Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngưu tất Thang IV

Bài thuốc Ngưu tất Thang IV Nguyên bản bài thuốc Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác Trị nhau bị sót không ra. Vị thuốc: Bồ hoàng ………..30g Đương quy ……. 40g Ngưu tất ……….. 30g Phác tiêu ………. 30g Quế tâm ………… 2g Xuyên khung …….. 30g Thêm Gừng sống 3 lát và Sinh địa 4g, sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Ba Kích Thiên Hoàn II

Bài thuốc Ba Kích Thiên Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.185. Triệu Cát Noãn hạ nguyên, ích tinh tủy. Trị thận dương suy tổn, tinh tủy bất túc. Vị thuốc: (bỏ lõi, sao sơ) ………30g Bổ cốt chỉ (sao) ……………..60g Hồi hương ………60g Long cốt …………30g Nhục thung dung …………. 30g Cửu tử (sao sơ)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quất Bì Bán hạ Thang

Bài thuốc Quất Bì Bán hạ Thang Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.4. Trần Sư Văn Lý khí, hóa đờm, giáng nghịch, hòa trung. Trị phế tỳ suy, hàn đờm đình trệ, muốn nôn, nôn mửa, tay chân lạnh, hoa mắt, phù. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……. 280g Quất bì (bỏ xơ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Thang II

Bài thuốc Phòng Kỷ Thang II Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị cảm mạo, phong thấp ở chân sinh ra đau, 2 gối sưng phù, chân khó co duỗi. Vị thuốc: Bạc quế ………. 20g Chích thảo ………. 30g Ma hoàng ……….. 20g Phòng kỷ ………… 20g Thương truật …………….. 40g Xích linh ………….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc A giao kê tứ hoàng thang

Bài thuốc A giao kê tứ hoàng thang Nguyên bản bài thuốc: (Thôngtục thương hàn luận) Bài thuốc :   Sinh 12 Đại sinh địa 12 Kê tử hoàng 2q A giao 12 Thạch quyết minh 16 Chích thảo 6 Lạc thạch đằng 12 Sinh mẫu lệ 12 Câu đằng 8 Phục thần mộc 12     Cách dùng: Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Bồ Tán

Nguyên bản bài thuốc Tung Nhai Tôn Sinh Toàn Thư, Q.6. Cảnh Đông Dương Trị khí hư, tai ù. Vị thuốc: Cam thảo Cốt toái bổ Đương quy Mộc thông Nhân sâm Xương bồ Đều 12g. Tán bột. Mỗi lần uống 6g với nước ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Như Thánh Cao III

Bài thuốc Như Thánh Cao III Nguyên bản bài thuốc Tế Âm Cương Mục. Võ Chi Vọng Trị nhau bị sót, không ra. Vị thuốc: Hùng hoàng …….. 4g Thầu dầu tía …………. 100 hạt Giã nát Thầu dầu, trộn thuốc bột, bôi vào gan bàn chân. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Vị VI

Bài thuốc Nhị Trần Thang Gia Vị VI Nguyên bản bài thuốc Ngoại Khoa Tiện Lãm, Q.2. Châu Học Đình Đạo đờm, kiện tỳ. Trị thương thực, ngực đầy. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Bán hạ (chế) ……. 8g Chích thảo ………..4g Phục linh ……….. 8g Sinh khương ……..7 lát Sơn tra ………….. 6g Thương truật ….. 6g Trần bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khứ Phong Thanh Thượng Tẩy Dược Phương

Bài thuốc Khứ Phong Thanh Thượng Tẩy Dược Phương Nguyên bản bài thuốc Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Trị đầu đau, nửa đầu đau, đầu nặng, mắt mờ. Vị thuốc: Bạc hà ………..4g Bạch chỉ ………… 10g Cam cúc hoa ……. 6g Phòng phong ……… 10g Tang diệp …………6g Thiên ma ………… 4g Xuyên khung ……6g Đun kỹ lấy…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Ca cao

Tên thường gọi: Cacao, Cù lắc, Cacoyer. Tên khoa học: Theobroma cacao L. Họ khoa học: thuộc họ Trôm – Sterculiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Ca cao, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây gỗ nhỏ, nhánh không lông. Lá có phiến tròn dài, hơi lộn ngược, dài 20-30cm,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thuận Khí Hoàn

