Vị thuốc vần Q

Ðào tiên

Tên thường gọi: Ðào tiên còn gọi là "Cây trường sinh". Tên khoa học: Crescentia cujete L Họ khoa học: thuộc họ Núc nác – Bigno niaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Đào tiên, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ nhỏ, không lông, lá xanh đậm, nhẵn, cứng, mọc khít…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mùi tây

Tên thường gọi: Mùi tây, Rau mùi tây Tên khoa học: Petroselinum crispum (Mill.) Nym. ex Airy Shaw (P. sativum Hoflin.) Họ khoa học: thuộc họ Hoa tán – Apiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mùi tây, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống 2 năm, cao 20-50cm, thân xẻ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

TRINH NỮ HOÀNG CUNG (CRINUMLATIFOLIUM )

Tên thường gọi: Trinh nữ hoàng cung. Tên khoa học: CRINUMLATIFOLIUM (Mô tả, hình ảnh cây Trinh nữ hoàng cung, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây trinh nữ hoàng cung Trinh nữ hoàng cung là một loại cỏ, thân hành như củ hành tây to, đường kính 10-15cm, bẹ lá úp…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Móc mèo núi

Tên thường gọi: Móc mèo núi còn gọi Móc mèo, Vuốt hùm, Điệp mắt mèo là poisquenique, yeux de chat. Tên khoa học: Caesalpinia bonuducella. Họ khoa học: Thuộc họ vang Caesalpiniaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Mốc meo núi, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây nhỡ leo, có…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Châu thụ

Tên thường gọi: Châu Thụ còn gọi là Thạch nam, Cây tra, Lão quan thảo Tên khoa học Gaultheria fragrantissima Wall Họ khoa học: thuộc họ đỗ quyên (Ericaceae), (Mô tả, hình ảnh cây Châu thụ, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Là một cây bụi cao 1,5-3m, phân cành nhiều. Cành…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần S

Sấu

Tên thường gọi: Sấu còn gọi là Sấu trắng, Long cóc. Tên khoa học: Dracontomelon duperreanum Pierre Họ khoa học: thuộc họ Ðào lộn hột – Anacardiaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Sấu, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây to, có thể cao tới 30m, thường xanh; cành nhỏ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

ĐƠN BÌ

Tên Hán Việt: Đan bì, còn gọi là Thử cô, Lộc cửu (Bản Kinh), Bách lượng kim (Đường Bản Thảo), Mộc thược dược, Hoa cương, Mẫu đơn căn bì (Bản Thảo Cương Mục), Mẫu đơn bì (Trân Châu Nang), Hoa tướng, Huyết quỷ (Hòa Hán Dược Khảo), Đơn căn (Quán Châu Dược Vật). Tên khoa học: Cortex Moutan, Cortex Paeoniae…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Lá móng tay

Còn gọi là móng tay nhuộm, cây lá móng, lá móng tay, cây thuốc mọi, chi giáp hoa, tán mạt hoa, kok khau khao youak, khoa thiên. ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) A. MÔ TẢ CÂY Cây lá móng tay là một cây nhỏ, cao chừng 3-4m,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần Q

Quy

Tên thường gọi: Quy còn được gọi là Phân quy, Sâm quy được lấy từ Con quy (Anphitobius diaperinus Panzer) Tên khoa học: Anphitobius diaperinus Panzer Họ khoa học: thuộc họ quy (Tenebrionidae), tên khác là sâm quy (tên gọi ở vùng núi cao miền Bắc). (Công dụng, liều dùng, quy kinh, tính vị…) Mô tả: Đó là con mọt…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Củ Riềng -Cao lương khương

Riềng, Riềng thuốc, Cao lương khương, Tiểu lương khương, Phong khương, Tên khoa học: Alpinia officinarum Hance, thuộc họ Gừng – Zingiberaceae. Tên tiếng trung: 高良姜 (Cao lương khương) ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống lâu, mọc thẳng cao 1-1,5m, thân rễ mọc bò…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

Tóc rối

Tên thường gọi: Tóc rối còn gọi là Huyết dư, Đầu phát, Nhân phát, Loạn phát. Tên tiếng Trung: 餘 炭 Tên khoa học: Crinis. Họ khoa học: Thuộc họ Người Hominidae.  (Mô tả, hình ảnh, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Thu mua: Tóc có thể lấy quanh năm ở các hàng thợ cạo, lấy…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

ĐAN SÂM

Tên thông thường: Ðan sâm, Viểu đan sâm, Vử đan sâm, Vân nam thử vỹ, Huyết sâm, Xích sâm, Huyết căn, Tử đan sâm. Tên dược: Radix Salviae militiorrhizae Tên khoa học: Salvia miltiorrhiza Bge. Họ khoa học: thuộc họ Hoa môi ( Lamiaceae) (Mô tả, hình ảnh cây đan sâm, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Qui đầu

Tên thường gọi: Qui đầu là một phần phía đầu của rễ cây Đương quy. Tên tiếng Trung: 当归 Tên dược: Radix Angelicae Sinensis. Tên thực vật: Angelica sinensis (oliv) Diels. (Mô tả, hình ảnh cây Đương quy, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả Đương quy được sử dụng đầu…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần I

Ích trí nhân

Vị thuốc diếp đắng còn gọi là Anh Hoa Khố, Ích Chí Tử (Khai Bảo Bản Thảo), Trích Đinh Tử (Trung Dược Tài Thủ Sách). Tên khoa học: Alpinia oxyphylla Miq. Họ :Họ Gừng (Zinggiberaceae). Tiếng Trung: 益 智 仁 ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả:…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Vải

Tên thường gọi: Vải cho vị thuốc là Lệ chi hạch (hạt vải), Lệ chi nhục (cùi vài). Tên tiếng Trung: 荔枝 Tên khoa học: Litchi chinensis Sonn. Họ khoa học: Thuộc họ Bồ hòn – Sapindaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Vải, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…). Mô tả: Cây…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

ĐỘC HOẠT

Tên thường gọi: Vị thuốc độc hoạt còn goi Khương thanh, Hộ khương sứ. giả (Bản Kinh), Độc diêu thảo (Biệt Lục), Hồ vương sứ giả (Ngô Phổ Bản Thảo) Trường sinh thảo (Bản Thảo Cương Mục), Độc hoạt, Thanh danh tinh, Sơn tiên độc hoạt, Địa đầu ất hộ ấp (Hòa Hán Dược Khảo), Xuyên Độc hoạt (Trung Quốc…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần H

HOÀNG CẨU THẬN

Tên dược: Testis et penis canis familiaris. Tên thú vật: Canis familiaris L. Chó vàng Tên thường gọi: Hoàng cẩu thận. ( Mô tả, hình ảnh cây Hoàng cẩu thận, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Bộ phận dùng và phương pháp chế biến: Hoàng cẩu thận lấy vào thời gian bất kỳ…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Chanh

Tên thường dùng: chanh. chanh ta ,má điêu (Thái), chứ hở câu (H’mông), mác vo (Tày), piều sui (Dao) Tên tiếng Trung: 柠檬 ,黎檬 Tên khoa học:Citrus aurantifolia (Christm et Panzer) Swingle (C. medica L. var. acida Hook.f.) Họ khoa học: thuộc họ Cam – Rataceae. ( Mô tả, hình ảnh cây chanh, thu hái, chế biến, thành phần hoá…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Mạch ba góc

Tên thường gọi: Còn có tên tam giác mạch, lúa mạch đen, kiều mạch, sèo (Lào Cai), ô mạch, điềm kiều, dưỡng tử, tĩnh tràng thảo, lộc đề thảo, lưu chú thảo Tên tiếng Trung: 荞麦 Tên khoa học: Fagopyrum esculentum moench. Họ khoa học: Thuộc họ rau răm Polygonaceae. (Mô tả, hình ảnh cây lúa mạch ba góc, phân…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần X

Xoan

Tên thường gọi: Xoan. Tên khao học: – Melia azedarach L. Họ khoa học: thuộc họ Xoan – Meliaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Xoan, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây cao 15-20m, rụng lá mùa đông. Lá kép lông chim lẻ 2-3 lần, lá chét có chóp nhọn, gốc lệch,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

MỘT DƯỢC

Tên thường gọi: Một dược, Murrh, mạt dược Tên tiếng Trung: 沒 藥 Tên dược: Murrha; Resina myrrhae. Tên khoa học: Commiphora myrrha Engl. Họ khoa học : Trám (Burseraceae). Nguồn gốc: Một dược là chất nhựa của cây Một dược (Mô tả, hình ảnh cây một dược, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Thương lục

Thương lục còn có tên là Bạch mẫu kê, Sơn la bạc, Dã la bạc, Trường bất lão, Kim thất nương là rễ của cây Thương lục có nhiều loại. Tên thực vật là Phytolacca acinasa Roxb, P.esculenta Van Hout thuộc họ Thương lục ( Phytolaccaceae). Dùng làm thuốc được ghi đầu tiên trong sách Bản kinh. ( Mô tả,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Mộc tặc (Herba Equiseti Hiemalis)

