Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng liên Thượng Thanh Hoàn

Bài thuốc Hoàng liên Thượng Thanh Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Toàn Quốc Trung Dược Thành Dược Xử Phương Tập (Thiên Tân Phương). Nhiễm Tiểu Phong Tiêu viêm, giải nhiệt, thanh hỏa, tán phong. Trị mắt đau, tai ù, họng đau, miệng lưỡi sinh ghẻ lở, chân răng sưng, vùng thượng vị phiền nhiệt, táo bón. Vị thuốc: Bạch …….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kiến Trung Thang II

Bài thuốc Kiến Trung Thang II Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.92. Triệu Cát Trị hư lao, hạ tiêu hư lãnh, không khát. Vị thuốc: Đương quy ………. 4g Hoàng kỳ ………… 8g Nhân sâm ……….. 4g Quế …………… 4g Thược dược …….. 8g Thêm Gừng 4 lát, Táo 2 trái, sắc uống ấm. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn III 4

Bài thuốc Nhân sâm Hoàn III 4 Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.82. Vương Hoài Ẩn Trị chứng kinh phong, cam tích của trẻ nhỏ. Vị thuốc: Chỉ thực Chích thảo Hoàng liên Long đởm thảo Mã Nha tiêu Nhân sâm Đều 20g. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 4 – 6g với sữa. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Trầm hương

Tên thường gọi: Trầm hương còn gọi là Trầm, Kỳ nam, Trà hương, Gió bầu, Trầm gió. Tên khoa học: Aquilaria crassna Pierre ex Lecomte. Họ khoa học: Thuộc họ Trầm – Thymelaeaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Trầm hương, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây gỗ cao 30-40m.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạch truật phụ tử Thang

Bài thuốc Bạch truật phụ tử Thang Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Kiện tỳ, hòa vị, lý khí, tiêu thực. Trị phong thấp tranh nhau trong cơ nhục gây ra đầu nặng, đầu sưng, chóng mặt, ăn không biết ngon. Vị thuốc: Bạch truật …… 160g Cam thảo (nướng) ……….. 80g Đại…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cảm Lãm Hoàn

Bài thuốc Cảm Lãm Hoàn Nguyên bản bài thuốc: Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.15. Ngụy Diệc Lâm Trị miệng khô, khát. Vị thuốc: Bách dược tiễn Cam thảo Ô mai Thạch cao Lượng bằng nhau. Tán bột. Trộn với mật làm hoàn, to bằng hạt bi. Mỗi lần nhai 1 hoàn. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Kim Bạc Trấn Tâm Hoàn II

Bài thuốc Kim Bạc Trấn Tâm Hoàn II Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị chứng kinh giản do tâm (tâm giản). Vị thuốc: Hổ phách ………..8g Hùng hoàng …….. 8g Thần sa …………. 8g Thiết phấn ………. 8g Viễn chí …………. 8g Xạ hương ………… 2g Tán bột. Dùng Táo nhục giã nát, trộn…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Lỵ Tật Hựu Phương

Bài thuốc Lỵ Tật Hựu Phương Nguyên bản bài thuốc Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương Thẩm Trọng Khuê Trị bụng trướng (do tích trệ), đau, kiết lỵ. Vị thuốc: Khổ sâm ……… 240g Mộc hương ….. 140g Tán bột. Dùng 640g Cam thảo, nấu thành cao, trộn với thuốc bột, làm hoàn. Ngày uống 24g. Lưu ý khi…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Củ gai

Còn gọi là trữ ma căn (Trung Quốc) Tên khoa học Boehmeria nivea (L) Gaud (Ủtica nivea L). Người ta dùng củ gai (Radix Boehmer) là dễ phơi hay sấy khô của cây gai.  Tiếng Trung: 苎麻根 Theo chữ Hán sợi gai nhỏ là thuyền sợi gai to là trữ. Cây gai vừa dùng làm thuốc vừa cho sợi cho…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngũ Ma Tán II

Bài thuốc Ngũ Ma Tán II Nguyên bản bài thuốc Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị các chứng lâm (ngũ lâm) Vị thuốc: Chích thảo ………..6g Đạm trúc diệp ……… 4g Hoạt thạch ………. 6g Mộc thông ………..6g Nhân trần ……….. 4g Sơn chi nhân …….8g Xích linh ………… 8g Xích thược ………. 8g Sắc uống. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bạt Độc Cao

Bài thuốc Bạt Độc Cao Nguyên bản bài thuốc: Trung Dược Chế Tễ Thủ Sách. Trung Y Thượng Hải Bạt độc, chỉ thống. Trị mụn nhọt sưng đau, mụn nhọt đã vỡ hoặc chưa vỡ. Vị thuốc: ………… 96g Bạch liễm ……….96g Bề ma tử ……….. 96g ………….. 96g Chương não …… 18g ……… 96g ……. 96g ………. 96g Hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Lộ Ẩm IV

Bài thuốc Cam Lộ Ẩm IV Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị dạ dày nóng (vị nhiệt), ăn mau đói. Vị thuốc: ………….4g Cam thảo ………… 4g Hoàng cầm ……. 12g …….. 12g Nhân trần ……… 12g Sinh địa ………… 12g Thạch Hộc ……… 12g …….. 12g …………12g Tỳ bà diệp ………. 8g Sắc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng bá Tán

Bài thuốc Hoàng bá Tán Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.117. Triệu Cát Trị miệng lở loét. Vị thuốc: Bạch cương tằm (sao cho đến khi đứt tơ, khử hỏa độc) Hoàng bá (tẩm mật, nướng khô, khử hỏa độc) Tán bột. Bôi vào miệng và trên lưỡi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Can Cát Thang II

Bài thuốc Can Cát Thang II Nguyên bản bài thuốc: Nhân Trai Trực Chỉ Phương Luận. Dương Sĩ Doanh Trị chứng trĩ do uống rượu gây ra (tửu trĩ). Vị thuốc: Bán hạ (chế) ……… 20g Cam thảo (nướng) ……….. 10g Can cát …………20g Chỉ xác (sao) ………20g Hạnh nhân ……. 20g Hoàng cầm …… 10g ……… 20g Sinh địa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nội Tiêu Nhũ Thống Phương

Bài thuốc Nội Tiêu Nhũ Thống Phương Nguyên bản bài thuốc Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Thanh nhiệt, giải độc, tiêu thũng, tán kết. Trị vú sưng, tuyến vú viêm. Vị thuốc: Cam thảo ………. 10g Đại Qua lâu …….. 1 trái Kinh giới ……….. 10g Liên kiều ………..12g Quất diệp …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Huyết Khí Thang

Bài thuốc Huyết Khí Thang Nguyên bản bài thuốc: Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian Trị các chứng phong sau khi sinh, yếu mệt không có sức. Vị thuốc: Khương hoạt Phòng phong Tần giao Thược dược Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Liên Kiều Xích Tiểu Đậu Thang

Bài thuốc Liên Kiều Xích Tiểu Đậu Thang Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị thương hàn, người sốt, da vàng. Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g Đại táo …….. 12 quả Hạnh nhân ……. 11 hột Liên kiều ………. 40g Ma hoàng ……… 40g Sinh khương …..40g Tử bạch bì ……..…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần A

Bài thuốc An Tâm Thang II

Bài thuốc An Tâm Thang II Nguyên bản bài thuốc: Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.11. Trương Nhuệ. Trị tâm hư, hồi hộp. Vị thuốc: A giao ………….0,8g …… 0,8g ……. 0,8g Cam thảo ………2,4g Can khương ……… 0,4g ………. 0,8g Chu sa ………. 8g Đại đậu quyển …………….. 0,8g …… 0,8g Hoàng cầm …… 0,8g ……. 3,2g Nhân sâm…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Bạch Hoàn

Bài thuốc Ôn Bạch Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ngoại Đài Bí Yếu, Q.12. Vương Đào Trị ngực và bụng đầy, bí kết, trướng, khí nghịch, khí trướng đầy, thủy ẩm, thực trệ, ngũ lâm, các loại đau ở tim, trùng tích, bệnh về kinh nguyệt, đới hạ, can khí uất kết. Vị thuốc: Ba đậu sương …………….. 20g Can…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Tán IV

Bài thuốc Phục Linh Tán IV Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị thức ăn (sữa) làm cho tỳ bị bệnh, tâm kinh phục nhiệt, tiểu đục. Vị thuốc: Cam thảo ………….. 6g Hoạt thạch ………… 6g Nga truật …………20g Sa nhân ……….20g Tam Lăng ………… 20g Thanh bì ………. 6g Trần bì …………. 6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Thang II