Bài thuốc Nhân sâm Thuận Khí Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Nhuận phế, trị ho lâu ngày, ho lao. Vị thuốc: Cam thảo Cát cánh Hạnh nhân Khoản đông hoa Nhân sâm Quan quế Tế tân Tri mẫu Tán bột, làm hoàn. Ngày dùng 8 – 12g với nước sắc của thang thuốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần G

Lu lu đực

Tên thường gọi: Còn gọi là Thù lù đực, Gia cầu, Nút áo, Hiên già nhi miêu,  Cà đen, Long quỳ. Tên khoa học: Solnum nigrum L. Họ khoa học: Thuộc họ Cà Solanaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Lu lu đực, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cỏ mọc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Doanh Dưỡng Cân Thang

Bài thuốc Hòa Doanh Dưỡng Cân Thang Nguyên bản bài thuốc: Băng Ngọc Đường Kinh Nghiệm Phương. Băng Ngọc Đường Trị khí huyết kém gây ra gân cơ co rút. Vị thuốc: ……. 20g Câu kỷ …………. 22g Chích thảo ………..6g Dạ giao đằng …… 20g Hà thủ ô (chế) ……… 20g Nữ trinh tử (chế) …………..20g Quế chi (nướng)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Súc Tỵ Thông Thiên Tán II

Nguyên bản bài thuốc Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.1. Nguỵ Diệc Lâm Thông quan, khai khiếu. Trị tự nhiên trúng phong ngã xuống đất, răng hàm cắn chặt, bất tỉnh. Vị thuốc: Bạc hà ………..4g Bạch chỉ ………….4g Lê lô …………..4g Phòng phong …… 4g Tế tân …………4g Trư nha Tạo giác ………… 3 hột Xuyên khung …….4g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhục Thung Dung Ngưu tất Hoàn

Bài thuốc Nhục Thung Dung Ngưu tất Hoàn Nguyên bản bài thuốc Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.7. Trương Nhuệ Bổ thận, chấn tinh, cường cân, tráng cốt. Trị hạ nguyên bất túc. Vị thuốc: Can khương ……40g Dương khởi thạch ………….20g Hoàng cẩu tích cốt …………40g Hồ tiêu ………… 20g Lộc nhung ……. 1 bộ Ngưu tất ……….. 20g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Kỳ Thang

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị mụn nhọt (ung thư) không có đầu mà sưng đau. Vị thuốc: Cam thảo Đương quy Hoàng kỳ Kim ngân hoa Qua lâu Tạo giác thích Đều 4g. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Qua lâu Chỉ Thực Thang

Bài thuốc Qua lâu Chỉ Thực Thang Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.1. Cung Đình Hiền Thanh nhiệt, hóa đờm, lý khí, chỉ thống. Trị đờm kết, muốn nôn liên tục, ngực đau khó cử động, ngực đầy, đờm che lấp tâm khiếu gây nên không nói được. Vị thuốc: Bối mẫu (bỏ lõi) …… 4g Cam…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khu Phong Tán Nhiệt Ẩm Tử

Bài thuốc Khu Phong Tán Nhiệt Ẩm Tử Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Dao Hàm, Q.3. Phó Nhân Vu Trị mắt đỏ đau theo dịch (kết mạc viêm cấp). Vị thuốc: Cam thảo Đại hoàng Khương hoạt Liên kiều Ngưu bàng tử Quy vĩ Sơn chi tử Tô bạc hà Xích thược Xuyên khung Lượng bằng nhau, Cam thảo…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Cà dại hoa trắng

Còn gọi là cà pháo, trăng lao, Bạch gia, Gia viên, Pháo gia (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Ngọc bàn gia (Cương mục thập di), Cà dại, Cà hoa trắng, Cà hoang, Cà pháo, Cà trắng ( Việt Nam), Cà nước, câu la tử (Cây thuốc và vị thuốc Đông y – Hy lản Hoàng Văn Vinh) Tên…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