Tên Hán Việt khác: Tiết cốt thảo, Mộc tặc thảo , Bút đầu thái, Cỏ tháp bút. Tên tiếng Trung: 木贼  Tên khoa học: Herba Equiseti debilis Họ khoa học: Equisetaceae (Mô tả, hình ảnh cây Mộc tặc, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả thực vật: Cây Mộc tặc là…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần P

Tỳ giải

Bì giải, Củ Kim cang, Bạt kế..  Tên khoa học: Dioscorea tokoro Mahino Tên Hán việt: 萆解 – tỳ giải Họ Củ Nâu (Dioscoreaceae) ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Tỳ giải là một loại cây leo, sống lâu, có rễ phình thành củ to, mặt ngoài…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Phù dung

Tên thường gọi: Phù dung còn gọi là Mộc liên, Địa phù dung, Tâm biến hoa, Thât tinh hoa, Sương giáng hoa, Túy tửu phù dùng, Đại diệp phù dung. Tên tiếng Trung: 木芙蓉 Tên khoa học: Hibiscus mutabilis L. Họ khoa học: Thuộc họ Bông – Malvaceae. (Mô tả, hình ảnh Phù dung, phân bố, thu hái, chế biến,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần O

Ổi

Tên thường gọi: Ổi. Tên khoa học: Psidium guajava L. Họ khoa học: thuộc họ Sim – Myrtaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Ổi, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây nhỡ cao 5-10m. Vỏ nhẵn, mỏng, khi già bong từng mảng lớn. Cành non vuông, có nhiều lông mềm, về sau…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần K

Keo nước hoa

Tên thường gọi: Còn gọi là Keo ta, Mâm côi, Mak ku kong, Kum tai, Sambor meas, Cassie dulevant. Tên tiếng Trung: 金合歡 Tên khoa học: Acacia farnesiana Willd. Họ khoa học: Thuộc họ trinh nữ Mimosaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Keo nước hoa, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần Q

QUẾ CHI

Tên thường gọi: Quế, Quế đơn, Quế bì, Ngọc thụ, Quế Trung Quốc, Nhục quế, Mạy quẻ (Tày), Kía (Dao), Quế thanh, Quế quảng,… Tên khoa học: Cinnamomum cassia Presl Tên dược: Ramulus cinnamoni. Họ khoa học: Thuộc họ Long lão – Lauraceae. (Mô tả, hình ảnh Cây Quế, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Lạc

Tên thường gọi: Lạc còn gọi là Ðậu phộng. Tên khoa học: Arachis hypogaea L. Họ khoa học: thuộc họ Ðậu – Fabaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Lạc, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo hằng năm. Thân phân nhánh từ gốc, có các cành toả ra. Lá lông chim,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần M

Muống biển

  Muống biển còn có tên là rau muống biển, mã an đằng, nhị diệp hồng thự,… Tên khoa học là Ipomoea pescarpae (L.) thuộc họ khoai lang – Convolvulaceae. ( Mô tả, hình ảnh cây Muống biển, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo mọc bò dài, không cuống,…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần X

Xương cá

Tên thường gọi: Xương cá. Tên khoa học: Xylocarpus granatum Koenig (Carapa granatum (Koenig) Alston, C. obovata Blume). Họ khoa học: thuộc họ Xoan – Meliaceae. (Mô tả, hình ảnh cây Xương cá, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây gỗ nhỏ 4-5m, rễ thành đai dẹp trên bùn. Lá kép lông…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần L

Ớt

Tên thường gọi: Ớt. Tên khoa học: Capsicum frutescens L. (C. annum L.) Họ khoa học: Thuộc họ Cà – Solanaceae. (Mô tả, hình ảnh Cây Ớt, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây bụi nhỏ cao 0,5-1m, phân cành nhiều. Lá nguyên, mọc đối, hình trái xoan nhọn. Hoa…

Tiếp tục đọc

Vị thuốc vần N

Nam sâm

Tên thường gọi: Còn có tên là sâm nam, cây chân chim, kotan, ngũ chỉ thông, áp cước mộc, nga chưởng sài, ngũ gia bì chân chim, ngũ gia bì bảy lá, rau lằng, đáng chân chim, mạy tảng (tiếng Tày), co tan (Thái), xi tờ rốt (K ho), lông veng vuông (Ba Na) Tên tiếng Trung: 南人参 Tên khác:…

Tiếp tục đọc