Bài thuốc Kỷ Cúc Địa Hoàng Thang Gia Giảm Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương. Lý Văn Lượng Tư thận, trấn tinh, tiềm dương. Trị tỳ thận đều hư, khí huyết đều thiếu, tiểu cầu bị giảm. Có tác giả dùng chữa có hiệu quả tốt Vị thuốc: Câu kỷ tử ………. 16g Cúc hoa ……….. 10g Đại…
Tác giả: HÍ
Bài thuốc An Thai Chỉ Thực Tán
Bài thuốc An Thai Chỉ Thực Tán Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Loại Tụ, Q.227. Kim Lễ Gia Trị có thai mà bị thương hàn 5-6 ngày không khỏi, khát nước, ăn uống không được, lưng đau, cơ thể nặng. Vị thuốc: A giao (nướng) ……. 4g Chỉ thực (sao) ……… 8g Ngải diệp ………..4g Thạch vi ………… 4g…
CAM TOẠI
Củ cây Niền niệt, niệt gió, Cam cao, Lăng trạch, Trùng trạch, Chủ điền (Biệt Lục), Lăng cao, Cam trạch, Khổ trạch, Quỷ xú (Ngô Phổ Bản Thảo) Cam đài, Trung đài, Chí điên, Ngao hưu, Tam tằng thảo, Đại biều đằng, Kim tiền trung lộ, Tùy thang cấp sư trung (Hòa Hán Dược Khảo). Tên khoa học: Euphobia sieboldiana…
TIÊU CHẨY
Tiêu chảy được chia làm 2 loại là: Tiêu chảy cấp tính và . Trong phạm vi bài này chủ yếu đề cập đến tiêu chảy cấp tính. Đông y phân chia tiêu chảy cấp tính thành các thể khác nhau tùy vào triệu chứng. Tiêu chảy cấp tính do hàn thấp Thường gặp ở ỉa chẩy dp nhiễm lạnh,…
NHÂN TRẦN CAO
Tên thường dùng: Nhân trần cao là lá và mầm non của cây Nhân trần. Tên khoa học: Adenosma caeruleum R.Br Tên dược: Herba Artemisiae Scopariae. Tên thực vật: Artemisia capillaris thunb. Họ khoa học: Họ Cú (compositae) (Mô tả, hình ảnh cây Nhân trần cao, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…).…
Bài thuốc Xạ Can Thang
Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.5. Tôn Tư Mạo Trị trẻ nhỏ ho nghịch, suyễn cấp, họng như có nước ủng tắc. Vị thuốc: Bán hạ …………. 12g Chích thảo …….. 20g Đại táo …….. 20 trái Ma hoàng ……… 20g Quế tâm ………… 8g Sinh khương …..20g Tử uyển ………… 20g Xạ can ………….…
Mướp sát
Tên thường gọi: Mướp sát Còn gọi là Sơn dương tử, Hải qua tử, da krapur. Tên khoa học Cerbera odollam Gaertn. Họ khoa học: Thuộc họ Trúc đào Apocynaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mướp sát, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỡ, có khi cao tới 10m. Vỏ thân…
Bài thuốc Bách Hợp Địa Hoàng Thang
Bài thuốc Bách Hợp Địa Hoàng Thang Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Dưỡng âm, thanh nhiệt. Trị bệnh bách hợp, không nôn, không tiêu được mà ra mồ hôi. Vị thuốc: Bách hợp ……… 7 củ Nước cốt Sinh địa ………….150ml Dùng nước rửa Bách hợp, ngâm một đêm cho ra bọt…
Bài thuốc Lưu Khí Ẩm Tử
Bài thuốc Lưu Khí Ẩm Tử Nguyên bản bài thuốc Toàn Sinh Chỉ Mê, Q.3. Vương Huống Trị khí bốc lên làm cho vai đau, lưng đau, hông sườn đau, phù thũng, cước khí, nôn mửa, suyễn. Vị thuốc: Bạch thược ……. 20g Bán hạ (chế Gừng) ………. 20g Binh lang ………. 40g Chích thảo ……. 1,2g Cát cánh ………..…
Bài thuốc Ngưu Hoàng Tỉnh Tiêu Hoàn
Bài thuốc Ngưu Hoàng Tỉnh Tiêu Hoàn Nguyên bản bài thuốc 380 Bài Thuốc Hiệu Nghiệm Đông Y. Trung Y Thượng Hải Trị các mụn nhọt, loa lịch (lao hạch), các ung nhọt Vị thuốc: Hùng hoàng ……20g Một dược ………. 40g Ngưu hoàng ……… 0,6g Nhũ hương ……. 40g Xạ hương ………… 2g Tán bột. Dùng Gạo tẻ, sao…
Lai
