Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Linh Bình Vị Tán

Nguyên bản bài thuốc Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Trị tỳ vị bị thấp trệ sinh ra nôn mửa, đờm nhiều, ăn kém, bụng đầy trướng, tay chân mỏi mệt. Vị thuốc: Cam thảo ……..120g Hậu phác ………200g Nhân sâm ……. 200g Phục linh …….. 120g Trần bì ……….. 200g Thương truật …………….. 320g Tán bột. Ngày uống…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sấu Thai Tán

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Chỉ xác Đương quy Huyết dư (tóc) Mộc hương Nhũ hương Xuyên khung Tán bột. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Phong Tán

Nguyên bản bài thuốc Thánh Tế Tổng Lục, Q.54. Triệu Cát Lý khí, thông tiện. Trị khí ở tam tiêu bị ngăn nghẹn, tiêu không thông, tiểu không thông. Vị thuốc: Binh lang (thái ra) ……….. 20g Đại hoàng (sao) …………… 40g Khiên ngưu (sao sơ) …………. 40g Trần bì (bỏ xơ) ……………..40g Tán bột, ngày uống 4g. Lưu ý…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Thục Ẩm

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Trị sinh xong bị sốt rét, mồ hôi ra nhiều. Vị thuốc: Bán hạ Cam thảo Đại táo Hậu phác Nhục khấu Sinh khương Thảo quả nhân Trần bì Lượng bằng nhau. Tán bột, trộn đều, chia làm 2: Một để nguyên, 1 còn lại dùng giấy lụa bọc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sa Nhân Chỉ Trần Thang

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô Hành đờm, lợi khí. Trị đờm, ho. Vị thuốc: Bán hạ ………….. 8g Cam thảo ………. 2g Chỉ xác …………. 6g Phục linh ……….. 8g Sa nhân …………. 8g Trần bì ………….. 6g Thêm Gừng sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc SÀI PHÁC THANG

Nguyên bản bài thuốc (SAI BOKU TO) Thành phần và phân lượng: Sài hồ 4-7g, Bán hạ 5-6g, Sinh khương 3-4g, Hoàng cầm 3g, Đại táo 2-3g, Nhân sâm 2-3g, Cam thảo 2g, Phục linh 5g, Hậu phác 3g, Tử tô diệp 2g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Thuốc dùng để trị hen xuyễn ở trẻ em,…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Nhũ Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Bắc Kinh Thị Trung Dược Thành Phương Tuyển Tập. Viện Trung Y Bắc Kinh Trị sinh xong sữa ít, sữa không chảy ra. Vị thuốc: Bạch thược …..240g Đương quy ….. 240g Hoàng kỳ ……. 240g Lậu lô ……….. 240g Lộc giác sương …………….240g Mạch nha …….. 500g Mộc hương ….. 120g Sinh địa ………. 240g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Bát Vật Thang

Nguyên bản bài thuốc Y Học Tâm Ngộ, Q.3. Trình Chung Linh Thanh vị, tư thận. Trị âm hư, hỏa vượng. Vị thuốc: Bạc hà ………..6g Đơn bì ………..6g Hoàng bá …………4g Hoàng cầm ……….4g Hoàng liên ………..4g Mạch môn …….. 12g Sinh địa ………… 12g Sơn dược ……….. 6g Tri mẫu ………….. 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Hóa Thang II

Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa (Sản Hậu Biên), Q, Thượng. Phó Thanh Chủ Hoạt huyết, hóa ứ, ôn lý, định thống. Trị phát nhiệt, trục ứ, tán kết, sinh xong máu xấu không ra, bụng đau. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Đào nhân ……..14 hột Đan sâm ………….. 8g Đương quy ……….12g Hồng hoa …………..4g Hắc khương ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Hóa Thang Gia Sâm

Nguyên bản bài thuốc Nữ Khoa (Sản Hậu Biên), Q. Thượng. Phó Thanh Chủ Trị sinh xong huyết dơ chưa tiêu hết mà khí huyết đã thoát sinh ra quyết nghịch (hôn mê, chân tay lạnh). Vị thuốc: Chích thảo ……. 1,6g Đại táo ………..1 quả Đào nhân …….10 hạt Đương quy ……. 20g Hắc khương …..1,6g Nhân sâm …………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Quất Tiễn