VIỄN CHÍ

Tên Hán Việt: Vị thuốc Viễn chí còn gọi Khổ viễn chí (Trấn Nam Bản Thảo), Yêu nhiễu, Cức quyển (Nhĩ Nhã), Nga quản chí thống, Chí nhục, Chí thông, Viễn chí nhục, Chích viễn chí, Khổ yêu, Dư lương, A chỉ thảo, Tỉnh tâm trượng (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Polygala tenuifolia Willd Họ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngân Kiều Thang Gia Vị

Bài thuốc Ngân Kiều Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Trị chứng thử ôn lúc mới phát. Vị thuốc: Bạc hà ………..6g Cam thảo ………… 2g Chỉ xác ………….. 4g Đăng tâm ………… 2g Hậu phác ………..6g Hoàng cầm ……….6g Liên kiều ………..12g Ngân hoa ………. 12g Ngọc kim ………..4g Thạch cao…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Mạch Thang

Nguyên bản bài thuốc Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Trị phần âm suy tổn lâu ngày, phế hư, đờm, ho lao, lao phổi, suyễn. Vị thuốc: Bán hạ ………. 8g Cam thảo ………… 6g Hàng thược (sống) ……….. 12g Mạch môn (bỏ lõi) …………16g Ngưu bàng tử (sao) ………. 12g Nhân sâm …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bách Hợp Bạch cập Trư Nhục Thang

Bài thuốc Bách Hợp Bạch cập Trư Nhục Thang Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Dưỡng âm, thanh phế, hóa ứ, bài nùng. Trị nhiệt độc làm tổn thương huyết mạch, nhiệt ủng, huyết ứ, nung nấu thành nhọt, huyết bại hóa thành mủ, phế ung. Vị thuốc: Bách hợp …….. 120g Bạch…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Tô Ẩm II

Nguyên bản bài thuốc Vân Chi Tử Bảo Mệnh Tập. Trương Bích Trị ho suyễn, ác lộ (sản dịch) nhập vào bào cung sinh ra sưng to, mũi chảy máu, mặt sạm đen. Vị thuốc: Nhân sâm ……… 40g Tô mộc ………….80g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

AN NAM TỬ

Tên thường gọi: Vị thuốc An nam tử còn gọi Cây Lười ươi, Đười ươi, Cây thạch, Cây ươi, Bàng đại hải, An nam tử (Cương Mục Thập Di). Hồ đại hải (Tục Danh), Đại hải tử (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Sterclia lyhnophora Hance hoặc Sahium lychnporum (Hance) Kost. Họ khoa học: Sterculiacae An…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khái Huyết Phương

Bài thuốc Khái Huyết Phương Nguyên bản bài thuốc Đan Khê Tâm Pháp, Q.2. Chu Đan Khê Trị ho, đờm có máu. Vị thuốc: Hải phấn Kha tử nhục Qua lâu nhân Sơn chi tử Thanh đại Lượng bằng nhau. Tán bột. Dùng mật và nước cốt Gừng trộn thuốc bột làm viên 4g. Ngày dùng 2 lần, mỗi lần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Thai Thần Diệu Hoàn

Bài thuốc Bảo Thai Thần Diệu Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tâm Đắc Thần Phương. Lê Hữu Trác Dưỡng thai, an thai. Trị thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: Bạch …… 80g (tẩm nước gạo, sao với đất) ……..40g Hoàng cầm (tẩm rượu sao) ……. 40g (tẩm rượu sao) …….. 40g Huyền hồ (sao) ……………. 40g Hương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kỷ Cúc Địa Hoàng Hoàn

Bài thuốc Kỷ Cúc Địa Hoàng Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Cấp, Q.8. Đổng Tây Viên Tư thận, dưỡng can. Trị can thận suy, đầu váng, mắt hoa, thị lực giảm, huyết áp cao. Vị thuốc: Bạch cúc hoa ……. 120g Câu kỷ tử ……. 120g Đan bì ……….. 120g Phục linh …….. 120g Sơn dược …….. 160g Sơn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Cát Thang III

Bài thuốc Can Cát Thang III Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Hòa vị. Trị dạ dày đau, khó tiêu, nôn mửa. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) ……….. 20g Can cát ………….80g (nhân) …….. 40g Chỉ xác ………… 80g Đậu xị …………. 40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc