Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phòng Kỷ Ẩm II

Bài thuốc Phòng Kỷ Ẩm II Nguyên bản bài thuốc Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Trị cước khí (chân sưng đau) do rượu. Vị thuốc: Bạch truật ………….4g Binh lang ………. 4g Cam thảo ………….. 4g Hoàng bá ……….4g Mộc thông ………….4g Phòng kỷ ……….4g Sinh địa ………… 4g Tê giác …………..4g Thương truật ……. 4g Xuyên khung…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Máu chó

Tên thường gọi: Được gọi là cây Máu chó vì nhựa của cây có màu đỏ như màu máu chó. Tên tiếng Trung: 小葉紅光樹 (小叶红光树) Tên khoa học: Knema globularia (Lam) Warb Họ khoa học: thuộc họ Nhục đậu khấu – Myristicaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Máu chó, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hậu Phác Hoàn II

Bài thuốc Hậu Phác Hoàn II Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị chứng phản vị, nôn mửa, khí dồn lên tim, các chứng ở bụng (khó tiêu, đầy hơi…) Vị thuốc: Ba đậu sương …….. 20g Can khương ……80g ……….. 80g Hậu phác ………. 60g ……. 100g Ngô thù du ……. 80g Nhân sâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc phụ tử Tán

Bài thuốc phụ tử Tán Nguyên bản bài thuốc Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Trị trúng phong tay chân tê dại, mắt lệch, miệng méo. Vị thuốc: Can khương Linh dương giác Ma hoàng Nhân sâm Phòng phong phụ tử Quế tâm Tế tân Xuyên khung Tán bột. Ngày uống 8g với nước sắc Trúc lịch.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế Ô Thang Gia Vị

Bài thuốc Quế Ô Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Khử thấp, tán hàn, ôn thông kinh mạch, hóa ứ, giảm đau, trị thần kinh tọa đau. Vị thuốc: Bạch thược ……. 30g Chích thảo ………..9g Đan sâm ……….. 30g Quế chi …………..12g Xuyên ô (chế) ….. 9g Sắc uống.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần X

Bài thuốc Xuyên Thăng Ma Tán

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương. Vương Hoài Ẩn Trị nhiệt bệnh, miệng lở, sốt cao, đầu đau, tâm thần phiền táo. Vị thuốc: Cam thảo ………. 20g Đương quy ……. 20g Hạnh nhân (bỏ vỏ, đầu nhọn, sao 2 vàng) …. 20g Tê giác ………… 20g Tư thạch ……….. 40g Thăng ma ……… 20g Xạ can…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phức Thận Tán

Bài thuốc Phức Thận Tán Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Bổ âm, bồi dương. Trị âm dương đều hư, thận suy. Vị thuốc: Bào ngư ………..50g Đạm thái …….. 100g Đầu phát thái …….. 50g Đỗ trọng (thán) ……………. 50g Đông trùng thảo …………… 50g Hải mã ………… 50g Khởi quả ………100g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Tầm xoọng

Tên thường gọi: Tầm xoọng còn gọi là Gai xanh, Quýt gai, Ðộc lực, Mền tên, Cúc keo, Quýt hôi, Quýt rừng, Cây gai xanh, Tửu bính lặc, Cam trời.  Tên khoa học: Severinia monophylla (L.) Tanaka (Limonia monophylla L., Atalantia bilocularis Wall., A. buxifolia (Poir.) Oliv.). Họ khoa học: thuộc họ Cam – Rutaceae. (Mô tả, hình ảnh cây…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần V

Bài thuốc Vạn Bệnh Giải Độc Đơn II

Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên Trị các loại mụn nhọt độc. Vị thuốc: Chu sa …………. 12g Hồng nha Đại kích ………… 60g Hùng hoàng …… 12g Ngũ bội tử …….. 40g Sơn từ cô ………. 80g Thiên kim tử ……… 40g Xạ hương ……… 1,2g Tán bột, dùng để sắc bôi. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc ô đầu Thang

Bài thuốc ô đầu Thang Nguyên bản bài thuốc Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Công dụng: Ôn dương, tán hàn, trục thấp, thông tý, chỉ thống. Trị cơ thể và các khớp đau nhức dữ dội không thể co duỗi được (thuộc loại hàn thấp). Đơn thuốc: Bạch thược ……… 12g Chích thảo ………. 12g Hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Giải Độc Thang

Bài thuốc Quế chi Giải Độc Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị đậu, gặp lúc lạnh, lạnh dữ, dùng thuốc này để phát tán. Vị thuốc: Cam thảo Cát cánh Gừng tươi Khương hoạt Kinh giới Ma hoàng Ngưu bàng Nhân sâm Phòng phong Quế chi Xích thược Xuyên khung Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quỳ Tử Tán II

Nguyên bản bài thuốc Trực Chỉ Tiểu Nhi Phương, Q.4. Dương Sĩ Doanh Lợi thủy, thông lâm. Trị tiểu khó, tiểu đau. Vị thuốc: Cam thảo (nướng sơ) Cù mạch Mộc thông Quỳ tử Sơn chi tử Tang bạch bì (sao) Xa tiền tử Xích phục linh Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần uống 4g với nước Hành sắc,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can khương Nhân sâm Bán hạ Hoàn

Bài thuốc Can khương Nhân sâm Bán hạ Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Hạ. Trương Trọng Cảnh Ôn bổ tỳ vị, trục ẩm, giáng nghịch. Trị đàn bà có thai mà bị nôn mửa không ngừng. Vị thuốc: Bán hạ ………….80g Can khương ……40g Nhân sâm ……… 40g Tán bột, dùng nước cốt Gừng khuấy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Thanh Cách Tán

Bài thuốc Nhân sâm Thanh Cách Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị đậu chẩn, ho. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Cam thảo ………. 40g Cát cánh ……….. 40g Địa cốt bì ………. 40g Đương quy ……. 40g Hoàng cầm ……. 60g Hoàng kỳ ………. 40g Hoạt thạch ……. 60g…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần H

Hoành cốt

Huyệt ở chỗ lõm sau mỏm trâm chõm, (giống hình xương (cốt) tròn (hoàn) vì vậy gọi là Hoàn Cốt. Tên Khác: Hoàn Cốc. Xuất Xứ: Thiên ‘Khí Huyệt Luận’ (TVấn.58). + Huyệt thứ 12 của kinh Đởm. + Huyệt hội với kinh thủ Thái Dương và thủ Thiếu Dương. Ở chỗ lõm phía sau và dưới mỏm xương chũm,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Kinh Tán

Bài thuốc An Kinh Tán Nguyên bản bài thuốc: Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương Trần Tự Minh Trị chứng tử lâm (có thai mà đi tiểu buốt gắt do hư nhiệt). Vị thuốc Cam thảo ………… 4g Đăng tâm ….. 10 cọng (2g – 3g) ………. 8g Hoạt thạch ………. 8g …….. 16g Nhân sâm ……….. 4g Tế tân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Thai Lợi Khí Ẩm

Bài thuốc An Thai Lợi Khí Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Tống Thị Nữ Khoa. Tống Thanh Trị thai bị lạnh làm bụng đau lan đến hông sườn, tiểu nhiều, đại tiện hư thoát. Vị thuốc: ……….4g ………..8g Cao lương khương (sao) ……… 4g Chích thảo ………..4g Kha tử ………. 8g Mộc hương ……….4g Sinh khương ……..5 lát Trần bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hòa Can Ôn Thận Phương

Bài thuốc Hòa Can Ôn Thận Phương Nguyên bản bài thuốc: Tâm Đắc Thần Phương. Lê Hữu Trác Trị âm hư, thủy suy, can mộc suy gây ra dịch hoàn sưng bên to bên nhỏ (thiên trụy-thoái vị bẹn), sán khí (đồi sán). Vị thuốc: ….. 10g ……….4g (sao đen) …… 4g Độc hoạt ………… 4g ……..12g Hột quít ………..…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần A

Âm thi

Âm chỉ âm hàn thấp; Thị chỉ nơi kết tụ lại. Huyệt có tác dụng trị âm hàn thấp kết tụ, vì vậy gọi là Âm Thị (Trung Y Cương Mục). Tên Khác: Âm Đỉnh. Xuất Xứ: Giáp Ất Kinh. Huyệt thứ 33 của kinh Vị. Ở chỗ lõm trên góc trên ngoài xương bánh chè 3 thốn, sát bờ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khảm Ly Lưỡng Bổ Thang

Bài thuốc Khảm Ly Lưỡng Bổ Thang Nguyên bản bài thuốc Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Bổ âm huyết ở tâm can, tư thận thủy. Trị tâm khí bị hư, miệng nhạt, lưỡi khô, ra mồ hôi, tay chân không có sức. Vị thuốc: Bạch truật …….. 12g Đơn bì ………..8g Mạch môn …….. 20g Ngũ vị ………..4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Cao II

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.1. Vương Khẳng Đường Trị trúng phong hư yếu, sinh xong bị sốt rét. Vị thuốc: Bạch truật …….640g Nhân sâm ……… 40g Cho vào nồi đất, đổ nước nấu lấy 3 lần nước, lọc bỏ bã rồi dùng lửa to, lửa nhỏ, riu riu cô thành cao, đến còn…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Điều nhuộm

Tên thường gọi: Điều nhuộm Còn gọi là Xiêm phung, cham pou, Champuk shralok, som hu, som phu, kam tai, kam set Tên khoa học Bixa orellana L. Họ khoa học: Thuộc họ điều nhuộm Bixaceae (Mô tả, hình ảnh cây Điều nhuộm, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỏ đẹp,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lục Quân Tử Thang Gia Vị

Bài thuốc Lục Quân Tử Thang Gia Vị Nguyên bản bài thuốc Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm Công Dụng: Trị chứng chóng mặt do hư yếu. Vị thuốc: Bạch truật ………..12g Bán hạ (chế) ……. 8g Cam thảo ………… 4g Gừng …………. 3 lát Nhân sâm ……….. 8g Phòng phong …… 8g Phục linh ……….. 8g Tế tân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hạ Khí Thang II

Bài thuốc Hạ Khí Thang II Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.17. Tôn Tư Mạo Ôn trung, kiện tỳ, giáng khí, trừ mãn. Trị tỳ hư, khí trệ, ngực đầy, bụng đầy trướng. Vị thuốc: Bán hạ …….1 thăng Nhân sâm ……100g Quất bì ……… 120g Sinh khương ……. 640g Nước 7 thăng, sắc còn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Cố Bản Thang

Bài thuốc Nhân sâm Cố Bản Thang Nguyên bản bài thuốc Diệp Thị Y Án. Diệp Thiên Sĩ Trị táo bón do hư yếu. Vị thuốc: Dương sâm ……. 12g Mạch môn …….. 12g Sinh địa ……….. 12g Thiên môn …….. 12g Thục địa …………12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bằng Sa Đơn

Bài thuốc Bằng Sa Đơn Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông, Q.15. Trương Thạch Ngoan Trị triển hầu phong, họng lở loét, họng sưng đau do phong nhiệt. Vị thuốc: Bạch phấn (tán sống) …………. 4g Bằng sa (tán sống) …………. 4g Nhân trảo giáp (móng tay người) ………… 0,4g Tê ngưu hoàng ……………. 0,4g Tán bột. Lấy…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Miên Kiển Tán

Bài thuốc Miên Kiển Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị thủy đậu mà mụn đậu lở loét. Vị thuốc: Kén tằm Lấy Phèn chua đập nát, nhét đầy vào trong vỏ kén, đốt cho phèn khô. Đem ra, nghiền nát. Rửa sạch vết thương rắc thuốc vào. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can khương Thang

Bài thuốc Can khương Thang Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.9. Vương Đào Trị phế bị hàn, ho khí nghịch lên. Vị thuốc: Can khương …… 12g Hạnh nhân (bỏ vỏ, đầu nhọn) ……………. 10g Ma hoàng ……….12g Ngũ vị tử ……….. 4g Quế tâm ………… 6g Tử uyển ………… 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Nhất Phương

Bài thuốc Kim Nhất Phương Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị đầu đau phát sốt, bụng đau, ợ chua, phong sa (thổ tả do phong). Vị thuốc: Chỉ xác Kinh giới Phòng phong Tế tân Trần bì Tuyền phúc hoa Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn…

Tiếp tục đọc