Tên thường gọi: Lai. Tên khoa học: – Aleurites moluccana (L) Willd Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiaceae. (Công dụng, Tính vị, quy kinh, liều dùng ….) Mô tả: Cây to cao tới 15m, các cành con có góc, có lông hình sao ngắn. Lá nhóm họp ở đỉnh cành, hình bầu dục, nguyên hay chia làm…
Bài thuốc Xuân Dung Tán
Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.9. Cung Tín Toản Trị mặt lở ngứa do phế phong. Vị thuốc: Bạch phụ tử ……24g Hắc diên …………12g Hoàng đơn ………. 4g Khinh phấn ……… 4g Khô phàn ………. 12g Lưu hoàng …….. 20g Mật đà tăng ….. 80g Xạ hương ………0,8g Tán bột, dùng để bôi ngoài da. Lưu…
Bài thuốc Ô Thư Kê Thang
Bài thuốc Ô Thư Kê Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị có thai 1 tháng mà hay bị kinh sợ, lưng đau, bụng trướng, ra máu. Vị thuốc: A giao …………. 80g Bạch truật …….. 120g Cam thảo ………… 40g Mạch môn ………. 20g Ngô thù ……….50g Nhân sâm ……….. 12g Ô thư…
Bài thuốc Âm Dương Công Tích Hoàn
Bài thuốc Âm Dương Công Tích Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Trị các chứng tích do hàn và nhiệt, cổ trướng. Vị thuốc: Ba đậu sương ……4g Bào khương …… 40g Bán hạ ………….40g Diên hồ sách …..40g Hổ phách ………. 20g …….. 40g Ngô thù ………..40g Nhân sâm …………
Bài thuốc Lục Uất Thang II
Bài thuốc Lục Uất Thang II Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.4. Cung Tín Toản Trị các chứng uất kết. Vị thuốc: Bạch phục linh ………4g Bối mẫu (bỏ lõi) …… 4g Cam thảo ………… 2g Chi tử (sao đen) …… 4g Chỉ xác (sao) …… 4g Hương phụ (tẩm Đồng tiện, sao) …………. 4g Liên kiều…
Bài thuốc Ninh Phế Thang II
Bài thuốc Ninh Phế Thang II Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tập Thành, Q.6. Trần Phi Hà Thanh phế, chỉ thấu. Trị trẻ nhỏ sau khi lên đậu mà hỏa tà không hạ, làm tổn thương Phế, gây nên ho. Vị thuốc: A giao (sống) Bạch thược Chích thảo Địa cốt bì Mạch đông Ngưu bàng tử Sa sâm…
Bài thuốc Lôi Thị Vãn Chính Hồi Dương Pháp
Bài thuốc Lôi Thị Vãn Chính Hồi Dương Pháp Nguyên bản bài thuốc Thời Bệnh Luận. Lôi Thiếu Dật Hồi dương cứu thoát, trị chứng dương khí vong do tiêu chảy. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 12g Bào khương …..2,4g Cam thảo ………… 2g Đạm phụ phiến …………….3,2g Đông dương sâm ……………12g Ngô thù ……….. 3,2g Ư truật ………….. 4g…
Bài thuốc Hòa Dương Thang
Bài thuốc Hòa Dương Thang Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị mắt đau, đầu đau, nóng lạnh không đều. Vị thuốc: ………8g Cam thảo ……….. 4g Cát căn ………….. 8g Ma hoàng …….. 1,2g Sài hồ …………4g Thạch cao …….. 20g Thiên hoa phấn …….. 2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…
https://www.thaythuoccuaban.com/thuoc_chua_benh_viem_dau/bachbien.html
Từng vùng da bị trắng bệch ra lâu ngày lan rộng thì gọi là bạch điến hay bạch biến, nếu sắc đỏ thì gọi là tử điến Nguyên nhân thường do sắc tố ở da bị rối loạn do sự phá hủy và mất đi tế bào sinh sắc tố Cần phân biệt với bệnh bạch tạng Bệnh bạch biến…
Bài thuốc Cam thảo Thang
Bài thuốc Cam thảo Thang Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận. Trương Trọng Cảnh Trị họng đau. Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………….. 40g Sắc nước, uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Cam thảo phản với vị Hải tảo, Hồng đại kích, Cam…
