… 1,4g Chỉ thực …………..4g Hậu phác ………….4g Hoắc hương …….4,8g …………. 4g Sa nhân …………. 4,8g Thanh bì ………….. 4g Thương truật…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Thang II

Bài thuốc Ma Hoàng Thang II Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.7. Tôn Tư Mạo Trị phong khí độc xung tâm, chân yếu, cơ mỏi, tay chân tê, nói khó. Vị thuốc: Bạch thược ……. 80g Bạch truật …….. 80g Cam thảo ………. 80g Đại táo …….. 20 quả Đương quy ……. 80g Hạnh nhân…

Tiếp tục đọc