Nguyên bản bài thuốc Chứng Nhân Mạch Trị, Q4. Tần Cảnh Minh Trị trúng thử, tiêu chảy, bụng đau, phiền muộn, khát, mạch hư yếu. Vị thuốc: Hoắc hương Nhân sâm Quất hồng Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có vị Nhân…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Tỳ Tiêu Tích Phương

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Sơ can hòa tỳ. Trị khí trệ, lạc ứ, can và tỳ bất hòa, sốt rét kèm lách to. Vị thuốc: Chỉ xác ………….. 6g Cửu hương trùng ……………. 4g Diên hồ ………….. 6g Đông truật ………. 6g Giáp phiến (chế) …………….. 6g Kim linh tử ……….8g…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Suy Tỵ Tán

Nguyên bản bài thuốc Nghiệm Phương Tân Biên, Q. I. Bào Tương Ngao Khứ phong, thanh nhiệt, tiêu thũng, chỉ thống. Trị mắt sưng đỏ đau, mũi ngứa, mũi nghẹt, đầu đau, não đau, mắt dính ghèn. Vị thuốc: Nga bất thực thảo ……….. 8g Thanh đại ……… 4g Xuyên khung ……4g Tán nhuyễn. Dùng nước súc miệng. Lấy 1…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Kỳ Thác Lý Tán

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Trị mụn nhọt đã và đang mưng mủ, phát sốt. Vị thuốc: Cam thảo Đương quy Hoàng bá Hoàng kỳ Kim ngân hoa Nhân sâm Sài hồ Thược dược Tri mẫu Xuyên khung Tán bột, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Song Hải Thang

Nguyên bản bài thuốc Lôi Vĩnh Trung. Y viện Thử Quang Thượng Hải. Trị ung thư dạ dày. Gia giảm: ứ huyết thêm Đan sâm, Miết giáp, Đào nhân, Lưu hành tử. Nhiệt độc thịnh gia Độc dương tuyền, Bạch hoa xà thiệt thảo, Thạch kiến xuyên, Vọng giáng nam. – Kết quả lâm sàng: Trị ung thư dạ dày…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Huyết Thanh Nhiệt Phương

Nguyên bản bài thuốc Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.6. Cung Đình Hiền Dưỡng huyết, thanh nhiệt, hóa ứ, điều kinh. Trị bụng đau lúc hành kinh. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Đào nhân Đơn bì Đương quy Hồng hoa Hương phụ Huyền hồ Mộc hương Sinh địa Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Linh Bạch Truật Hoàn

Nguyên bản bài thuốc Cổ Kim Y Giám, Q.4. Cung Tín Toản Bổ khí huyết, kiện tỳ vị, thanh hỏa, hóa đờm, hành khí, giải uất. Trị bệnh do nguyên khí suy yếu. Vị thuốc: Bạch biển đậu (sao) …………. 40g Bạch phục linh …… 40g Bạch truật (sao đất) …………. 80g Bán hạ (chế) …… 40g Cam thảo ……….…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Mạch Tán II

Nguyên bản bài thuốc Tung Nhai Tôn Sinh Toàn Thư, Q.7ï. Cảnh Đông Dương Ích khí, dưỡng âm, nạp khí, định suyễn. Trị khí và âm đều hư, khí không nạp được gây nên suyễn. Vị thuốc: A giao ……….. 4g Bạch truật ………..4g Mạch môn ………..8g Ngũ vị tử ….. 10 hột Nhân sâm ……….. 8g Trần bì ……………

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Nhị Trần Thang

Nguyên bản bài thuốc Diệp Thị Nữ Khoa Chứng Trị. Diệp Thiên Sĩ Ích khí, hòa huyết, điều khí, hòa trung. Trị có thai mà khí hư, thai không nâng lên được, ép vào bàng quang sinh ra tiểu khó, tiểu vặt. Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Bán hạ Chích thảo Đương quy Nhân sâm Trần bì Lượng bằng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Truật Tán II

Nguyên bản bài thuốc Xích Thủy Huyền Châu. Tôn Nhất Khuê Trị hư lao, mồ hôi ra liên tục. Vị thuốc: Bạch truật …….. 60g Nhân sâm ……… 30g Quế tâm …………21g Tán bột. Ngày uống 30g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Trong bài có…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Phong Tán III

Nguyên bản bài thuốc Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.28. Vương Khẳng Đường Trị kinh phong, đờm nhiệt. Vị thuốc: Khiên ngưu ……. 12g Đại hoàng ……….12g Tân lang …………. 8g Trần bì ………. 8g Tán bột, ngày uống 4g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hồ Sâm Truật Thang

Nguyên bản bài thuốc Thẩm Thị Dao Hàm, Q.5. Phó Nhân Vu Dưỡng huyết, bổ khí, sơ can, giải tà. Trị chứng bạo manh (bỗng nhiên mù một cách nhanh chóng), giận dữ làm hại nguyên dương và nguyên âm. Vị thuốc: Bạch thược ………6g Bạch truật ………..6g Cam thảo ………3,2g Đương quy ……… 8g Nhân sâm ……..0,8g Sài hồ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Can Lợi Đởm Thang II

Nguyên bản bài thuốc Châu Trí Vi, bệnh viện Trung y Thiều Quan, Tỉnh Quang Đông. Sơ Can, giải uất, lý khí, chỉ thống. Trị viêm túi mật kèm sỏi mật. Kết quả lâm sàng: Trị 82 ca, trừ 1 ca không khỏi chuyển phẫu thuật, 81 ca khác đều khỏi lâm sàng, tỷ lệ 98,7%. Vị thuốc: Sài hồ…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sử Quân Tử Tán

Nguyên bản bài thuốc Huệ Tễ Phương. Vương Vĩnh Phụ Trị cam nhiệt. Vị thuốc: Sử quân tử Liều lượng tùy dùng. Tán bột. Ngày uống 2 – 4g, lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài thuốc mới có hiệu quả Đang tiếp tục cập nhật

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sâm Phụ Tái Tạo Thang

Nguyên bản bài thuốc Thông Tục Thương Hàn Luận. Du Căn Sơ Trị dương khí thoát. Vị thuốc: Cao ly sâm ……. 4g Chích thảo ………3g Khương hoạt ……3g Miên kỳ bì …….. 6g Phòng phong ….. 3g phụ tử (đạm) ….. 2g Quế chi …………. 4g Tế tân ………..2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Địa Hoàng Ẩm III

Nguyên bản bài thuốc Phổ Tế Phương, Q.189. Chu Tiêu Trị huyết nhiệt vọng hành, mũi và miệng chảy máu, tâm trung phiền nhiệt, ngực khó chịu, tiêu ra máu. Vị thuốc: Bồ hoàng …….. 180g Địa cốt bì …….. 150g Hoàng cầm (bỏ lõi đen) ……150g Sinh địa ………. 240g Thược dược ………150g Trúc nhự (sống) ………….150g Tán bột.…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sinh Tân Nhuận Táo Thang

Nguyên bản bài thuốc Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Tư âm thanh nhiệt, sinh tân nhuận táo. Trị âm hư, đái tháo đường. Vị thuốc: Sinh địa (loại lớn) ………… 30g Thạch cao (sống) …………. 60g Sắc uống thay nước trà. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải chọn lựa loại thuốc tốt bài…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sơ Phong Tán V

Nguyên bản bài thuốc Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng Trị các chứng phong. Vị thuốc: Bạc hà ………….. 12g Bạch chỉ …………..2g Bạch cương tằm ……. 2g Bạch tật lê ………..2g Bạch tiên bì ………2g Cam thảo ………… 2g Cát căn ………. 2g Chi tử ………….4g Độc hoạt …………12g Hà thủ ô …………. 4g Hoàng bá ………….2g Hoàng…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc SÀI HỒ QUẾ CHI THANG

Nguyên bản bài thuốc (SAI KO KEI SHI TO) Thành phần và phân lượng: Sài hồ 5g, Bán hạ 4g, Quế chi 2-3g, Thược dược 2-3g, Hoàng cầm 2g, Nhân sâm 2g, Đại táo 2g, Cam thảo 1,5-2g, Can sinh khương 1g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Thuốc dùng để trị viêm dạ dày ruột phần nhiều…

Tiếp tục đọc

Bài thuốc vần S

Bài thuốc Sài Hãm Thang II

Nguyên bản bài thuốc Nhật Bản Hán Y Danh Phương Tuyển. Vương Khánh Quốc Khai uất, hành khí, thanh nhiệt, hóa đờm, khoan hung, tán kết. Trị ho, ngực đau, màng ngực viêm, hông đầy, ngực đầy, đờm nhiều, đờm màu vàng. Vị thuốc: Bán hạ ………. 6g Cam thảo ………… 2g Đại táo ………. 4g Hoàng cầm ……….4g Hoàng…

Tiếp tục đọc