Bài thuốc Phi Long Đoạt Mệnh Đơn
Bài thuốc Phi Long Đoạt Mệnh Đơn Nguyên bản bài thuốc Cấp Cứu Tiên Phương, Q.2 Vô Danh Trị nhọt ở não, phụ cốt sưng đau, nhọt độc, phát sốt, tay chân sưng. Vị thuốc: Cẩu bảo ……….30g Hoàng lạp ……….. 10g Hùng hoàng ………. 4g Khinh phấn ……….. 4g Long não …………. 16g Mật cá chép …………….. 1 cái…
Bài thuốc Phế Ung Thần Phương
Bài thuốc Phế Ung Thần Phương Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị phế ung. Vị thuốc: A giao …………. 10g Cáp giới ……….. 1 cặp Linh dương giác ……………… 10g Lộc giao ……….10g Tê giác ……….. 10g Cáp giới, bỏ đầu, chân, sao khô. Linh dương giác và Tê giác phải mài ra. Sắc…
Bài thuốc Ngân Kiều Tán Gia Hạnh Nhân Ý dĩ Hoạt Thạch
Bài thuốc Ngân Kiều Tán Gia Hạnh Nhân Ý dĩ Hoạt Thạch Nguyên bản bài thuốc Ôn Bệnh Điều Biện, Q.1 Ngô Cúc Thông Trị chứng phục thử, sốt, nóng lạnh, đầu đau, không mồ hôi, khát, tiểu ít, bụng trên đầy trướng. Vị thuốc: Bạc hà …………. 24g Cam thảo ………. 20g Cát cánh ……….. 24g Đạm đậu xị…
Đại bao
Huyệt là Đại Lạc của Tỳ, thống lãnh các kinh Âm Dương. Vì Tỳ rót khí vào ngũ tạng, tưc chi, do đó, gọi là Đại Bao (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Đại Bào. Xuất Xứ: Thiên ‘Kinh Mạch’ (LKhu.10). + Huyệt thứ 21 của kinh Tỳ. + Huyệt Đại Lạc, huyệt quan trọng, nơi xuất phát rất nhiều…
CÁC BÀI THUỐC TRỊ CHỨNG BỆNH THỜI KỲ TIỀN MÃN KINH, KINH NGUYỆT THẤT THƯỜNG
CÁC BÀI THUỐC TRỊ CHỨNG BỆNH THỜI KỲ TIỀN MÃN KINH, KINH NGUYỆT THẤT THƯỜNG Thục địa 20g Hoài sơn 16g Sơn thù 16g Đan bì 10g Bạch linh 10g Trạch tả 8g Sài hồ I2g Hoàng cầm 12g Hương phụ tứ chế 16g Chủ trị: Phụ nữ giai đoạn tiền mãn kinh thận suy kém: Kinh nguyệt thất thường,…
Bài thuốc Như Thánh Cao
Bài thuốc Như Thánh Cao Nguyên bản bài thuốc Phùng Thị Cẩm Nang. Phùng Sở Chiêm Trị đẻ khó. Vị thuốc: Hột quỳ Tán bột. Mỗi lần dùng 8g, hòa với rượu nóng, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục cập nhật
Cỏ mực
Tên thường gọi: Cỏ mực Còn có tên là Cỏ nhọ nồi, Hạn liên thảo. Tên khoa học Eclipta alba Hassk/ Họ khoa học: Thuộc họ Cúc Asteraceae Ta dùng toàn cây nhọ nồi tươi hoặc khô. (Mô tả, hình ảnh cây Cỏ mực, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Cỏ…
Cây dền
Còn gọi là Giền đỏ; Giền (canh ki na); sai; thối ruột; kray lan; krat Tên khoa học Xylopia vielana Pierre. Thuộc họ Na Anonaceae (Mô tả, hình ảnh cây Dền, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Dền la một loại cây to, cao tới 20m hay hơn. Tủy cây bị…
Bài thuốc Hổ Cốt Mộc Qua Hoàn
Bài thuốc Hổ Cốt Mộc Qua Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Trọng Đính Thông Tục Thương Hàn Luận. Du Căn Sơ Bổ can thận, cường cân cốt, đề nuy. Trị can và thận không đủ, phong hàn thấp bên ngoài nhập vào, lưng gối và các khớp đau, chân mỏi, chân yếu. Vị thuốc: Hổ cốt (sao với váng sữa)…
LONG ĐỞM THẢO
Long đởm thảo, Lăng Du (Bản Kinh), Thảo Long Đởm, Sơn Lương Đởm (Tục Danh), Đởm Thảo, Khổ Đởm, Quan Âm Thảo, Tà Chi Đại Phu, Tà Chi Đại Sĩ (Hòa Hán Dược Khảo), Trì Long Đởm (Nhật Bản). Tên khoa học: Gentiana scabra Bunge. Họ Long Đởm (Gentianaceae). Tiếng Trung: 龙胆草 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế…