Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Thang VI 2

Bài thuốc Hoàng Cầm Thang VI 2 Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Nữ Khoa), Q.4. Vương Khẳng Đường Trị thai khí không yên. Vị thuốc: …….. 20g …….. 8g Hoàng cầm ……. 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Thục Địa Hoàng Hoàn II

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị huyết hư. Vị thuốc: Huyền sâm Sinh địa Thạch cao Thục địa Đều 40g. Tán bột, làm hoàn.Ngày uống 12g lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Huyền sâm phản nhau với…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần P

Bài thuốc Phục Linh Thang VI

Bài thuốc Phục Linh Thang VI Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Trị gần hành kinh (nguyệt) thì ho. Vị thuốc: Bạch thược ……….4g Bán hạ ……….. 3,2g Cam thảo ……… 1,2g Can khương ……… 3,2g Cát cánh ………. 3,2g Chỉ xác ………..3,2g Đảng sâm ………… 2g Đương quy ………. 4g Phục linh ……… 3,2g Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khung Quy Hắc Thần Tán

Bài thuốc Khung Quy Hắc Thần Tán Nguyên bản bài thuốc Y Học Phát Minh. Lý Đông Viên Trị sinh (đẻ) khó. Vị thuốc: Bạch chỉ ………….4g Bách thảo sương …………….. 4g Đương quy ………. 8g Xuyên khung ……8g Tán bột. Ngày uống 8g với nước sắc Đương quy, Xuyên khung hòa với Đồng tiện, uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Ninh Tâm Ẩm

Bài thuốc Ninh Tâm Ẩm Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Ích khí, dưỡng âm, an thần, ninh tâm. Trị khí hư, âm suy, tâm thần không yên, tim đập không đều. Vị thuốc: Chích thảo ………..2g Đan sâm …………12g Hoàng kỳ ………. 30g Khổ sâm …………15g Ngọc trúc ……….30g Từ thạch ………..…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

CÂY CỨT LỢN

Cỏ cứt lợn, bù xích, cỏ hôi, thắng hồng kế, nhờ hất bồ (K`ho). Tên khoa học: Ageratum conyzoides L., thuộc họ Cúc – Asteraceae. Tên tiếng Trung:  胜红蓟 (Thắng Hồng kế) ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây cỏ sống hàng năm, cao 30 –…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Phong Tục Mệnh Thang

Bài thuốc Bát Phong Tục Mệnh Thang Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.8. Tôn Tư Mạo Trị bán thân bất toại, liệt nửa người, tay chân co duỗi khó khăn. Vị thuốc: Cam thảo ………. 18g Can khương …… 18g Độc hoạt …………18g ……..18g Hạnh nhân …….40 hột Hoàng cầm ……. 18g Quế tâm …………18g…

Tiếp tục đọc

Đông y trị bệnh vần V

Viêm mũi

Nguyên nhân: Do phế khí và vệ khí hư không khống chế được phong hàn xâm nhập màgây ra bệnh Triệu chứng: Khi thay đổi thời tiết thì hắt hơi, sổ mũi, tắc mũi, chẩy nước mũi trong Phương pháp chữa: Bổ khí cổ biểu, khu phong tán hàn. Quế chi 8 Cam thảo 4 Sinh khương 4 Hoàng kỳ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Bạch Ẩm

Bài thuốc Bát Bạch Ẩm Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.395. Chu Tiêu Trị tỳ vị hư yếu, hoành cách mô có phong đờm, hoắc loạn, nôn mửa, lỵ, ngực đầy, hoảng hốt. Vị thuốc: Bạch biển đậu (sao) Bạch đậu khấu Bạch Bán hạ Binh lang Can khương Hoắc hương Nhân sâm Lượng bằng nhau. Tán bột.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhân Vật Tư Vinh Cao

Bài thuốc Nhân Vật Tư Vinh Cao Nguyên bản bài thuốc Hiệu Phỏng Tân Phương. Lê Hữu Trác Trị chân âm suy kém, 6 bộ mạch Hồng, Đại, loạn nhịp, bại liệt nửa người, co rút, đại tiện táo kết, phân như cứt dê, tiểu tiện đi luôn. Vị thuốc: Bố chính sâm …… 4g Lộc giao ………. 160g Sữa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần M

Bài thuốc Ma Hoàng Tán III 2

Bài thuốc Ma Hoàng Tán III 2 Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong bị phong hàn, ho đờm nghịch lên, không ăn uống được. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Bán hạ ………….20g Bối mẫu ………… 20g Cam thảo ………. 20g Chỉ xác ………… 20g Ma hoàng ………… 4g Nhân sâm …………

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần B

Bạch hạc

Tên dân gian: Còn gọi là cây lác (miền trung), thuốc lá nhỏ, cây kiên cò, nam uy linh tiên, cánh cò, chòm phòn (dân tộc Nùng) Tên Hán việt khác: Bạch hạc linh chi, Tiên thảo. Tên khoa học:  Rhinacanthus nasuta Họ khoa học: Thuộc họ Ô rô acanthaceae. (Mô tả, hình ảnh cây bạch hạc, phân bố, thu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần Q

Bài thuốc Quế chi Gia Cát Cánh Thang

Bài thuốc Quế chi Gia Cát Cánh Thang Nguyên bản bài thuốc Hoàng Hán Y Học. Thang Bản Cầu Chân Trị thái dương trúng phong, sốt, mồ hôi tự ra, gai rét, mũi nghẹt, họng đau. Vị thuốc: Bạch thược ….. 120g Cam thảo ………. 80g Cát cánh ……….. 80g Đại táo …….. 12 quả Quế chi ……….. 120g Sinh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bá Diệp Thang III

Bài thuốc Bá Diệp Thang III Nguyên bản bài thuốc: Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.4. Cung Đình Hiền Trị chứng trường phong hạ huyết. Vị thuốc: Chỉ xác (sao) Chích thảo Địa du Hoàng cầm Sinh địa Trắc bá diệp Các vị thuốc bằng nhau, Cam thảo liều bằng nửa. Thêm Ô mai 1 trái, Gừng 3 lát. Sắc uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hương sa dưỡng vị thang II IIII

Bài thuốc Hương sa dưỡng vị thang II IIII Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Thân Hình Môn), Q.27. Thẩm Kim Ngao Lý khí, điều trung, kiện tỳ, khoái vị. Trị bụng đầy trướng, khó tiêu. Vị thuốc: Bạch khấu nhân ………….. 2,8g ……….4g Cam thảo ……… 1,2g Hậu phác ……… 2,8g Hoắc hương …..2,8g Hương…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Dưa chuột

Dưa chuột hay Dưa leo Tên khoa học Cucumis sativus L., thuộc họ Bầu bí- Cucurbitaceae. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây leo sống hàng năm, chia ra nhiều nhánh có gốc và có lông. Tua cuốn đơn. Lá chia thuỳ rõ. Hoa đơn tính…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nam tinh Phúc Bì Tán

Bài thuốc Nam tinh Phúc Bì Tán Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị phù thũng, tỳ vị hư, đờm suyễn, bụng trướng, ngực đầy, ăn uống không tiêu, tinh thần không thoải mái, da vàng úa, tiểu không thông. Vị thuốc: Biển đậu Cam thảo Đại phúc bì Sinh khương Tang bạch bì Thanh…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần H

Bài thuốc Hoàng Cầm Hoạt Thạch Thang

Bài thuốc Hoàng Cầm Hoạt Thạch Thang Nguyên bản bài thuốc: Ôn Bệnh Điều Biện, Q.2. Ngô Cúc Thông Thanh hỏa thấp nhiệt, trị chứng khát, cơ thể đau. Vị thuốc: Bạch khấu nhân …… 4g Đại phúc bì ………8g Hoàng cầm ……. 12g Hoạt thạch ………12g bì …… 12g Thông thảo ……… 4g Trư linh …………..12g Sắc uống. Lưu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần K

Bài thuốc Khí Hành Hoàn

Bài thuốc Khí Hành Hoàn Nguyên bản bài thuốc Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Trị hơi (khí) bị tích tụ. Vị thuốc: Binh lang ………..10g Cam tùng ………. 10g Chỉ xác ………… 10g Đinh hương …….10g Hoàng liên ………..4g Hương phụ ……….4g Mạch nha ……….10g Mộc hương ……. 10g Nga truật ……….20g Sử quân tử …….. 10g Tam…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần C

Bài thuốc Cam Hoãn Thang

Bài thuốc Cam Hoãn Thang Nguyên bản bài thuốc: La Thị Hội Dược Y Kính, Q.10. La Quốc Cương Trị tỳ khí hư, tiêu chảy cấp. Vị thuốc: Bạch khấu nhân …… 4g ………..6g Cam thảo ………… 6g Đại táo ………. 4 trái Khiếm thực ……… 4g Mộc qua ………… 4g Nhân sâm ……….. 6g Nhục đậu khấu ………4g Thăng…

Tiếp tục đọc

Huyệt vị vần U

Ủy dương 

Huyệt ở mặt ngoài (ngoài = dương) của nếp (khúc) gối nhượng chân, vì vậy gọi là Uỷ Dương. Xuất Xứ: Thiên bản du (LKhu.2) Đặc Tính: + Huyệt thứ 39 của kinh Bàng Quang. + Biệt lạc của Túc Thái Dương + Huyệt Hợp ở dưới của kinh Tam Tiêu. + Huyệt chủ hạ tiêu. Ở đầu ngoài nếp…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần B

