Vị thuốc vần C

Cá trắm

Còn gọi là thanh ngư Tên khoa học Mylopharyngodo piceus richardson (trắm đen), Ctenopharyngodo idellus Cuvier et Valenciennes (trắm cỏ). Thuộc bộ cá chép Cyprinoidei ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Có hai loại cá trắm là cá trắm đen và cá trắm cỏ. Cá trắm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khứ Quyết Thang

Bài thuốc Khứ Quyết Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Trị chứng quyết (chân tay giá lạnh). Vị thuốc: Bạch thược ……. 40g Cam thảo ………… 8g Đương quy ……. 20g Nhân sâm ……….. 4g phụ tử …………0,4g Sài hồ …………4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Lương Cách Ẩm

Bài thuốc An Thai Lương Cách Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Thai Sản Bí Thư, Q. Thượng. Trần Hốt Am. Trị có thai mà bị nôn mửa do nhiệt. Vị thuốc: Cát căn Lô căn Mạch môn Nhân sâm Thông bạch Tri mẫu Trúc diệp Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Cứu Khổ Thang

Bài thuốc Hoàng liên Cứu Khổ Thang Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.2. Trần Thực Công Thanh nhiệt, giải độc, hoạt huyết, tiêu thũng. Trị não có ung nhọt, tóc rụng, đầu, mặt, tai và gáy đều sưng. Vị thuốc: Cam thảo tiết Cát căn vĩ Hoàng cầm Hoàng liên Khương hoạt Liên kiều Nhẫn đông Phòng…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần B

BÉO PHÌ (Obesity)

Béo phì là tình trạng tăng trọng lượng cơ thể mạn tính do tăng khối lượng mỡ quá mức và không bình thường, liên quan đến dinh dưỡng và chuyển hóa.Sự phát triển kinh tế – xã hội đã làm thay đổi chế độ dinh dưỡng, cung nhiều hơn cầu, kết hợp phong cách sống tĩnh tại nhiều hơn vận…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Đạo Xích Thanh Tâm Thang

Bài thuốc Đạo Xích Thanh Tâm Thang Nguyên bản bài thuốc Thông Tục Thương Hàn Luận. Du Căn Sơ Ích âm, thanh nhiệt, dưỡng tâm, an thần. Trị nhiệt hãm ở kinh tâm và tâm bào. Vị thuốc: Đạm trúc diệp ……… 6g Đăng tâm …… 20 cọng Đơn bì ………..8g Liên tử tâm …………….. 30 hạt Mạch môn ………..4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán I 3

Bài thuốc Hoàng kỳ Tán I 3 Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.30. Vương Hoài Ẩn Trị phụ nữ bị nhiệt lao, gầy ốm. Vị thuốc: Chích thảo ………6g Địa cốt ………….40g …… 30g Hoàng cầm …… 30g Hoàng kỳ ……… 40g …….. 40g Nhân sâm ……… 30g Sài hồ ………. 60g Sinh địa ………….40g Xích…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Dược Pháp

Bài thuốc Hoàng Dược Pháp Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị trúng phong liệt nửa người. Vị thuốc: Bách thảo sương Chân giáng hương Náo dương hoa Thiên niên kiện Toàn địa phong Trần ngải diệp. Xuyên ô (sống) Tán bột. Cho vào giấy quấn làm mồi đốt (cứu) vào các vùng nào ấn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Thược Thiên Địa Tiễn

Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q.2. Tần Cảnh Minh Trị tinh kiệt (do sắc dục quá độ), ho ra máu, nôn ra máu. Vị thuốc: Bạch thược Đơn bì Đương quy Sinh địa Sơn chi Thiên môn Sắc đặc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Can Địa Hoàng Thang

Nguyên bản bài thuốc Hoạt Ấu Khẩu Nghị, Q.20. Tăng Thế Vinh Trị trẻ nhỏ bị chứng cam nhắm mắt, mắt có màng. Vị thuốc: Cam thảo ……….. 8g Chỉ xác ………. 8g Mạch môn ……… 15g Sinh địa (can) ….. 30g Thục địa (can) …….. 30g Xích thược ……….. 8g Xuyên quy ……….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Trung Tán IV

Bài thuốc An Trung Tán IV Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.23. Chu Tiêu Trị vị hư, các chứng bệnh hàn nhiệt, tỳ hàn, đờm thịnh, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……… 60g Cam thảo (nướng hơi vàng) …… 60g Hậu phác (sao Gừng) …….. 120g Thương truật ……180g Trần bì ……….. 180g Tán…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Kim Thang

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Bổ hư, trị phong, tay chân bị phong không có sức. Vị thuốc: Cam thảo ………3,2g Đỗ trọng ………. 3,2g Độc hoạt ………. 1,6g Đương quy …… 3,2g Ngưu tất ………. 3,2g Nhân sâm ……..3,2g Nhục quế ………3,2g Phòng phong ……..3,2g Phục linh ……… 3,2g Tần cửu ………..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Vị Ẩm II

Bài thuốc Ôn Vị Ẩm II Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị nôn mửa do hư hàn. Vị thuốc: Bạch truật ………. 20g Biển đậu ……….. 8g Chích thảo ………….4g Đương quy ………… 8g Nhân sâm ……….. 20g Tiêu khương …….12g Trần bì …………. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Cáp Tán

Bài thuốc Bá Cáp Tán Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.8. Lý Diên Trị chứng hạ cam, ghẻ lở. Vị thuốc: Cáp phấn Lượng bằng nhau. Tán bột. Dùng để bôi, rắc bên ngoài. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quy Lộc Bổ Sung Thang

Nguyên bản bài thuốc Trung Y Nữ Khoa Trị Liệu Học. Trung Y Thượng Hải Trị hư lao làm tổn thương mạch Xung, mạch Nhâm, thận khí không vững gây ra băng lậu. Vị thuốc: Đảng sâm ………. 30g Hoàng kỳ ……….. 20g Lộc giác giao …… 10g Ô tặc cốt ………… 30g Quy bản …………. 12g Sắc uống ấm.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần D

Bài thuốc Điều Trung Ẩm

Bài thuốc Điều Trung Ẩm Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị các bệnh của trẻ nhỏ. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Cam thảo (nướng) ……….. 20g Hà tử ………. 20g Hoắc hương …… 12g Hồi hương ……… 12g Nhân sâm ……… 20g Nhục khấu ……..20g Quất bì …………20g Quế tâm …………12g Sa nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Thực Bán hạ Thang II

Bài thuốc Chỉ Thực Bán hạ Thang II Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện, Q.5. Hứa Quốc Trinh Tiêu đờm, thuận khí, kiện tỳ, khoan hung. Trị ho nhiều đờm, ngực đầy, ăn không tiêu. Vị thuốc: Bạch linh (bỏ vỏ) ……………. 8g …….. 24g Bán hạ (tẩy nước 7 lần, sấy khô) ……….48g Chỉ thực (sao hơi vàng)…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Chỉ Truật Thang Gia Vị

Bài thuốc Chỉ Truật Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc: Bút Hoa Y Kính. Giang Hàm Thôn Trị tửu đản (hoàng đản do uống rượu), thấp nhiệt sinh vàng da. Vị thuốc: ……….8g Chỉ thực ………….4g Lá sen ………..6g Liên kiều ……….. 4g Mạch nha ……….. 4g Nhân trần ……….. 6g ………… 4g ………. 4g Thần khúc ………. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần I

Bài thuốc Ích Vị Thang II

Bài thuốc Ích Vị Thang II Nguyên bản bài thuốc Y Cấp, Q.8. Đổng Tây Viên Ích khí, thăng dương, dưỡng huyết, điều kinh. Trị kinh nguyệt không đều, hoặc sau khi bị mất máu ăn ít, băng lậu, huyết ra rỉ rả, tiêu chảy. Vị thuốc: Bạch truật (sao) …………….. 2g Cam thảo (nướng) …………. 4g Đương quy ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lê Tương Ẩm II

Bài thuốc Lê Tương Ẩm II Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị chứng tửu quyết (uống rượu gây ra sốt, suyễn). Vị thuốc: Quả lê Gọt vỏ, giã, vắt lấy nước, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Bán hạ Thang III

Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.4. Lý Diên Trị thương phong phát sốt, sợ lạnh, đầu đau, mồ hôi ra mà ho, các chứng đờm. Vị thuốc: Bạch truật ………..4g Bán hạ ………. 4g Cam thảo ………… 2g Đại táo ………. 2 trái Hoàng cầm ……….4g Mạch môn ………..4g Sài hồ ………….4g Sinh khương ……..3 lát Trần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thăng Vị Thang

Bài thuốc Nhân sâm Thăng Vị Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.6. Vương Khẳng Đường Ích khí, kiện tỳ, thăng dương, chỉ tả. Trị 1 ngày đại tiện 3–4 lần, phân lỏng mà không nhiều, tiêu chảy, bụng sôi, nước tiểu vàng. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) …………. 4g Đương quy (thân) ……………2g Hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Thảo Thang

Bài thuốc Long Đởm Thảo Thang Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị máu thiếu. Vị thuốc: Long đởm thảo, 1 khúc ở chỗ hổ khẩu. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục cập nhật

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Tích Tăng Tổn Hoàn

Bài thuốc Ngũ Tích Tăng Tổn Hoàn Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Trị tích tụ (có hòn cục ở bụng). Vị thuốc: Ba đậu sương ……2g Can khương …….. 2g Hậu phác ………. 20g Hoàng liên …….. 20g Nhân sâm ……….. 8g Phục linh ……….. 6g Xuyên ô ………….4g Tán bột, làm hoàn. Ngày…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ô Kê Hoàn

Bài thuốc Ô Kê Hoàn Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị kinh nguyệt không đều, Tâm và Tỳ đều suy kém. Vị thuốc: Gà ác (Ô kê), giết chết, bỏ lòng. Dùng các vị thuốc: Mạch môn Sinh địa Thiên môn Thục địa Cho rượu vào, hầm chung với gà cho thật nhừ.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Kinh Hoàn

Bài thuốc An Kinh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Ngụy Thị Gia Tàng Phương, Q.10 Ngụy Hiện Trị xích bạch đới hạ. Vị thuốc: Đinh hương ……… 4g Hương phụ ……. 80g Mẫu lệ ………….80g Mộc hương ……. 20g Mộc thông …….. 20g Thạch yên tử …………….. 5 cục Tán bột. Trộn với nước làm hoàn, to bằng hạt Ngô…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

ÍCH MẪU – Thấu cốt thảo

Tên dân gian: Vị thuốc Ích mẫu còn gọi Dã Thiên Ma (Bản Thảo Hội Biên), Đại Trát, Phản Hồn Đơn, Thấu Cốt Thảo, Thiên Chi Ma, Thiên Tằng Tháp, Tiểu Hồ Ma, Uất Xú Miêu, Xú Uất Thảo (Hòa Hán Dược Khảo), Đồi Thôi (Xuyến Nhã), Hạ Khô Thảo (Ngoại Đài Bí Yếu),Hỏa Hiêm, Ích Minh (Bản Kinh), Khổ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Sinh Tán

Bài thuốc Nhị Sinh Tán Nguyên bản bài thuốc Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng Trị họng có nhọt, mụn độc. Vị thuốc: Hùng hoàng (sống) Đinh phàn (sống) Lượng bằng nhau. Tán bột, dùng để thổi, bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần C

Chi âm

Đường kinh túc Thái dương Bàng Quang nối với Túc Thiếu âm Thận, huyệt Chí Âm là huyệt cuối cùng của kinh Bàng Quang, vì vậy gọi là Chí Âm (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Ngoại Chí Âm. Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2). + Huyệt thứ 67 của kinh Bàng Quang. + Huyệt Tỉnh, thuộc hành Kim. + Huyệt Bổ…

Tiếp tục đọc