Nguyên bản bài thuốc Y Tâm Phương, Q.12. Đơn Ba Khang Lại Trị tiêu ra máu. Vị thuốc: A giao ………. 6g Bá diệp ………… 10g Cam thảo ……….. 6g Hoàng cầm ……….6g Sinh địa ………… 16g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Cam…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần C

Xương khô

Tên thường gọi: Xương khô còn gọi là San hô xanh, Cành giao, Lục ngọc thụ, Quang côn thụ, Thanh san hô, San hô xanh, Cây giao. Họ khoa học: Euphorbia tirucalli L. (E. viminalis Mill., E. rhipsaloides Lem.) Họ khoa học: thuộc họ Thầu dầu – Euphorbiceae. (Mô tả, hình ảnh cây Xương khô, phân bố, thu hái, chế…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khai Kết Tiêu Đờm Thang

Bài thuốc Khai Kết Tiêu Đờm Thang Nguyên bản bài thuốc Thạch Thất Bí Lục, Q.1. Trần Sĩ Đạc Trị khí hư, đờm. Vị thuốc: Bạch truật …….. 12g Bán hạ …………. 12g Nhân sâm ……… 12g Tạo giác ………… 12g Trần bì ………….. 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ngọc Đài Hoàn

Bài thuốc Ngọc Đài Hoàn Nguyên bản bài thuốc Nhân Trai Trực Chỉ Phương Luận, Q.17. Dương Sĩ Doanh Trị tiêu khát, tiểu đường. Vị thuốc: Nhân sâm Qua lâu căn Lượng bằng nhau. Tán bột. Trộn mật làm hoàn, to bằng hạt Ngô đồng lớn. Mỗi lần uống 30g với nước sắc Mạch môn. Lưu ý khi dùng thuốc:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bối mẫu

Tên thường gọi: Thổ bối mẫu. Tên dược: Bulbus fritillariae cirrhosae Tên tiếng Trung: 土贝母 Tên khoa học: Fritillaria spp Họ khoa học: Loa kèn trắng (Liliaceae) Tên thực vật: Fritillaria cirrhosa D. Don; Fritillaria unibracteata Hsiao et K. C. Hsia; Fritillaria Przewalskii; Fritillaria Delavayi Franch. (Mô tả, hình ảnh Bối mẫu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần A

A GIAO

Tên thường gọi: Vị thuốc A giao còn gọi A giao nhân, A tỉnh giao, A tỉnh lư bì giao, Bồ hoàng sao A giao (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển),Bì giao, Bồn giao, Hiển minh bả, Ô giao, Phó tri giao, Phú bồn giao (Hòa Hán Dược Khảo), Cáp sao a giao, Châu a giao, Hắc lư bì…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần U

Bài thuốc Ứng Mộng Nhân sâm Tán

Nguyên bản bài thuốc Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.6. Trần Ngôn Trị thương hàn (do nhiệt) đầu đau, ho đờm có máu. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 28g Bạch truật …….. 28g Bào khương …….. 4g Can cát …………28g Cát cánh ……….. 28g Chích thảo …….. 60g Nhân sâm ……… 28g Thanh bì ……….. 28g Mỗi…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Mai Hoa Ẩm

Bài thuốc Mai Hoa Ẩm Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị trẻ nhỏ bị kinh phong, Ngũ tạng tích nhiệt, ngũ tâm nhiệt, đờm nhiều, mũi chảy nước, mắt đỏ, ho, ngủ không yên. Vị thuốc: Bằng sa ……….. 40g Cam thảo ………. 20g Mã Nha tiêu ……40g Mai hoa não ….. 40g Mang…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bảo Sản Vô Ưu Thang

Bài thuốc Bảo Sản Vô Ưu Thang Nguyên bản bài thuốc: Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác Trị các bệnh về thai sản. Vị thuốc: (sao rượu) ……….. 8g Cam thảo (sống) …………….. 2g Chỉ xác ………..2,4g (sao rượu) ……….. 6g Gừng khô ……3 miếng Hậu phác (sao với nước Gừng) ……….. 2,8g (sống) …………….. 2g Khương hoạt …….2g…

Tiếp tục đọc