Bài thuốc Bát Vị Chỉ Suyễn Tán

Bài thuốc Bát Vị Chỉ Suyễn Tán Nguyên bản bài thuốc Lưu Trường Thiên, Bát Vị Dưỡng Chân Thang, Thành Đô Trung Y học viện học báo (73, 2% triệu chứng giảm rõ, số lần tái phát ít hơn nhiều 18 ca (14, 2%), không thay đổi 1 Bình suyễn, trị ho hen Vị thuốc: Tô tử Bạch giới tử…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần L

Bài thuốc Long Đởm Tả Can Thang II

Bài thuốc Long Đởm Tả Can Thang II Nguyên bản bài thuốc Lan Thất Bí tang (Âm Nuy Âm Hãn Môn). Lý Đông Viên Trị can kinh có thấp nhiệt, hông sườn đau, miệng khô, tai điếc, tai sưng, gân cơ yếu, tiểu gắt, huyết trắng. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Chi tử …………2g Đương quy (vĩ) ……..2g Hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Thục Địa Hoàng Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn Trị can hư, mắt có màng, mắt mờ, nước mắt chảy nhiều. Vị thuốc: Chỉ xác …………. 80g Hạnh nhân …….. 80g Hồng hoa ………240g Khương hoạt ….. 80g Ngưu tất ………. 160g Phòng phong ….. 80g Sinh địa ……….. 320g Thạch hộc ……. 160g…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần D

Hoa thiên lý

Tên thường gọi Còn gọi là hoa lý, hoa thiên lý, dạ lài hương Tên khoa học Telosma cordata (Burm.f.) Merr. Asclepias cordata (Burm.f., Perglaria, minor Andr. Pergularia odoratissima Wight, Asclepias odoeatissima Roxb.). Họ khoa học: Thuộc họ Thiên lý Asclepiadaceae. (Mô tả, hình ảnh cây hoa thiên lý, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Phong Thang II

Nguyên bản bài thuốc Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.2 Cung Đình Hiền Sơ phong, tán hàn, thư kinh, hoạt lạc. Trị phủ trúng phong tà, tay chân co rút, tay chân tê dại, mặt xám như đất, sợ gió, sợ lạnh. Vị thuốc: Bạch chỉ ……….. 2,4g Bạch linh (bỏ vỏ) ………… 2,4g Bán hạ ……….. 2,4g Cam thảo ………0,6g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần O

Bài thuốc Ôn Phế Hóa Ẩm Thang

Bài thuốc Ôn Phế Hóa Ẩm Thang Nguyên bản bài thuốc 380 Bài Thuốc Đông Y Hiệu Nghiệm. Viện Trung y Thượng Hải Trị ngoại cảm phong hàn, đờm ẩm đình trệ bên trong, ho, khí suyễn, đờm nhiều, màu xanh loãng. Vị thuốc: Bạch thược ……… 12g Bán hạ (chế) …….12g Cam thảo ………….. 4g Can khương ………. 4g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhị Sâm Thang

Bài thuốc Nhị Sâm Thang Nguyên bản bài thuốc Y Học Nhập Môn Lý Diên Trị đậu mùa đang phát mà sốt cao. Vị thuốc: Cam thảo ………… 4g Huyền sâm ……… 4g Long đởm thảo ……..2g Mạch môn ………..4g Sài hồ …………4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Cơ Tán IV

Nguyên bản bài thuốc Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng Trị mụn nhọt đã vỡ mủ mà không liền miệng. Vị thuốc: Hải phiêu tiêu ……… 20g Hổ phách …………8g Khinh phấn ……. 20g Lô cam thạch ……… 20g Long cốt …………20g Mật gấu …………..8g Một dược ……….. 8g Ngưu hoàng …….. 8g Nhân sâm ……….. 8g Nhũ hương…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần N

Bài thuốc Nhất Giáp Phục Mạch Thang

Bài thuốc Nhất Giáp Phục Mạch Thang Nguyên bản bài thuốc Ôn Bệnh Điều Biện, Q.3. Ngô Cúc Thông Ích âm, sáp trường. Trị ôn tà gây sốt cao mà đại tiện hơi lỏng (tiêu chảy). Vị thuốc: A giao ………….. 12g Bạch thược ……. 24g Chích thảo …….. 24g Địa hoàng (khô) …………….24g Liên tâm ……….. 20g Mạch môn…

Tiếp tục đọc